Font size
Worksheetsvi sinh vật đại cương (Khoá 10)
Total questions: 55
Worksheet time: 14mins
Kể tên các dạng hình thái của vi khuẩn?
Cầu khuẩn
Tụ cầu khuẩn
Liên cầu khuẩn
Xoắn khuẩn
Phẩy khuẩn
Cầu khuẩn
Liên cầu khuẩn
Cầu trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Phẩy khuẩn
Cầu khuẩn
Trực khuẩn
Cầu trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Phẩy khuẩn
Cầu khuẩn
Song cầu khuẩn
Cầu trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Phẩy khuẩn
Steptococcus pneumonie là dạng vi khuẩn nào sau đây?
Tụ cầu khuẩn
Liên cầu khuẩn
Cầu khuẩn
Xoắn khuẩn
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi sinh vật:
Lựa chọn trả lời
Thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau.
Sinh trường và sinh sản rất nhanh
Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh
Phân bố hẹp
Staphylococcus là dạng?
Tụ cầu khuẩn
Cầu khuẩn
Liên cầu khuẩn
xoắn khuẩn
Bacillus anthracis là trực khuẩn có khả năng
Hình thành nha bào, không hình thành giáp mô
Hình thành giáp mô
không hình thành nha bào
Hình thành nha bào và giáp mô
Không hình thành nha bào,
không hình thành giáp mô
E.coli là vi khuẩn có hình dạng?
Xoắn khuẩn
Cầu trực khuẩn
Trực khuẩn
Phẩy khuẩn
Leptospira có hình dạng?
Cầu trực khuẩn
Phẩy khuẩn
Xoắn khuẩn
Song cầu khuẩn
Thành phần chính cấu tạo nên tế bào vi khuẩn là:
Thành tế bào
màng NSC
Nuyên sinh chất
Thể nhân
Lông vi khuẩn
Giáp mô
Thành tế bào
màng NSC
Nuyên sinh chất
Thể nhân
Nha bào
Giáp mô
Thành tế bào
màng NSC
Nuyên sinh chất
Thể nhân
Thành tế bào
màng NSC
Nuyên sinh chất
Thể nhân
pili
Nhiệm vụ chính của màng tế bào vi khuẩn?
Tích lũy chất dinh dưỡng
Đào thải chất cặn bã
Bảo vệ
Nòng cốt của KN thân O
Cần thiết cho sự phân cắt của tế bào
Hỗ trợ sự chuyển động của tiên mao
Duy trì ngoại hình của tế bào
Duy trì áp suất thẩm thấu
Nhiệm vụ của màng tế bào chất?
Duy trì áp suất thẩm thấu
Duy trì ngoại hình tế bào
Nòng cốt của KN thân O
Duy trì áp suất thẩm thấu
Tích luỹ các chất dinh dưỡng
Thải các chất cặn bã
Tổng hợp giáp mô
Hỗ trợ sự chuyển động của tiên mao
Nòng cốt của KN thân O
Duy trì áp suất thẩm thấu
Duy trì ngoại hình tế bào
Bảo vệ, ngăn cản chất có hại
Chức năng của nhân vi khuẩn:
Điều khiển việc tổng hợp protit
Tổng hợp giáp mô và nha bào
Chứa dựng thông tin di truyền
Điều khiển việc tổng hợp protit
Chứa dựng thông tin di truyền
là trung tâm tổng hợp tế bào
Tổng hợp nhiều loại enzym
Tổng hợp giáp mô
Chức năng của giáp mô vi khuẩn?
Bảo vệ thành tế bào
Ngăn cản vi khuẩn bám vào bề mặt cơ chất
Bảo vệ vi khuẩn
chống lại sự thực bào
Giúp vi khuẩn gắn vào bề mặt cơ chất
Tăng cương hiện tượng thực bào
Tổng hợp chất dinh dưỡng
Tác hại của giáp mô?
Bảo vệ các dụng cụ lọc,
Không làm biến đổi chất lượng sản phẩm
Ngăn cản hiện tượng thực bào
Tích lũy chất nhày ở dụng cụ lọc
Biến đổi chất lượng thực phẩm
Duy trì khả năng thẩm thấu của màng tế bào
Thành phần hóa học của tế bào vi khuẩn?
Chất khô
Chất khoáng
Nước
Vật chất khô
Vitamin & khoáng chất
Nước
Protein
Protein
Gluxit
Lipit
Vi sinh vật tự dưỡng Cacbon quang năng là VSV:
Có khả năng chuyển hóa trực tiếp năng lượng từ các phản ứng hóa học thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP.
Có khả năng chuyển hóa trực tiếp năng lượng của ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP.
Có khả năng chuyển hóa gián tiếp năng lượng của ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP.
Có khả năng chuyển hóa trực tiếp năng lượng của ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học.
Vi sinh vật tự dưỡng quang năng có:
Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon: 2CO2
Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: CO2
Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ
Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ
Vi sinh vật tự dưỡng Cacbon hóa năng là VSV:
sử dụng năng lượng từ ánh sáng mặt trời để chuyển nguồn C vô cơ thành chất hữu cơ
sử dụng năng lượng của các phản ứng oxy hóa để chuyển nguồn C vô cơ thành chất hữu cơ
sử dụng năng lượng của các phản ứng oxy hóa để chuyển nguồn C hữu cơ thành chất hữu cơ
sử dụng năng lượng từ ánh sáng mặt trời để chuyển nguồn C hữu thành chất vô cơ
Cơ chế của sự dinh dưỡng ở tế bào vsv?
Tổng hợp các chất phức tạp
Nhờ các ngoại enzym để chuyển các chất cao phân tử thành các chất dễ hòa tan
Phân giải các chất phức tạp
Vận chuyển tất cả các chất dinh dưỡng qua màng
Hô hấp của vi sinh vật là?
Là quá trình tổng hợp các chất phức tạp trong tế bào tạo thành chất đơn giản, nghèo W.
•Là quá trình oxy hóa các chất vô cơ, hữu cơ trong tế bào tạo thành chất đơn giản, nghèo W.
•Là quá trình oxy hóa các chất hữu cơ trong tế bào tạo thành chất đơn giản, nghèo W.
Là quá trình oxy hóa các chất vô cơ trong tế bào tạo thành chất phức tạp, giàu W.
Hô hấp hiếu khí là quá trình hô hấp:
Không cần có Oxy
tách Oxy khỏi cơ chất
Cần có Oxy
•Có sự tham gia của nhiều enzyme: xytocrom, xytocrom oxydaza, peroxydaza.
Không Cần có Oxy
•Có sự tham gia của nhiều enzyme: xytocrom, xytocrom oxydaza, peroxydaza.
Gọi là quá trình lên men
Không cần có sự tham gia của các enzym
Bản chất của hô hấp kỵ khí là:
Có sự tách H2 khỏi cơ chất
Cần có oxy
Có sự tham gia của các enzym trao đổi chất
Không cần có oxy
được gọi là quá trình lên men
Oxy hóa H+ có trong cơ chất
•Cơ sở của hô hấp hiếu khí là:
Tách H2 khỏi cơ chất
Vận chuyển H đến vật tiếp nhận không phải là O2.
Sản phẩm cuối cùng là: các axit hữu cơ.
oxy hóa Hidro (H+) có trong cơ chất
Vận chuyển H đến vật tiếp nhận là O2.
W được giải phóng từ từ và đưa vào ATP:
Tách H2 khỏi cơ chất
Vận chuyển H đến vật tiếp nhận không phải là O2.
Sản phẩm cuối cùng là: CO2 , rượu, axit hữu cơ.
Tách O2 khỏi cơ chất
Vận chuyển Oxy đến vật tiếp nhận không phải là O2.
Sản phẩm cuối cùng là: CO2 , rượu, axit hữu cơ.
Cơ sở của hô hấp yếm khí là:
oxy hóa Hidro (H+) có trong cơ chất
Vận chuyển H đến vật tiếp nhận là O2.
W được giải phóng từ từ và đưa vào ATP:
Tách H2 khỏi cơ chất
Vận chuyển H đến vật tiếp nhận không phải là O2.
Sản phẩm cuối cùng là: CO2 , rượu, axit hữu cơ.
oxy hóa Oxy có trong cơ chất
Vận chuyển S đến vật tiếp nhận là O2.
W được giải phóng từ từ và đưa vào ATP:
Tách H2S khỏi cơ chất
Vận chuyển H2S đến vật tiếp nhận không phải là O2.
Định nghĩa quá trình lên men Etylic?
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường gluco được phân giải thành rượu etylic, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, một số chất hữu cơ được phân giải, đồng thời giải phóng khí mêtan (CH4)
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường gluco được phân giải thành rượu butyric, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường Glucoz được phân giải thành axit lactic và CO2, đồng thời giải phóng W
Định nghĩa quá trình lên men Lactic?
Dưới tác dụng của một số VSV, đường Glucoz được phân giải thành axit lactic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường Glucoz được phân giải thành axit lactic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường Lacto được phân giải thành axit lactic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện hiếu khí, đường Glucoz được phân giải thành axit lactic và CO2, đồng thời giải phóng W
Định nghĩa quá trình lên men butyric:
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện hiếu khí, đường Glucoz được phân giải thành axit butylic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, một số chất được phân giải thành axit butylic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường Glucoz được phân giải thành axit butylic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện hiếu khí, một số chất được phân giải thành axit butylic và CO2, đồng thời giải phóng W
Định nghĩa quá trình lên men propionic
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện hiếu khí đường Glucoz được phân giải thành axit propionic, axit acetic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí, đường Glucoz được phân giải thành axit propionic, axit acetic và CO2, đồng thời giải phóng W
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện hiếu khí một số chất được phân giải thành axit propionic,
Dưới tác dụng của một số VSV, trong điều kiện yếm khí đường Glucoz được phân giải thành axit acetic và CO2,
Đặc điểm pha tiềm tàng trong quá trình sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn?
Số lượng tế bào tăng nhanh chóng
Thể tích tế bào tăng
Số lượng tế bào không tăng
Thể tích tế bào tăng
Số lượng tế bào không tăng
Thể tích tế bào không tăng
Số lượng tế bào tăng nhanh chóng
Thể tích tế bào không tăng
Đặc điểm pha lũy thừa trong quá trình sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn?
Số lượng tế bào VK tăng nhanh
Thời gian thế hệ kéo dài
Tế bào có kích thước không điển hình, sức đề kháng cao
Số lượng tế bào VK tăng nhanh
Thời gian thế hệ rút ngắn
Tế bào có kích thước kích thước điển hình, sức đề kháng cao
Số lượng tế bào VK tăng nhanh
Thời gian thế hệ rút ngắn
Tế bào có kích thước không điển hình, sức đề kháng cao
Số lượng tế bào VK không tăng
Thời gian thế hệ rút ngắn
Tế bào có kích thước điển hình, sức đề kháng cao
Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần.
Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?
640000
160000
5120000
2560000
Tại sao ở pha ổn định, số lượng tế bào vi khuẩn không tăng?
Do sản phẩm độc tích tụ ngày càng nhiều
Chất dinh dưỡng dần cạn kiệt
Số lượng tế bào vk chết đi bằng vs số lượng tế bào vk sinh ra
Kích thước tế bào không đồng nhất
Ứng dụng pha lũy thừa trong biểu đồ sinh trưởng, PT của vi khuẩn là gì?
Chủ động biện pháp phòng, trị bệnh TN
Thu được lượng lớn tế bào vi khuẩn để giữ giống
Xác định hình thái vi khuẩn
Dùng biện pháp lý, hóa học để giảm nguy cơ gây bệnh của vsv
Ngăn ngừa vsv xâm nhập và kìm hãm sự phát triển của chúng
Khuẩn lạc là gì?
Là 1 quần thể vi khuẩn được phát triển từ nhiều tế bào và sinh trưởng nhiều nơi trên bề mặt thạch
Là 1 quần thể vi khuẩn được phát triển từ 1 tế bào và sinh trưởng ở cùng một nơi
Là tập hợp các vi khuẩn được phát triển từ 1 tế bào
Là tập hợp các vi khuẩn được phát triển từ nhiều tế bào và sinh trưởng ở cùng 1 nơi.
vẽ và chú thích biểu đồ sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn
Đặc tính chung của virus?
Kích thước siêu hiển vi
Không có cấu tạo tế bào
Có sự trao đổi chất
Có các enzym
Có cấu tạo tế bào
Có đặc trưng của sự sống
Có sự trao đổi chất
Ký sinh nội bào tuyệt đối
Không có cấu tạo tế bào
không có sự trao đổi chất
Ký sinh nội bào tuyệt đối
Có khả năng tạo thành tinh thể
Có cấu tạo tế bào
Có khả năng tạo thành tinh thể
Co các enzym trao đổi chất
chất nào sau đây có tác dụng làm tan màng bọc của virus?
Phenol
ete
Clorofooc
Formandehit
Cồn
Kể tên các phương pháp nuôi cấy virus
Trên ĐV thí nghiệm
Trên môi trường thạch
Môi trường nước thịt
Trên ĐV cảm thụ
Trên môi trường tế bào sống
Trên phôi gà, vịt đang phát triển
Trên môi trường tế bào
Trên phôi gà đang phát triển
Trên ĐV cảm thụ
Trên môi trường thạch máu
Trên môi trường tế bào sống
Để nuôi cấy virus Newcastle, chọn phôi gà:
8 - 15 ngày tuổi
9 - 11 ngày tuổi
7 - 12 ngày tuổi
10 - 13 ngày tuổi
ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến vsv theo cơ chế:
Giảm sức đề kháng của vsv
Gây biến tính protein
hủy hoại các enzym
Gây biến tính protein
Tăng sức đề kháng của nha bào
Tùy theo loại hình của vsv
Trong quá trình khai thác W từ cơ chất, oxy là chất độc đối với loại vsv này:
Hiếu khí, Yếm khí tùy tiện
Yếm khí
Hiếu khí
Cơ chế tác động của tia tử ngoại đến vsv là:
Gây đông vón protein
Gây đột biến axit nucleic - giết chết tế bào
Phá hủy màng NSC
Làm tế bào vsv mất nước
Ứng dụng của tia tử ngoại:
Điều trị nhiễm khuẩn
Tiệt trùng nước
Khử trùng không khí buồng mổ, buồng cấy vsv
Điều trị Lao da
Tiêu độc nguyên, vật liệu, dụng cụ
Hủy hoại các enzym
Cơ chế dùng muối, đường trong bảo quản, chế biến thực phẩm như thế nào?
•Pmt = Ptb
Nếu Pmt > Ptb – tb vsv bị teo NSC
Nếu Pmt < Ptb – tb vsv bị trương
ảnh hưởng đến hoạt động sống của vsv
Vi sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào.
Tự tổng hợp các chất
Nhìn được bằng mắt thường
Hấp thụ và chuyển hóa nhanh
Phân bố rộng
Trong tế bào chất của vi khuẩn không có:
ARN
Ribosome
Lưới nội bào
A xit a min
Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?
Các chất phenol
Chất kháng sinh
Phoocmadehit
Rượu
Khi nuôi cấy vi sinh vật vào môi trường tĩnh, để thu được số lượng lớn vi sinh vật, hạn chế tối thiểu các tạp chất, người ta nên thu sinh khối pr thời điểm nào?
Đầu pha cân bằng
Cuối pha cân bằng
Cuối pha luỹ thừa
Đầu pha suy vong
Thành (vách) tế bào vi khuẩn quyết định tính chất nào sau đây?
Kháng nguyên enzyme
Kháng nguyên thân O
Kháng nguyên vỏ bọc (K)
Kháng nguyên lông (H)
Bản chất lông của vi khuẩn là?
protein
Lipit
Polysaccharid
Saccharid
Sau khi virus nhân lên trong tế bào, hậu quả là?
Tế bào bị biến dạng
Tế bào bị phá huỷ
Tế bào bị mất nhân
Tế bào vẫn phát triển
Interpferon có tác dụng nào sau đây?
Ức chế sự nhân lên của virus trong tế bào chủ
Kích thích sự nhân lên của virus trong tế bào chủ
Tăng sự hấp phụ của virus lên bề mặt tế bào chủ
tăng khả năng xâm nhập của virus vào tế bào chủ
Khử trùng là phương pháp làm cho vật được khử trùng:
Không còn các vi sinh vật
Không còn các nha bào
Tách bỏ các vi sinh vật
Không còn khả năng gây nhiễm trùng
Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:
Sự tăng lên về kích thước của vi sinh vật
Sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể vi sinh vật
Sự tăng chuyển hoá vật chất và năng lượng của quần thể vi sinh vật
Sự tăng số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật
Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút, sau 2 giờ 30 phút, số tế bào trong quần thể là 6400. Vậy số tế bào ban đầu (No) trong quần thể là:
100
200
32
64
Trong điều kiện nuôi cấy tĩnh, các pha sinh trưởng của vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn nào sau đây:
Pha (cân bằng - tiềm tàng - luỹ thừa - suy vong)
Pha (tiềm tàng - luỹ thừa - cân bằng - suy vong)
Pha (tiềm tàng - cân bằng - luỹ thừa - suy vong)
Pha (luỹ thừa - tiềm tàng - cân bằng - suy vong)
