wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi chúng để tạo ra các sản phẩm

a)

phù hợp với nhu cầu của mình.

b)

đo lường tỉ lệ lạm phát.

c)

bảo mật các nguồn thu nhập.

d)

cân đối ngân sách quốc gia.

2.

Câu 2: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

c)

Lũng đoạn thị trường.

d)

Cơ sở tồn tại của xã hội.

3.

Câu 3. Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

kinh doanh hàng hóa

b)

quan hệ sản xuất.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

sản xuất của cải vật chất.

4.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

quyết định mọi hoạt động của xã hội.

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

Giúp con người có việc làm.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

5.

Câu 5. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Sức lao động.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế.

6.

Câu 6: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất.

b)

Sức lao động.

c)

Công cụ lao động.

d)

Hệ thống bình chứa.

7.

Câu 7: Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định câu “tấc đất, tấc vàng. Muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Sức lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Tư liệu lao động.

d)

Đối tượng lao động.

8.

Câu 8: Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng sản xuất.

b)

Tư liệu lao động

c)

Môi trường tự nhiên.

d)

Yếu tố khách quan.

9.

Câu 9: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

tác động.

b)

sản xuất

c)

lao động

d)

hoạt động.

10.

Câu 10: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

a)

3 loại.

b)

2 loại.

c)

5 loại.

d)

4 loại.

11.

Câu 11: Yếu tố nào dưới đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

a)

Con người.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Tự nhiên.

d)

Khoa học.

12.

Câu 12: Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Điều kiện thể chất.

d)

Đội ngũ nhân công.

13.

Câu 13 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

khoa học và công nghệ.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận.

d)

nhiên liệu.

14.

Câu 14: Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Công cụ lao động.

15.

Câu 15: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là

a)

Tư liệu lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Người lao động

d)

Nguyên liệu

16.

Câu 16: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất.

b)

Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

c)

Công cụ lao động.

d)

Nguyên vật liệu cho sản xuất.

17.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

a)

tư liệu lao động.

b)

đối tượng lao động.

c)

công cụ lao động.

d)

phương tiện lao động.

18.

Câu 18: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?

a)

Đội ngũ nhân công.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Sức lao động.

19.

Câu 19: Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

a)

giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội.

b)

ban hành các chính sách xã hội.

c)

giáo dục, răn đe, thuyết phục.

d)

ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.

20.

Câu 20: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí sản xuất.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Tiền tệ thế giới.

d)

Thước đo giá trị.

21.

Câu 21: Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Điều tiết tiêu dùng.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Đầu cơ tích trữ.

22.

Câu 22: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

lượng hàng hoá được sản xuất.

c)

lượng vàng được dự trữ.

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

23.

Câu 23: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?

a)

Thặng dư.

b)

Sử dụng.

c)

Cá biệt.

d)

Xã hội.

24.

Câu 24: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị thương hiệu.

d)

Giá trị, giá trị sử dụng.

25.

Câu 25 Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Xóa bỏ cạnh tranh.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Triệt tiêu độc quyền.

26.

Câu 26: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

chợ.

b)

sàn giao dịch.

c)

thị trường.

d)

thị trường chứng khoán.

27.

Câu 27 Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán, là thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện lưu thông

28.

Câu 28: Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

29.

Câu 29: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Kích thích tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Phương tiện cất trữ.

30.

Câu 30: Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là kích thích lực lượng sản xuất phát triển và

a)

san bằng mọi lợi nhuận.

b)

duy trì kinh tế tự cấp.

c)

nâng cao tỉ lệ lạm phát.

d)

tăng năng suất lao động.

31.

Câu 31: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Công cụ thanh toán.

d)

Xóa bỏ cạnh tranh.

32.

Câu 32: Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội.

b)

Hao phí lao động cá biệt khác nhau.

c)

Chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

33.

Câu 33: Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

Tiền tệ thế giới.

b)

phương tiện thanh toán.

c)

giao dịch quốc tế.

d)

phương tiện lưu thông.

34.

Câu 34 Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.

35.

Câu 35: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

giá trị trao đổi

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá trị hàng hóa

d)

thời gian lao động cá biệt

36.

Câu 36: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

37.

Câu 37: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động của anh B.

b)

Thời gian lao động thực tế.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

38.

Câu 38: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

d)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

39.

Câu 39 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

vay vốn ưu đãi.

b)

nâng cao năng suất lao động.

c)

đào tạo gián điệp kinh tế.

d)

sản xuất một loại hàng hóa.

40.

Câu 40: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.

b)

Chủ động thúc đẩy độc quyền.

c)

Tạo ra năng suất lao động cao.

d)

Tạo động lực để phát triển văn hóa.

41.

Câu 41: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

nâng cao uy tín cá nhân.

b)

cải tiến khoa học kĩ thuật.

c)

đào tạo gián điệp kinh tế.

d)

vay vốn ưu đãi.

42.

Câu 42: Việc làm nào sau đây của công dân góp phần phát triển kinh tế gia đình?

a)

Chủ động tham gia sản xuất.

b)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

c)

Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe.

d)

Tiếp cận phương tiện truyền thông.

43.

Câu 43: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?

a)

Thời gian cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

44.

Câu 44: Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa tạo cho hàng hóa có thuộc tính nào sau đây?

a)

Độc lập.

b)

Sử dụng.

c)

Cá biệt.

d)

Giá trị.

45.

Câu 45, Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Quy luật tiết kiệm thời gian lao động.

b)

Quy luật tăng năng suất lao động.

c)

Quy luật giá trị.

d)

Quy luật giá trị thặng dư.

46.

Câu 46. Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá trị và giá trị sử dụng

b)

giá trị sử dụng khác nhau

c)

giá trị bằng nhau

d)

giá cả khác nhau.

47.

Câu 47. Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

b)

tổng thời gian lao động tập thể.

c)

tổng thời gian lao động xã hội.

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

tổng thời gian lao động cá nhân.

48.

Câu 48. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá cả hàng hóa.

49.

Câu 49: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

a)

được xã hội thừa nhận.

b)

mua – bán trên thị trường.

c)

có giá trị sử dụng.

d)

được đưa ra để bán trên thị trường.

50.

Câu 50. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả của hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Hình thức của hàng hóa

d)

Trọng lượng của hàng hóa

51.

Câu 51: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

tiền tệ.

b)

hàng hóa.

c)

lao động.

d)

thị trường.

52.

Câu 52: Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.

53.

Câu 53: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hoá.

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh chính trị.

d)

Cạnh tranh sản xuất.

54.

Câu 54: Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Thâu tóm ngân sách quốc gia.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

d)

San bằng các nguồn thu nhập.

55.

Câu 55: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

tác động.

b)

hoạt động.

c)

lao động.

d)

sản xuất của cải vật chất.

56.

Câu 56 Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

giành thị trường có lợi để bán hàng.

b)

tăng cường độc chiếm thị trường.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến.

57.

Câu 57: Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Ganh đua, đấu tranh

b)

Thu được nhiều lợi nhuận

c)

Giành giật khách hàng

d)

Giành quyền lợi về mình

58.

Câu 58: Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?

a)

Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.

b)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

c)

Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

59.

Câu 59: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Cơ sở sản xuất hàng hoá.

b)

Một đòn bẩy kinh tế.

c)

Nền tảng của sản xuất hàng hoá.

d)

Một động lực kinh tế.

60.

Câu 60: Việc vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái là biểu hiện sự tác động của cạnh tranh ở mặt nào sau đây?

a)

Hạn chế.

b)

Tích cực.

c)

Tiến bộ.

d)

Lành mạnh.

61.

Câu 61: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

62.

Câu 62. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế chú trọng

a)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ.

c)

khai thác tận diệt thủy sản.

d)

Nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

63.

Câu 63: Bà A bán thóc được 12 triệu đồng. Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm phòng những lúc đau ốm. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Thước đo giá trị.

64.

Câu 64: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt tiêu cực của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

b)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

c)

bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

d)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

65.

Câu 65: Con người ngày càng tạo ra nhiều nguyên vật liệu nhân tạo có tính năng, tác dụng theo ý muốn khiến cho đối tượng lao động ngày càng

a)

Hạn chế

b)

Đa dạng

c)

Thu hẹp

d)

Tăng lên