WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I HÓA 10
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Số electron tối đa trên phân lớp 4s là
2
20
6
32
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
Electron.
Proton.
Neutron.
Neutron và electron.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
Proton.
Neutron.
Electron.
Neutron và electron.
Hạt nhân nguyên tử 6529Cu có số neutron là
94
36
65
29
Cho các nguyên tử 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử nào thuộc một nguyên tố hóa học?
X và Y.
Y và Z.
X và Z.
X, Y và Z.
Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?
168O
178O
169O
179O
Tổng số electron tối đa trong phân lớp p là
2
14
6
10
Lớp e thứ 3 có tên là:
O
L
M
N
Orbital s có dạng
Hình tròn.
Hình số tám nổi.
hình cầu.
hình bầu dục.
Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. X có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
1
2
3
5
ĐỔI NGƯỜI THỨ 2
(a)
Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau :
a) 1s22s1
b) 1s22s22p5
c) 1s22s22p63s23p1
d) 1s22s22p63s2
e) 1s22s22p63s23p4
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
a, b.
b, c.
c, d.
b, e.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố không được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.
Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
Chu kì là
dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.
dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtrron tăng dần.
Nhóm nguyên tố là
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.
Nguyên tử nguyên tố X có Z = 16. X có bao nhiêu electron độc thân?
1
2
3
0
Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản X có số ô orbital chứa electron là bao nhiêu?
8
9
10
11
Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là
13,7.
14,7.
14,4.
14,0.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?
1s22s22p3.
1s22s22p4.
1s22s32p4.
1s22s22p5.
Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
b) Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.
c) Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
d) Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
ĐỔI NGƯỜI THỨ 3
(a)
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
6
8
14
16
Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?
X và Y là khí hiếm, T là kim loại.
X và T là kim loại, Y là phi kim.
X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.
X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm
Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là
9
10
1
19
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,45.
63,54.
64,46.
64,64.
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :
1s22s22p63s23p44s1.
1s22s22p63s23d5.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p34s2.
Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p1.
phi kim thường có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Từ 1 tới 3 electron.
Từ 1 tới 7 electron.
Từ 1 tới 5 electron.
Từ 5 tới 7 electron.
Nguyên tử nguyên tố X nằm ở chu kì 3, lớp thứ ba có 2 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là?
12
8
14
16
Các nguyên tố cùng một chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có
cùng số lớp electron.
cùng số hiệu nguyên tử.
cùng số electron hoá trị.
cùng số nơtron trong hạt nhân.
ĐỔI NGƯỜI THỨ 4
(a)
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X1: 1s22s2 X2: 1s22s22p63s1
X3: 1s22s22p63s2 X4: 1s22s22p2
Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?
X1, X4
X2,X3
X1,X3
X3,X4
Chu kỳ nhỏ gồm những chu kỳ nào?
Chu kỳ 1, 2.
Chu kỳ 1, 2, 3.
Chu kỳ 4,5,6.
Chu kỳ 5,6,7
Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1: 1s22s22p63s2 X2: 1s22s22p63s23p64s1
X3: 1s22s22p63s23p64s2 X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p4
Các nguyên tố cùng một chu kì là
X1, X3, X6
X1, X2, X6
X3, X4.
X2, X3, X5
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là
Al (Z=13)
Cl (Z=17)
P (Z=15).
Si (Z=14).
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc nhóm
IA.
IB.
VIIA.
VIIB.
Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Chọn câu sai
Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.
Các nguyên tử trên đều có 12 electron.
Chúng có số nơtron lần lượt : 12, 13, 14.
Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
e, p
p, n
e, n
e, p, n
Nguyên tố X có 4 lớp e, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton của X là:
26
27
28
29
Nguyên tố 20Ca có số electron hoá trị là:
4
3
2
1
Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?
6.
8.
14.
18.
ĐỔI NGƯỜI THỨ 5
(a)
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng
số electron.
số nơtron.
số khối.
số electron hóa trị.
Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố
s
p
d.
f
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.
Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.
Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.
Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.
Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là
1
2
3
4
#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:
A và B.
B và C
C và D.
A và D.
Nguyên tố có Z = 27 thuộc loại nguyên tố nào
D. f.
Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?
D. 3s.
Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
D. 16.
Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố
D. hiđro.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3 . X thuộc nhóm
D. VB.
ĐỔI NGƯỜI THỨ 6
(a)
Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?
D. 1.
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
B. Số proton và số electron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.
B. Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
C. Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
D. Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:
D. Y, T.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2 . Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
B. số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.
D. số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.
Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
D. 1, 2, 3.
Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2).. Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?
D. Mg, C.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là
A. 2s22p3
B. 2s22p5
C. 2s22p1
D. 2s22p6
