NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:
Gian bào và tế bào chất
Gian bào và màng tế bào
Gian vào và tế bào biểu bì
Gian bào và tế bào nội bì
Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
Con đường qua thành tế bào-không bào
Con đường qua chất nguyên sinh-gian bào
Con đường qua không bào-Gian bào
Con đường hóa chất nguyên sinh-không bào
Cơ quan chuyên hóa để hấp thụ nước ở thực vật ở cạn là:
Lông hút
Thẩm thấu
Khuếch tán
Ẩm bào
Tế bào mạch gỗ của cây gồm Quản bào và
Tế bào nội bì
Tế bào lông hút
Mạch ống
Tế bào biểu bì
Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?
Mạch rây
Tế bào chất
Mạch gỗ
Cả mạch gỗ và mạch rây
Thực vật lấy nước chủ yếu bằng cơ thể
Hoạt tải
Thẩm thấu
Khuếch tán
Ẩm bào
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
Nước và các ion khoáng
Các chất dự trữ
Glucozơ và tinh bột
Các chất hữu cơ
Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
Nước
Ion khoáng
Nước và ion khoáng
Saccaroza và axit amin
Quá trình thoát hơi nước qua lá là động lực
Đầu trên của dòng mạch rây
Đầu trên của dòng mạch gỗ
Dưới của dòng mạch rây
Đau dưới của dòng mạch gỗ
Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?
Vận tốc lớn và không được điều chỉnh
Vận tốc bé và không được điều chỉnh
Vận tốc lớn và được điều chỉnh
Vận tốc bé và được điều chỉnh
Cân bằng nước là
Tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây
Tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây
Tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào
Tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
Vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
Vận tốc nhỏ được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
Vận tốc lớn không được điều chỉnh bằng việc đóng cửa khí khổng
Vận tốc nhỏ không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
Quá trình thoát hơi nước ở cây chịu tác động của nhân tố ngoại cảnh nào?
Các ion khoáng, ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước
Ánh sáng ,nhiệt độ ,gió nước ,con người
Độ pH ,ánh sáng, tình trạng sinh lý của cây
Các ion khoáng ,nhiệt độ ,nước ,gió ,con người
Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố dinh dưỡng khoáng đại lượng?
C,O,Mn,Cl,K,S,Fe,Ca,Mg
C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg
Zn,Cl,B,K,Cu,S,Ca,Mg
C,H,O,K,Sn,Cu,Fe,Ca,Mg
Ở thực vật ,các nguyên tố khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
Co, Mo, N, B, Mn, Fe, Cl, Zn
Ca, Mo,Cu,Zn,Fe,Mn,Cl,Zn
Zn,Cl,B,K,Cu,S,Ca, Zn
B,Mo,Cu,Ni,Fe,Mn,Cl,Zn
Cho các nguyên tố :nitơ ,sắt,lưu huỳnh ,đồng, photpho, canxi ,Clo, kẽm, mangan. Các nguyên tố đa lượng là
Nitơ, photpho, Kali, lưu huỳnh và sắt
Sắt, đồng,clo mangan và kẽm.
Nitơ, photpho,kali, lưu huỳnh và canxi
Sắt,photpho,kali canxi và đồng
Cho các nguyên tố :nitơ ,sắt,lưu huỳnh ,đồng, photpho, canxi ,Clo, kẽm, mangan. các nguyên tố vi lượng là:
Sắt,đồng ,Clo ,mangan và kẽm
Nitơ, photpho ,Kali lưu huỳnh và sắt
Sắt,photpho, Kali, canxi và đồng
Nitơ, photpho, Kali ,lưu huỳnh và canxi
Chắc nay trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất trong cơ thể, thiếu nó cây không thể hoàn thành được chu trình sống, nó không thể thay thế bởi bất kỳ nguyên tố nào khác. Nó là nguyên tố
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng đa lượng
Nguyên tố phát sinh khoáng hữu cơ
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng vi lượng
Cây hấp thụ nitơ ở dạng:
N2 và No3-
N2 và NH3+
NH4+ và No3-
NH4- và No3+
Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây
Đạm amoni
Đạm nitrat
Nitơ tự do trong không khí
Đạm tan trong nước
Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
N2
N2O
No
NH4+
Khi nói về vai trò của nguyên tố nitơ đối với thực vật ,phát biểu nào sau đây sai?
Tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein
Hoạt hóa nhiều loại enzim
Tham gia cấu tạo nên axit nucleic
Tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục
Việc thừa nitơ đối với cây trồng sẽ làm tăng
Tổng hợp diệp lục
Diện tích lá
Khả năng kháng bệnh
Khả năng lốp đổ
Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:
Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit,coenzim, cần cho nở hoa,đậu quả, phát triển rễ
Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
Là thành phần của thành tế bào, tế bào , màng tế bào, hoạt hóa enzim
Tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein, enzim, coenzim,axit nucleic, điệp lục, ATP.
Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3----> thành N2?
Vi khuẩn amôn hóa
Vi khuẩn cố định nitơ
Vi khuẩn nitrat hóa
Vi khuẩn phản nitrat hóa
Vi khuẩn có khả năng cố định nitơ vì chúng có enzim
Amilaza
Nucleaza
Cacboxilaza
Nitroogenaza
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:
Không bào
Riboxom
Lục lạp
Ti thể
Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?
Lục lạp
Lưới nội chất
Ti thể
Khí khổng
Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
Diệp lục a và diệp lục b
Diệp lục a và carotenotit
Diệp lục b và carotenoit
Diệp lục và carotenoit
Lá có đặc điểm phù hợp với chức năng quang hợp gồm
Lá to, dày,cứng
To, dày, cứng, có nhiều gân
Lá có nhiều gân
Lá có hình dạng bản ,mỏng
Lá có đặc điểm hình thái giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
Có khí khổng
Có hệ gân lá
Có lục lạp
Có diện tích bề mặt lớn
Lá có đặc điểm hình thái giúp CO2 khuếch tán vào là lá trong lớp biểu lá
Có khí khổng
Có hệ gân lá
Có lục lạp
Có diện tích bề mặt lớn
Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp có ở nhóm thực vật nào?
Chị ở nhóm thực vật CAM
Ở nhóm thực vật C3,C4 và CAM
Ở nhóm thực vật C4 và CAM
Chỉ có ở nhóm thực vật c3
Oxi trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng
Quang phân li nước
Khử C02
Phân giải ATP
Oxi hóa glucozơ
Phân tử oxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
H2O (Quang phân li H2O và pha sáng)
CO2 (cố định CO2 ở pha tối)
CO2( quang phân li CO2 ở pha sáng)
Khử APG ở chu trình canvin
Ở thực vật CAM, khí khổng
Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm
Chỉ mở ra khi hoàng hôn
Chỉ đóng vào giữa trưa
Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày
Nhóm thực vật nào có hoạt động đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm?
Thực vật CAM
Thực vật C4 và CAM
Thực vật c3
Thực vật C4
Quá trình nhận CO2 ở nhóm thực vật nào phải tiến hành vào ban đêm?
Thực vật CAM
Thực vật C3
Thực vật C4
Thực vật C3 và C4
Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
Nhờ các bơm ion
Cần tiêu tốn năng lượng
Thẩm thấu
Chủ động
Quá Trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?
Lực hút do hơi nước thoát ra của lá
Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ
Lực đẩy của áp suất rễ
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch
Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế
Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ để lên thân, lên lá?
Lực thoát hơi nước
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
Áp suất rễ
Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá là lực nào sau đây?
Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)
Lực hút của lá ( do quá trình thoát hơi nước)
Lực Liên kết giữa các phân tử nước
Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có
Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng
Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng
Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi tiêu tốn năng lượng
Khi nói về sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ ,phát biểu nào sau đây là sai?
Các ion khoáng hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)
Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ thấp đến cao
Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
Thoát hơi nước không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây?
Tạo lực hút đầu trên
Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
Giải phóng o2 giúp điều hòa không khí
Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở hai mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:
(1) Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa ép 2 tấm kính vào hai miếng giấy này ở cả hai mặt của lá tạo thành hệ thống kín.
(2) bấm dây đồng hồ để so sánh thời gian dây chuyển màu từ xanh da trời sang Hồng
(3) dùng hai miếng giấy lọc có tẩm coban colorua đã sấy khô(màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua hai mặt của lá.
(4) so sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian
Các tiến hành theo trình tự đúng là:
3 ,1, 2, 4
1 ,2, 3, 4
2, 3, 1, 4
3,2,1,4
Vai Trò chung của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng vi lượng là:
Cấu tạo các đại phân tử
Hoạt hóa các enzim
Cấu tạo axit nucleic
Cấu tạo protein
Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố không có đặc điểm nào sau đây?
Nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không thể hoàn thành được chu trình sống
Các nguyên tố này không thể thay thế bởi bất kỳ nguyên tố nào khác
Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây
Các nguyên tố này luôn có mặt trong các đại phân tử hữu cơ
Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây ,phát biểu nào sau đây không đúng?
Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kì sống
Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg
Phải Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể
Không thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào
Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là :
Vi khuẩn cố định nitơ
Vi khuẩn amôn
Vi khuẩn phản nitrat
Vi khuẩn nitrat
Hoạt động của vi khuẩn nào sau đây làm mất nitơ của đất?
Vi khuẩn nitrat hóa
Vi khuẩn amôn hóa
Vi khuẩn cố định nitơ
Vi khuẩn phản nitrat hóa
Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử (No3- -----> N2) là
Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng
Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất
Bón phân vi lượng thích hợp
Khử chua cho đất
Để hạn chế xảy ra quá trình phản nitrat hoá ( No3- ----->N2), ta cần
Độ ẩm thích hợp
Bón phân vi lượng thích hợp
Tạo cho đất thoáng khí
Khử chua cho đất
Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
Diệp lục a và diệp lục b
Diệp lục a và caroten
Diệp lục a và xantôphyl
Diệp lục và carotênoit
Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
Diệp lục a và diệp lục b
Diệp lục a và caroten
Caroten và xantôphyl
Diệp lục và carotênoit
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
Tích lũy năng lượng
Tạo chất hữu cơ
Cân bằng nhiệt độ của môi trường
Điều hòa không khí
Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
Phân giải chất hữu cơ thành năng lượng
Cung cấp thức ăn cho sinh vật
Chuyển hóa quang năng thành hoá năng
Điều hòa không khí
Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là
ATP,NADPH,Co2
O2,ATP,NAPDH
H20,ATP, NAPDH
NAPDH,APG,Co2
Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
NAPDH,O2
ATP,NADPH
ATP,NADPH và O2
ATP và C02
"sau khi tạo thành hợp chất 4C di chuyển vào tế bào bó mạch để tham gia vào chu trình Canvin tổng hợp nên chất hữu cơ ".Hoạt động trên đang nói về quá trình gì và xảy ra ở nhóm thực vật nào?
Quang hợp ở thực vật CAM
Quang hợp ở thực vật c4
Quang hợp ở thực vật c3
Hô hấp sáng ở thực vật c3
