Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biendich

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

To satisfy

a)

thỏa mãn

b)

trải lòng

c)

thao túng

d)

quản lý

2.

Tourist industry

a)

Ngành đi tour

b)

Ngành thăm quan

c)

Ngành sản xuất

d)

Ngành du lịch

3.

Invaluable contribution

a)

Phân phối không phí

b)

Đóng góp vô giá

c)

Phân phối có tính phí

d)

Đóng góp có giá trị

4.

To be of any assistance to

a)

hỗ trợ

b)

trải nghiệm

c)

bám vào

d)

phụ thuộc

5.

To experience

a)

nhận thấy

b)

trải nghiệm

c)

nghe thấy

d)

trau dồi

6.

world giant

a)

những người khổng lồ

b)

các tập đoàn lớn trên thế giới

c)

thế giới vĩ đại

d)

giải đấu thế giới

7.

To appreciate

a)

Đánh giá cao

b)

Thích thú

c)

Chán ghét

d)

Thao túng

8.

Wild and natural beauty

a)

người đẹp và quáz thú's

b)

vẻ đẹp và sự hoang dã

c)

vẻ đẹp tự nhiên và hoang dã

d)

hoang dã và thiên nhiên

9.

To reorganise management

a)

Sắp xếp lại khả năng làm việc

b)

Sắp xếp lại nhân sự

c)

Tổ chức lại cách thức quản lý

d)

Tổ chức lại khả năng quản lý

10.

Tourist site

a)

khu công nghiệp

b)

khu đi tour

c)

khu thi công

d)

khu du lịch

11.

To hesitate

a)

Sợ hãi

b)

Chăm sóc

c)

Thao túng

d)

Do dự

12.

Transport and accommodation facilities

a)

vận chuyển và đặc khu kinh tế

b)

vận chuyển và khu phức hợp

c)

các tiện nghi đi lại và chỗ ở

d)

các tiện nghi đi lại và phòng làm việc

13.

To reach international standards

a)

đạt tiêu chuẩn cả nước

b)

đạt tiêu chuẩn quốc tế

c)

đạt quy định quốc tế

d)

đạt quy định cả nước

14.

To voice difficulties

a)

lồng tiếng về các khó khăn

b)

lồng tiếng 1 cách khó khăn

c)

lên tiếng 1 cách khó khăn

d)

lên tiếng về các khó khăn

15.

Possibility

a)

nhân lực

b)

khả năng

c)

nhanh nhẹn

d)

thích ứng

16.

Discipline

a)

tính nhất quán

b)

tính chăm chỉ

c)

tính kỷ luật

d)

tính trung thực

17.

Fierce competition

a)

sự cạnh tranh khốc liệt

b)

sự cạnh tranh sắc bén

c)

tính cạnh tranh

d)

tính thách thức

18.

To embrace

a)

thắt chặt

b)

xóa đi

c)

đốt lên

d)

làm ấm

19.

Controversial issue

a)

vấn đề gây dao động

b)

lỗi mất kiểm soát

c)

vấn đề gây tranh cãi

d)

lỗi gây hư hổng

20.

Inadequate

a)

không đáng giá

b)

không thích đáng

c)

thích đáng

d)

đáng giá