wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỰC HÀNH ÔN TẬP TN GDCD TẬP 4

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình
a)
Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.
b)
Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình.
c)
Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.
d)
Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.
2.
. Kết hôn là
a)
xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về điều kiện kết hôn và đăng kí kết hôn.
b)
xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, năng lực trách nhiệm pháp lý và đăng ký kết hôn.
c)
xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về sự tự nguyện, không bị mất năng lực hành vi dân sự và đăng ký kết hôn.
d)
xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, sự tự nguyện và đăng kí kết hôn.
3.
. Độ tuổi được phép kết hôn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là bao nhiêu?
a)
Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
b)
Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên.
c)
Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên.
d)
Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi.
4.
. Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ khi nào?
a)
Kết hôn.
b)
Nghỉ việc không lí do.
c)
Nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
d)
Có thai.
5.
. Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là gì?
a)
Tiêu thụ sản phẩm.
b)
Tạo ra lợi nhuận.
c)
Nâng cao chất lượng sản phẩm.
d)
Giảm giá thành sản phẩm.
6.
. Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển?
a)
Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp.
b)
Khuyến khích người dân tiêu dung.
c)
Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng.
d)
Xúc tiến các hoạt động thương mại.
7.
. Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh
b)
Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất
c)
Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh
d)
Xúc tiến các hoạt động thương mại.
8.
. Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốt chính sách gì của Đảng ta?
a)
Đại đoàn kết dân tộc
b)
Bình đẳng giới.
c)
Tiền lương. D
d)
. An sinh xã hội.
9.
. Việc cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước được cụ thể hóa qua văn bản luật nào sau đây?
a)
Luât lao động.
b)
Luật thuế thu nhập cá nhân.
c)
Luật dân sự.
d)
Luật sở hữu trí tuệ.
10.
. Hôn nhân được bắt đầu bằng một sự kiện pháp lí là
a)
thành hôn.
b)
gia đình.
c)
lễ cưới.
d)
kết hôn.
11.
. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ
a)
18 tuổi.
b)
15 tuổi.
c)
14 tuổi.
d)
16 tuổi.
12.
. Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì 2 bên nam, nữ phải.quan hệ như vợ chồng.
a)
duy trì
b)
chấm dứt
c)
tạm hoãn
d)
tạm dừng
13.
. Khẳng định nào sau đây không đúng về bình đẳng trong lao động?
a)
Lao động nữ được quan tâm đến những đặc điểm về cơ thể, sinh lí nên pháp luật có quy định riêng.
b)
Giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự nhiên, dân chủ, tự nguyện.
c)
không bị phân biệt đồi xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
Lao động phải được đối xử bình đẳng như nhau về điều kiện lao động và các điều kiện khác
14.
. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng
a)
trong kinh doanh.
b)
trong lao động.
c)
trong tài chính.
d)
trong tổ chức
15.
. Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là
a)
cha mẹ khôn phân biệt đối xử giữa các con.
b)
cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai.
c)
cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
d)
cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
16.
. Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình.
b)
Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
c)
Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con.
d)
Người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển.
17.
. Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là
a)
doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước
b)
các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau.
c)
doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác
d)
mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.
18.
. Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân
a)
trước pháp luật về kinh doanh.
b)
trong tuyển dụng lao động.
c)
trước lợi ích trong kinh doanh.
d)
trong giấy phép kinh doanh.
19.
. Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Quan hệ thân nhân.
b)
Quan hệ tài sản.
c)
Quan hệ hợp tác
d)
Quan hệ tinh thần.
20.
. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng
a)
trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
trong tìm kiếm việc làm.
c)
trong việc tự do sử dụng sức lao động.
d)
về quyền có việc làm.
21.
. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc chăm lo công việc gia đình là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ chồng?
a)
Quan hệ nhân thân.
b)
Quan hệ tài sản.
c)
Quan hệ tinh thần.
d)
Quan hệ giữa cha mẹ và con.
22.
. Bình đẳng trong lao động không bao gồm những nội dung nào dưới đây?
a)
Bình đẳng trong việc tổ chức lao động.
b)
Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
c)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
d)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
23.
. Quan hệ nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
Quan hệ dòng tộc
b)
Quan hệ tài sản.
c)
Quan hệ nhân thân.
d)
Quan hệ giữa chị em với nhau.
24.
. Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh, chị, em?
a)
Anh, chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau.
b)
Cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con.
c)
Quan hệ nhân thân.
d)
Anh, chị, em cùng yêu thương cha mẹ.
25.
. Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm những nội dung nào dưới đây A
a)
. Bình đẳng trong tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
b)
Bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường kinh doanh.
c)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
d)
Binh đẳng trong việc lựa chọn loại hình kinh doanh.
26.
. Tài sản nào dưới đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng?
a)
Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn.
b)
Lương hàng tháng của vợ, chồng.
c)
Tài sản được chia cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân.
d)
Tài sản được tặng, cho riêng, được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân.
27.
. Việc dùng tài sản chung để đàu tư kinh doanh phải được bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng là thể hiện sự bình đẳng trong
a)
quan hệ hôn nhân.
b)
quan hệ tài sản.
c)
quan hệ chính trị.
d)
quan hệ xã hội.
28.
. Chủ thể của hợp đồng lao động là
a)
người lao động và đại diện người lao động.
b)
người lao động và người sử dụng lao động.
c)
đại diện người lao động và nguời sử dụng lao động.
d)
ông chủ và người làm thuê.
29.
. Việc mua, bán, trao đổi, cho liên quan đến tài sản chung, có giá trị lớn phải được bàn bạc, thảo thuận giữa vợ và chồng là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ và chồng?
a)
Quan hệ mua bán.
b)
Quan hệ tài sản.
c)
Quan hệ hợp đồng.
d)
Quan hệ thỏa thuận.
30.
. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Giao kết bằng văn bản.
b)
Giao kết trực tiếp giữa người động và người sử dụng lao động.
c)
Giao kết thông qua phát biểu trong các cuộc họp.
d)
Giao kết giữa người sử dụng lao động và đại diện người lao động.
31.
. Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
Bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng.
b)
Được trả lương cho cán bộ, công nhân viên như nhau.
c)
Bình đẳng trong việc liên kết với các doanh nghiệp trong và ngoài nước
d)
Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
32.
. Nguyên tác nào dưới đây không phải là nguyên tác giao kết hợp đồng lao động?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
Khách quan, công bẳng, dân chủ.
c)
Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
d)
Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động.
33.
. Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân?
a)
Xây dựng gia đình hạnh phúc
b)
Củng cố tình yêu lứa đôi.
c)
Tổ chức đời sống vật chất của gia đình.
d)
Thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước
34.
. Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?
a)
Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
b)
Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.
c)
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
d)
Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.
35.
. Nhận định nào sau đây sai?
a)
Vợ chồng phải có trách nhiệm với nhau trong công việc gia đình.
b)
Chỉ có cha mẹ mới có quyền dạy dỗ con cái.
c)
Cha mẹ nuôi phải có trách nhiệm nuôi dạy con cái như con ruột.
d)
Ông bà, người thân có trách nhiệm nuôi dạy con cháu cho đến khi trưởng thành nếu mồ côi cha mẹ.
36.
. Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì nào?
a)
Hôn nhân.
b)
Hòa giải
c)
Li hôn
d)
Li thân.
37.
. Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình?
a)
Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ.
b)
Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.
c)
Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ.
d)
Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.
38.
. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?
a)
Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
b)
Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.
c)
Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm.
d)
Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
39.
. Theo Hiến pháp nước ta đối với công dân lao động là
a)
nghĩa vụ
b)
bổn phận
c)
quyền lợi
d)
quyền và nghĩa vụ
40.
. Bình đẳng trong lao động được hiểu là
a)
làm việc mọi nơi, mọi lúc
b)
tự do lao động, làm mọi ngành nghề.
c)
giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, bình đẳng, tự nguyện.
d)
làm việc theo giờ và theo chế độ rõ ràng.
41.
. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là
a)
bình đẳng trong quan hệ tài sản.
b)
bình đẳng trong quan hệ nhân than.
c)
bình đẳng trong quan hệ dân sự.
d)
bình đẳng trong quan hệ riêng tư.
42.
. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái.
b)
Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi.
c)
Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con.
d)
Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai.
43.
. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là
a)
mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.
b)
mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào.
c)
mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.
d)
mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau.
44.
. Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
b)
Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.
c)
Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
d)
Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con.
45.
. Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.
b)
Bình đẳng giữa vợ và chồng.
c)
Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
d)
Bình đẳng giữa anh, chị, em.
46.
. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình không bao gồm nội dung quan hệ nào dưới đây?
a)
Quan hệ hành chính.
b)
Quan hệ tài sản.
c)
Quan hệ giữa cha mẹ và con.
d)
Quan hệ nhân thân.
47.
. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?
a)
Bình đẳng trong công việc gia đình.
b)
Bình đẳng trong công việc thực hiện quyền lao động.
c)
Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động.
d)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
48.
. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém.
b)
Bình đẳng thực hiện quyền lao động.
c)
Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động.
d)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
49.
. Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài là nội dung bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Bình đẳng trong kinh doanh.
b)
Bình đẳng trong lao động.
c)
Bình đẳng về chính trị.
d)
Bình đẳng về kinh tế - xã hội.
50.
. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung là nội dung bình dẳng giữa vợ và chồng trong qun hệ nào dưới đây?
a)
Quan hệ tài sản.
b)
Quan hệ nhân thân.
c)
Quan hệ gia đình.
d)
Quan hệ chung.
51.
. Nội dung nào dưới đây là quy định không đúng về tài sản giữa vợ và chồng?
a)
Vợ chồng có quyền có tài sản riêng.
b)
Tài sản riêng của vợ hoặc chồng phải được chia đôi sau khi ly hôn.
c)
Vợ chồng có quyền ngang nhau về sở hữu tài sản chung.
d)
Vợ chồng có quyền thừa kế tài sản của nhau theo quy định của pháp luật.
52.
. Sau một thời gian hoạt động, công ty X thu được lãi cao và quyết định mở rộng quy mô ngành nghề của mình. Công ty X đã thực hiện quyền
a)
bình đẳng trong lao động.
b)
bình đẳng trong kinh doanh.
c)
bình đẳng trong sản xuất.
d)
bình đẳng trong quan hệ kinh tế - xã hội.
53.
. Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?
a)
Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.
b)
Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
c)
Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
d)
Bình đẳng về quyền lao động.
54.
. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
việc làm theo sở thích của mình.
b)
việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
c)
điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
d)
thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.
55.
. Để tìm việc làm phù hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền bình đẳng
a)
trong tuyển dụng lao động.
b)
trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
thay đổi nội dung hợp đồng lao động.
d)
tự do lựa chọn việc làm.
56.
. Khi yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình, anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản chung.
c)
tài sản riêng.
d)
tình cảm.
57.
. Khoản 4 Điều 70 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “Con đã thành niên có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp, nơi cư trú, học tập,. theo nguyện vọng và khả năng của mình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây trong gia đình?
a)
Giữa các thành viên.
b)
Giữa cha mẹ và con.
c)
Giữa các thế hệ.
d)
Giữa người lớn và trẻ em.
58.
. Để trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, người lao động phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây?
a)
Đủ 15 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
b)
Đủ 16 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
c)
Đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
d)
Đủ 21 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
59.
. Pháp luật quy định như thế nào về việc vợ chồng sử dụng tài sản chung để đàu tư kinh doanh?
a)
Người chồng có quyền quyết định tất cả.
b)
Người chồng có quyền quyết định trên cơ sở tham khảo ý kiến của vợ.
c)
Vợ, chồng bàn bạc, thỏa thuận với nhau.
d)
Người vợ tự quyết định tất cả.
60.
. Để được đề nghị sửa đổi về tiền lương của hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ theo nguyên tắc nào dưới đây trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
Tự do ngôn luận.
b)
Tự do, công bằng, dân chủ.
c)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
d)
Tự do thực hiện hợp đồng.
61.
. Ông P nộp hồ sơ đăng ký thành lập Công ty kinh doanh thực phẩm, nhưng bị từ chối vì lý do ông không có quyền kinh doanh trong lĩnh vực này. Ông P có thể căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây để khẳng định mình có quyền này?
a)
Công dân có quyền tự do tuyệt đối trong việc lựa chọn ngành nghề kinh doanh.
b)
Mọi người có quyền kinh doanh bất cứ ngành nghề nào theo sở thích của mình.
c)
Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
d)
Kinh doanh ngành nghề nào là quyền của mỗi người.
62.
. Khoản 2 Điều 70 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của con là “Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyển thống tốt đẹp của gia đình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Giữa anh, chị, em với nhau.
b)
Giữa cha mẹ và con.
c)
Giữa các thế hệ.
d)
Giữa mọi thành viên.
63.
. Doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước trong việc hợp tác liên doanh sản xuất với doanh nghiệp nước ngoài là biểu hiện bình đẳng
a)
trong kinh doanh.
b)
trong lao động.
c)
trong tìm kiếm thị trường.
d)
trong hợp tác quốc tế.
64.
. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình là nội dung bình bình đẳng trong qua hệ nào dưới đây?
a)
Quan hệ tình cảm.
b)
Quan hệ kế hoạch hóa gia đình.
c)
Quan hệ thân nhân.
d)
Quan hệ gia đình.
65.
. Cha mẹ không được ép buộc, xúi giục con làm những điều trái pháp luật là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong qun hệ hôn nhân và gia đình?
a)
Bình đẳng giữa các thế hệ.
b)
Bình đẳng về quyền tự do.
c)
Bình đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ.
d)
Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
66.
. Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là biểu hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Quan hệ nhân thân.
b)
Quan hệ tinh thần.
c)
Quan hệ xã hội.
d)
Quan hệ tình cảm.