wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Love Sử

Total questions: 58

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.

b)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)
  1. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

d)
  1. Mỹ ném bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

2.

Nội dung nào sau đây đúng về tình hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh?

a)

Các địa phương đều đã thực hiện thắng lợi khởi nghĩa từng phần

b)
  1. Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.

c)
  1. Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động

d)
  1. Quân Pháp mất tinh thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.

3.

Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945?

a)

Ủy ban Khởi nghĩa Việt Minh.

b)
  1. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

c)
  1. Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa.

d)
  1. Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc.

4.

Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)
  1. Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)
  1. Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Nam.

5.

Từ ngày 19 đến ngày 25-8-1945, khởi nghĩa lần lượt thắng lợi ở những địa phương nào sau đây?

a)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn

b)

Huế , Hà Nội, Sài Gòn

c)

Sài Gòn, Hà Nội, Huế

d)

Huế, Sài Gòn, Hà Nội

6.

Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.

c)

sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.

d)

sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.

7.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)
  1. Đưa mặt trận Việt Minh trở thành đảng cầm quyền.

b)
  1. Chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ.

c)
  1. Kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.

d)
  1. Xoá bỏ hoàn toàn sự bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến

8.
  1. Một trong những bài học kinh nghiệm quan trọng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 còn nguyên vẹn giá trị đến ngày nay là

a)
  1. tranh thủ sự ủng hộ về chính trị, giúp đỡ về kinh tế của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa.

b)
  1. phát huy nội lực trong nước, đồng thời tận dụng những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài.

c)

xây dựng nhà nước pháp quyền của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

d)

chú trọng và tranh thủ sự ủng hộ rộng rãi của dư luận thế giới

9.

Chiến dịch nào sau đây được mở nhằm khai thông biên giới Việt - Trung

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám năm 1951.

10.

Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tình hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.

b)

Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, Chiến tranh lạnh.

c)
  1. Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.

d)
  1. Sự thiết lập Trật tự Vec-xai - Oa-sinh-tơn, Chiến tranh lạnh.

11.

Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hòà dịu.

b)

phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.

c)

trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.

d)

nước Pháp phát triển thành cường quốc số một trên toàn cầu.

12.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 thắng lợi đã

a)
  1. xoay đổi toàn bộ cục diện của cuộc kháng chiến chống Pháp.

  1. xoay đổi toàn bộ cục diện của cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)
  1. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch "đánh nhanh, thắng nhanh" của thực dân Pháp.

c)
  1. tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân Pháp tấn công lên Việt Bắc.

d)
  1. quân Pháp ở Đông Dương rơi vào thế bị động trên những chiến trường chính.

13.

Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây đựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt.

b)
  1. Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Minh hợp nhất thành Hội Liên Việt.

c)
  1. Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

d)
  1. Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

14.

Đường lối kháng chiến của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

a)
  1. tranh thủ sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ, kháng chiến trên tất cả các mặt trận.

b)
  1. tất cả mọi người đều tham gia kháng chiến, trường kì kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

toàn dân, toàn diện, từng bước tranh thủ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

d)

toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

15.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương năm 1951 đã quyết định

a)

đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lạo động Việt Nam.

b)
  1. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)
  1. mở cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1952-1953.

d)
  1. thành lập mặt trận Việt Minh để đoàn kết toàn dân kháng chiến.

16.

Sự kiện nào sau đây trong kháng chiến chống Pháp phản ánh mối quan hệ đoàn kết chiến đấu của 3 nước Việt Nam, Lào,Campuchia?

a)
  1. Liên minh kinh tế - văn hóa Việt - Lào -Campuchia ra đời.

b)
  1. Liên minh ngoại giao Việt - Lào - Campuchia ra đời.

c)

Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.

d)
  1. Liên minh nhân dân Việt - Xiêm - Lào được thành lập.

17.

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 đã

a)

khiến toàn bộ quân Pháp ở Đông Dương phải đầu hàng.

b)

giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

bước đầu làm phá sản kế hoạch Na-va của quân Pháp.

d)

tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán tại Hội nghị Pa-ri.

18.

Những chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1947 đến năm 1954 lần lượt là

a)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Hạ Lào, chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Biên giới, chiến dịch Điện Biên Phủ.

c)
  1. chiến dịch Biên giới, chiến dịch Đường 9, chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)
  1. chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ.

19.

Một trong những lí do khiến thực dân Pháp có thể duy trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là

a)
  1. nhận được sự viện trợ của các nước Đông Âu.

b)
  1. có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.

c)
  1. nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ.

d)
  1. sự rút lui của quân đội Đồng minh.

20.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)
  1. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.

b)
  1. sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

c)
  1. sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

d)
  1. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

21.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi đã góp phần

a)
  1. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.

b)
  1. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.

c)
  1. đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.

d)
  1. đưa đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.

22.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)
  1. Cổ vũ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở châu Phi.

b)
  1. Cố vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

c)
  1. Giáng đòn nặng nề vào sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)
  1. Đưa đến sự ra đời của hàng loạt các nước xã hội chủ nghĩa.

23.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)
  1. Hòa hoãn Đông - Tây trở thành xu thể chủ đạo trong quan hệ quốc tế.

b)
  1. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn về kinh tế.

c)

cục diện đối đầu Đông - Tây diễn ra căng thẳng

d)
  1. Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt.

24.

Trong giai đoạn 1954 - 1958, nhân dân miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau đây?

a)
  1. Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc

b)
  1. Đòi Mỹ và Pháp thực hiện Hiệp định Pa-ri.

c)

Chống chế độ Mỹ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.

d)

Chống Ngô Đình Diệm, phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn.

25.

Từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1960) đã đưa đến sự ra đời của tổ chức nào sau đây?

a)

Quân Giải phóng nhân dân miền Nam Việt Nam.

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)
  1. Chính phủ Lâm thời Cộng hoà Việt Nam.

d)
  1. Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.

26.

Năm 1969, tổ chức nào sau đây đã ra đời ở miền Nam Việt Nam?

a)

Quân đội Nhân dân giải phóng miền Nam.

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòà miền Nam Việt Nam.

d)

Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả thắng lợi của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài.

b)

Hệ thống ấp chiến lược của Mỹ ở đô thị bị phá huỷ

c)
  1. Phong trào đấu tranh chính trị ở các đô thị phát triển mạnh.

d)
  1. Phong trào phá ấp chiến lược diễn ra mạnh mẽ, quyết liệt.

28.

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?

a)
  1. Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).

b)
  1. Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).

c)
  1. Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).

d)
  1. Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).

29.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây từ cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)
  1. Kết hợp đấu tranh chính trị với binh vận, địch vận.

b)
  1. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

c)
  1. Kết hợp vừa đánh vừa đàm, vừa đàm vừa đánh.

d)
  1. Kết hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.

30.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa quan trọng của việc kí kết Hiệp định

Pa-ri năm 1973 về Việt Nam?

a)

Tạo thời cơ thuận lợi để Việt Nam đánh cho "Mỹ cút" và "ngụy nhào".

b)

Là văn bản pháp lí ghi nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, dân chủ.

c)

Làm thay đổi tương quan lực lượng theo hướng có lợi cho cách mạng.

d)

Làm phá sản hoàn toàn chiến lược Chiến tranh Cục bộ của Mỹ.

31.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng thành tựu của miền Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)
  1. Cổ vũ tinh thần, chi viện sức người, sức của cho tiền tuyến miền Nam.

b)
  1. Xây dựng được bước đầu cơ sở vật chất, kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

c)
  1. Trực tiếp tham gia chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ.

d)
  1. Trực tiếp đánh bại các chiến lược chiến tranh thực dân mới của Mỹ.

32.

Thành tích nào sau đây của quân dân miền Bắc đã tác động trực tiếp, buộc Mỹ phải kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

a)
  1. Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không"

b)
  1. Chi viện gần 22 vạn bộ đội cho tiền tuyến.

c)
  1. Bắn cháy, bắn chìm 143 tàu chiến của Mỹ.

d)
  1. Bắn rơi hơn 3.000 máy bay của Mỹ.

33.

Bước vào năm 1968, Quân Giải phóng miền Nam có hoạt động quân sự quyết định nào sau đây?

a)
  1. Đánh bại cuộc hành quân "tìm diệt" Việt Cộng của Mỹ.

b)
  1. Mở chiến dịch phản công quân Mỹ ở Đường 9 - Nam Lào.

c)

Mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.

d)

Phát động cuộc Tổng khởi nghĩa trên toàn miền Nam.

34.

Thắng lợi của chiến dịch nào sau đây ghi nhận cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam đã kết thúc thắng lợi?

a)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

b)

Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến dịch Tây Nguyên.

35.

Thắng lợi của chiến dịch nào sau đây mở đầu cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975?

a)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

b)

Chiến dịch Hô Chí Minh.

c)

Chiến dịch Tây Nguyên.

d)

Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

36.

Ý nào sau đây phản ánh đúng nhân tố hàng đầu làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam?

a)
  1. Đường lối lãnh đạo sáng tạo, đúng đắn của Đảng Lao động Việt Nam.

b)
  1. Liên minh chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

c)
  1. Liên Xô và Trung Quốc đoàn kết, nhất trí ủng hộ, giúp đỡ.

d)
  1. Cách mạng miền Nam phát huy được vai trò quyết định nhất

37.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4- 1975,có thuận lợi cơ bản nào sau đây?

a)

Các nước đế quốc đã từ bỏ âm mưu đặt ảnh hưởng ở Việt Nam.

b)

Các thế lực phản động trong và ngoài nước thất bại hoàn toàn.

c)

Đất nước được độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Đất nước đã khắc phục hoàn toàn hậu quả của chiến tranh.

38.

Sau năm 1975, nhân dần Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam chống lại kẻ thù nào sau đây?

a)

Quân Pôn Pốt.

b)

Đế quốc Mỹ

c)

Thực dân Pháp

d)

Phát xít Nhật

39.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau

tháng 4 - 1975 của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây?

a)
  1. Góp phần bảo vệ hoà bình, ổn định ở khu vực và thế giới.

b)
  1. Góp phần thiết lập Trật tự thế giới hai cực

  2. I-an-ta.

c)
  1. Chấm dứt ách cai trị của chủ nghĩa đế quốc.

d)
  1. Chấm dứt âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.

40.

Để thực thị chủ quyền ở quần đảo Hoàng Sa, Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã thành lập huyện đảo

Hoàng Sa thuộc tỉnh hoặc thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Khánh Hoà

c)

Quảng Ninh

d)

Quảng Trị

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực quyền, chủ quyền và các lợi ích hợp pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?

a)
  1. Từ chối tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển.

b)
  1. Thành lập huyện đảo Trường Sa và huyện đảo Hoàng Sa.

c)
  1. Tổ chức nghiên cứu để cung cấp các bằng chứng về chủ quyền.

d)
  1. Kiên quyết đấu tranh với các hoạt động vi phạm chủ quyền.

42.

Các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 để lại bài học nào sau đây cho công cuộc bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?

a)

Phát huy yếu tố ngoại lực làm nhân tố quyết định sức mạnh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại, kết hợp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

c)
  1. Luôn đẩy mạnh các hoạt động ngoại giao để mở đường cho đấu tranh quân sự.

d)
  1. Tăng cường sức mạnh quân sự là biện pháp duy nhất để bảo vệ Tổ quốc

43.

Một trong những khó khăn về bối cảnh lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt

Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)
  1. xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.

b)
  1. xu thế liên kết hợp tác giữa các quốc gia và khu vực.

c)
  1. tình trạng bất ổn và xung đột xảy ra ở nhiều nơi.

d)

đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thống nhất.

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)
  1. Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá của các thế lực thù địch.

b)
  1. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)
  1. Giúp Việt Nam trở thành quốc gia phát triển nhất trong khu vực Đông Nam Á.

d)
  1. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)

Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá của các thế lực thù địch.

b)

Góp phần bảo vệ hoà bình, ổn định ở khu vực châu Á và trên thế giới.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

46.

Nội dung nào sau đây không phải là bài học lịch sử của các đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay?

a)
  1. Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)
  1. Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

c)
  1. Tăng cường liên minh quân sự với các nước lớn.

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

47.

Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam

(1975-1979) là

a)

giải phóng

b)

tự vệ

c)

nội chiến

d)

cải cách

48.

Năm 1979, Trung Quốc đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam dọc biên giới phía Bắc từ

a)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu).

b)
  1. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Mường Nhé (Điện Biên).

c)
  1. Trùng Khánh (Cao Bằng) đến Phong Thổ (Lai Châu).

d)
  1. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Đồng Văn (Hà Giang).

49.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979-1989) diễn ra ác liệt và kéo dài nhất ở địa danh nào sau đây?

a)

Vị Xuyên (Hà Giang).

b)

Đồng Văn (Hà Giang).

c)
  1. Móng Cái (Quảng Ninh).

d)

Trùng Khánh (Cao Bằng).

50.

Về quản lý hành chính trên Biển Đông, Chính phủ Việt Nam có hành động nào sau đây vào năm 1982?

a)
  1. Thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

b)
  1. Tiến hành tổng tuyển cử trên cả nước và ở đảo.

c)
  1. Tiến hành vận chuyển lương thực ra Hoàng Sa.

d)
  1. Tiến hành vận chuyển lương thực ra Trường Sa.

51.

Để thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, Nhà nước Việt Nam đã có hành động nào sau đây?

a)
  1. Nghiêm cấm nhân dân ra biển để đánh bắt thủy hải sản.

b)
  1. Tăng cường tuần tra, chốt giữ và xây dựng bia chủ quyền.

c)
  1. Tiến hành tổng tuyển cử tự do trên cả nước và các đảo lớn.

d)
  1. Ngăn cản ngư dân đóng tàu lớn để đánh bắt hải sản ở biển.

52.

Trung Quốc có hành động nào sau đây xâm phạm chủ quyền biển, đảo Việt Nam ở Biển Đông?

a)
  1. Cho phép ngư dân Trung Quốc tiến hành ra biển khai thác thủy hải sản.

b)
  1. Đánh chiếm trái phép một số đảo, bãi đá thuộc quần đảo Trường Sa (1988).

c)
  1. Xây dựng các chiến lược để phát triển kinh tế, trong đó có kinh tế biển

d)
  1. Tham gia các diễn đàn quốc tế lớn để giải quyết tranh chấp ở Biển Đông

53.

Trung Quốc có hành động nào sau đây xâm phạm chủ quyền biển, đảo Việt Nam ở Biển Đông (2014)?

a)
  1. Đưa giàn khoan Hải Dương - 981 đến hoạt động trong vùng biển Việt Nam.

b)
  1. Xây dựng các chiến lược để phát triển kinh tế, trong đó có kinh tế biển.

c)
  1. Tham gia các diễn đàn quốc tế lớn để giải quyết tranh chấp ở Biển Đông

d)
  1. Tăng cường lực lượng tại khu vực đặc quyền kinh tế của Trung Quốc.

54.

"Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biến tình hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đồng minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tổ chức duy nhất có chiến lược rành mạch và chiến thuật cụ thể. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chí của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng. Do đó họ đã nắm lấy thời cơ,..."

a)Đảng Cộng sản Đông Dương là tổ chức xã hội duy nhất dự đoán đúng thời cơ cách mạng.

b)Đảng Cộng sản Đông Dương chưa chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.

c)Đảng Cộng sản Đông Dương đã tranh thủ thời cơ thuận lợi để tiến hành lãnh đạo khởi nghĩa.

d)Đảng Cộng sản Đông Dương đã có sự chuẩn bị về chiến lược và chiến thuật cách mạng

(a)  

55.

"Tình thế vô cùng khẩn cấp. Tất cả mọi việc đều phải nhằm vào ba nguyên tắc:

  1. 1)Tập trung - tập trung lực lượng vào những việc chính.

  2. 2)Thống nhất - thống nhất về mọi phương diện quân sự, chính trị, hành động và chỉ huy.

  3. 3)Kịp thời - kịp thời hành động, không bỏ lỡ cơ hội".

  4. a)Thời cơ của Cách mạng tháng Tám và cuộc kháng chiến chống Pháp sắp xuất hiện.

  5. b)Nghị quyết nhấn mạnh: sự lãnh đạo của Đảng cần tập trung, thống nhất, kịp thời.

  6. c)Nội dung của nghị quyết yêu cầu cần kịp thời chớp thời cơ để tiến hành Tổng khởi nghĩa.

    d)Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ Việt Nam đã chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.



(a)  

56.

"Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây nên nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập nên chế độ dân chủ cộng hoà."

a)Đoạn tư liệu phản ánh đóng góp của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với thế giới.

b)Đoạn tư liệu cho thấy nhân dân Việt Nam đã đánh đổ chế độ thực dân và quân chủ.

c)Đoạn tư liệu cho thấy sự suy yếu, lạc hậu của chế độ thực dân và phong kiến ở Việt Nam.

d)Đoạn tư liệu phản ánh những kết quả to lớn của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.

(a)  

57-59.

"Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị áp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc".

57.

Với thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành đảng cầm quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đảng Cộng sản Đông Dương là chính đảng trẻ nhất giành được chính quyền trên cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

1)Giai cấp lao động là lực lượng lãnh đạo của cách mạng giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

2)Cách mạng tháng Tám năm 1945 gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

a)

Đúng,Sai

b)

Sai,Đúng

c)

Sai,Sai

d)

Đúng,Đúng

60.

"Năm tháng sẽ trôi qua, nhưng thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người và đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc"

a)Đoạn tư liệu trên thể hiện ý nghĩa to lớn của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam.

b)Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ của quân dân Việt Nam phản ánh nước Mĩ đang suy yếu nghiêm trọng về mọi

c)"Sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc" vì chủ yếu có sự giúp đỡ của các nước trên thế giới.

d)Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ của quân dân Việt Nam phản ánh sức mạnh quân sự vượt trội của Việt Nam.

(a)