wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TV

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Trong bài "Thư gửi các học sinh", Hồ Chí Minh gửi thư cho ai?

a)

a/ học sinh toàn quốc

b)

b/ những học sinh có hoàn cảnh khó khăn

c)

c/ những học sinh ở miền núi

d)

d/ những học sinh ở hải đảo

2.

Câu hỏi 2: Ai là tác giả của bài "Quang cảnh làng mạc ngày mùa"

a)

a/ Tố Hữu

b)

b/ Trần Đăng Khoa

c)

c/ Nguyễn Tuân

d)

d/ Tô Hoài

3.

Câu hỏi 3: Trong bài "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" màu sắc nào bao phủ lên mọi vật?

a)

a/ màu đỏ

b)

b/ màu vàng

c)

c/ màu xanh

d)

d/ màu trắng

4.

Từ nào dưới đây có nghĩa là truyền thống văn hóa lâu đời và tốt đẹp?

a)

a/ văn chương

b)

b/ văn vẻ

c)

c/ văn tự

d)

d/ văn hiến

5.

Câu hỏi 5: Câu thơ sau được trích trong bài thơ nào?

"Em yêu màu đỏ

Như máu con tim"

a)

a/ Sắc màu em yêu

b)

b/ Tô màu

c)

c/ Màu đỏ em yêu

d)

d/ Màu em yêu

6.

Bài tập đọc "Lòng dân" được viết theo thể loại nào dưới đây?

a)

a/ thơ

b)

b/ truyện ngắn

c)

c/ kịch

d)

d/ tiểu thuyết

7.

Bài tập đọc "Lòng dân" có bao nhiêu nhân vật?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

8.

Qua bài "Lòng dân" em thấy dì Năm là một người như thế nào?

a)

a/ là người đảm đang, hiền dịu

b)

b/ là một người thông minh, dũng cảm

c)

c/ là người trung thực, tự trọng

d)

d/ là người nhân ái, vị tha

9.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "đồng bào"?

a)

a/ đồng hương

b)

b/ đồng chí

c)

c/ nhân dân

d)

d/ đồng môn

10.

Từ nào dưới đây có nghĩa là thói quen đã thành nếp trong đời sống của cộng đồng?

a)

a/ tập huấn

b)

b/ tập thể

c)

c/ tập đoàn

d)

d/ tập quán

11.

Chọn một từ có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại.

a)

a/ xanh xao

b)

b/ xanh biếc

c)

c/ xanh um

d)

d/ xanh ngắt

12.

Từ nào đồng nghĩa với từ "thông minh"?

a)

a/ thông báo

b)

b/ thông dịch

c)

c/ thông cảm

d)

d/ sáng dạ

13.

Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống sau: Các chiến sĩ đã … ngoài mặt trận.

a)

a/ hi sinh

b)

b/ chết

c)

c/ ra đi

d)

d/ mất

14.

: Tìm từ trái nghĩa với từ "lành" trong "áo lành".

a)

a/ dữ

b)

b/ vỡ

c)

c/ rách

d)

d/ ác

15.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống sau:

……thác……ghềnh.

a)

a/ Đứng - ngồi

b)

b/ Ngược -xuôi

c)

c/ Đi - về

d)

d/ Lên - xuống

16.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau:

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu nào dưới đây có cặp từ đồng âm?

a)

a/ Những chú bé đánh giày đang đánh nhau.

b)

b/ Bố đá chân phải chân bàn.

c)

c/ Em ghé sát miệng vào miệng cốc.

d)

d/ Cô dâu thích ăn quả dâu.

18.

: Chọn từ đồng âm thích hợp để điền vào chỗ trống: Họ thường đi câu cá… vào mùa….

a)

a/ hạ

b)

b/ đông

c)

c/ thu

d)

d/xuân

19.

Từ "ngọt" trong "bánh ngọt" với từ "ngọt" trong "lời nói ngọt ngào" là:

a)

a/ từ đồng âm

b)

b/ từ trái nghĩa

c)

c/ từ đồng nghĩa

d)

d/ từ nhiều nghĩa

20.

Cho các từ: mũi thuyền, mặt mũi, chín chắn, chín rộ từ nào mang nghĩa gốc?

a)

a/ mũi thuyền, chín chắn

b)

b/ mặt mũi, chín rộ

c)

c/ mặt mũi, chín chắn

d)

d/ mũi thuyền, mặt mũi

21.

Truyện "Những con sếu bằng giấy" kể về ai?

a)

a/ Xa-xa-cô Xa-xa-ki

b)

b/ Xa-ma-cô Xa-ma-ki

c)

c/ Xa-ta-cô Xa-ta-ki

d)

d/ Xa-ca-cô Xa-ca-ki

22.

Vì sao cô bé Xa-xa-cô Xa-xa-ki phải nằm viện?

a)

a/ Vì cô bé bị bệnh dịch hạch.

b)

b/ Vì cô bé bị ngã.

c)

c/ Vì cô bé bị tai nạn giao thông.

d)

d/ Vì cô bé bị nhiễm chất phóng xạ.

23.

Cô bé Xa-xa-cô Xa-xa-ki hi vọng kéo dài sự sống bằng cách nào?

a)

a/ Gấp 1000 con sếu bằng giấy.

b)

b/ Cầu nguyện hằng ngày.

c)

c/ Gửi thư cho bác sĩ giỏi nhất Nhật Bản.

d)

d/ Gấp 1000 bông hoa bằng giấy.

24.

: Anh hùng cụ Hồ gốc Bỉ là ai?

a)

a/ A-lếch-xây

b)

b/ Mai-cơ

c)

c/ Phrăng Đơ Bô-en

d)

d/ Si-le

25.

Ai là tác giả của bài thơ "Bài ca về trái đất"?

a)

a/ Trần Đăng Khoa

b)

b/ Quang Huy

c)

c/ Tố Hữu

d)

d/ Định Hải

26.

Nội dung của "Bài ca về trái đất" là gì?

a)

a/ Bài thơ cũng lên án bom đạn là kẻ thù, kêu gọi mọi người giữ gìn hòa bình cho trái đất.

b)

b/ Bài thơ ca ngợi về một cuộc sống hòa bình, vui tươi cho trẻ em trên toàn trái đất.

c)

d/ Không có đáp án đúng

d)

c cả hai đáp án

27.

Ai là một chuyên gia máy xúc trong truyện cùng tên?

a)

a/ Mai-cơ

b)

b/ Anh phiên dịch

c)

c/ Anh Thủy

d)

d/ A-lếch-xây

28.

Truyện "Một chuyên gia máy xúc" ca ngợi điều gì?

a)

a/ Ca ngợi sự tài giỏi của các công nhân Việt Nam.

b)

b/ Ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên Việt Nam.

c)

c/ Ca ngợi tình hữu nghị giữa các dân tộc

d)

d/ Ca ngợi tài năng của chuyên gia nước ngoài.

29.

Hành động tự thiêu của chú Mo-ri trong bài thơ "Ê-mi-li, con…" nhằm mục đích gì?

a)

a/ Làm cho mọi người thức tỉnh và nhận ra sự thật về tội ác của Mĩ gây ra cho Việt Nam.

b)

b/ Phản đối mạnh mẽ chiến tranh tại Việt Nam.

c)

c/ Thể hiện tình yêu hòa bình và sự đấu tranh vì một cuộc sống thanh bình.

d)

d/ Tất cả đáp án trên

30.

Ai là vị tổng thống đầu tiên của nước Nam Phi mới?

a)

a/ Mo-ri-xơn

b)

b/ Nen-xơn Man-đê-la

c)

c/ Si-le

d)

d/ A-lếch-xây

31.

Trong truyện "Những người bạn tốt" A-ri-ôn được ai cứu khi gặp nạn trên biển?

a)

a/ một đàn cá heo

b)

b/ một thủy thủ tốt bụng

c)

c/ một đàn cá voi

d)

d/ một ngư dân tốt bụng

32.

: Bài thơ "Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà" nhắc đến công trình thủy điện nào?

a)

a/ Nhà máy thủy điện Trị An

b)

b/ Nhà máy thủy điện Lai Châu

c)

c/ Nhà máy thủy điện Sơn La

d)

d/ Nhà máy thủy điện Hòa Bình

33.

Bài thơ "Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà" do ai sáng tác?

a)

a/ Định Hải

b)

b/ Quang Huy

c)

c/ Trần Đăng Khoa

d)

d/ Tố Hữu

34.

Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ "Thiên nhiên"?

a)

a/ Tất cả những thứ không do con người tạo ra.

b)

b/ Tất cả những thứ do con người tạo ra.

c)

c/ Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

d)

d/ Không có đáp án đúng

35.

Đoạn trích "Trước cổng trời" ca ngợi điều gì?

a)

a/ Ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên và con người rừng núi phía Bắc.

b)

b/ Ca ngợi vẻ đẹp hoang sơ của thiên nhiên miền núi phía Bắc.

c)

c/ Ca ngợi vẻ đẹp tấp nập, nhộn nhịp của vùng núi phía Bắc.

d)

d/ Ca ngợi vẻ đẹp rực rỡ, huy hoàng của thiên nhiên miền núi phía Bắc

36.

Vì sao trong truyện "Cái gì quý nhất?", thầy giáo lại cho rằng người lao động là quý nhất?

a)

a/ vì người lao động làm ra vàng bạc

b)

b/ vì người lao động làm ra được lúa gạo

c)

c/ vì người lao động có thể làm ra được cả lúa gạo, vàng bạc và sử dụng thì giờ.

d)

d/ vì người lao động có thể thay đổi được thì giờ.

37.

Ai là tác giả của bài viết "Đất Cà Mau"?

a)

a/ Ma Văn Kháng

b)

b/ Mai Văn Tạo

c)

c/ Tô Hoài

d)

d/ Kim Lân

38.

Trong bài "Đất Cà Mau", thiên nhiên nơi đây như thế nào?

a)

a/ Thiên nhiên hiền hòa, thuận lợi cho mùa màng.

b)

b/ Thiên nhiên khắc nghiệt, có nhiều thiên tai.

c)

c/ Thiên nhiên mát mẻ, mưa thuận gió hòa.

d)

d/ Thiên nhiên tràn đầy sức sống.

39.

Người dân Cà Mau có tính cách như thế nào?

a)

a/ thông minh

b)

b/ giàu nghị lực

c)

c/ có tinh thần thượng võ

d)

d/ tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Từ nào dưới đây dùng để tả làn sóng nhẹ?

a)

a/ ì ầm

b)

b/ ào ào

c)

c/ cuồn cuộn

d)

d/ lăn tăn

41.

Từ có tiếng "bảo" mang nghĩa: giữ, chịu trách nhiệm.

a)

a/ bảo toàn

b)

b/ bảo ngọc

c)

c/ gia bảo

d)

d/ bảo kiếm

42.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

a/ sung sướng

b)

b/ phúc hậu

c)

c/ toại nguyện

d)

d/ giàu có

43.

Ai là tác giả của Bài thơ: Hạt gạo làng ta?

a)

a/ Nguyễn Duy

b)

b/ Trần Đăng Khoa

c)

c/ Tố Hữu

d)

d/ Nguyễn Bùi Vợi

44.

: Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

a/ Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

b/ Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

c/ Cá không ăn muối cá ươn.

d)

d/ Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

45.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

a/ Chân lấm tay bùn.

b)

b/ Đi sớm về khuya.

c)

c/ Vào sinh ra tử.

d)

d/ Chết đứng còn hơn sống quỳ

46.

Câu "ăn xôi đậu để thi đậu" từ "đậu" thuộc:

a)

a/ từ nhiều nghĩa

b)

b/ từ đồng nghĩa

c)

c/ trái nghĩa

d)

d/ từ đồng âm

47.

Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ?

a)

a/ niềm vui

b)

b/ màu xanh

c)

c/ nụ cười

d)

d/ lầy lội

48.

Từ điền vào chỗ trống của câu: "Hẹp nhà .... bụng" là:

a)

a/ tốt

b)

b/ to

c)

c rộng

d)

d/ nhỏ

49.

Xác định từ viết đúng:

a)

a/ chăm lo

b)

b/ chăm no

c)

c/ trăm no

d)

d/ trăm lo

50.

Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từ:

a)

a/ niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

b/ vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

c/ vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự

d)

d/ vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự

51.

Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:

a)

a/ bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả

b)

b/ bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái

c)

c/ bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm

d)

d/ băng băng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm

52.

Trong câu sau: "Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" có:

a)

a/ 1 tính từ; 1 động từ

b)

b/ 2 tính từ; 2 động từ

c)

c/ 2 tính từ; 1 động từ

d)

d/ 3 tính từ; 3 động từ

53.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

a/ Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

b/ Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

c/ Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

d/ Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

54.

Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ "hoà bình"?

a)

a/ bình yên

b)

b/ hòa thuận

c)

c/ thái bình

d)

d/ hiền hòa

55.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

a/ Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

b/ Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

c/ Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

d/ Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

56.

Dòng nào có từ mà tiếng "nhân" không cùng nghĩa với tiếng "nhân" trong các từ còn lại?

a)

a/ Nhân loại, nhân nghĩa, công nhân

b)

b/ Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái

c)

c/ Nhân dân, quân nhân, nhân vật

d)

d/ Nhân công, nhân chứng, chủ nhân

57.

Câu: "Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

a)

a/ câu cầu khiến

b)

b/ câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

c/ câu hỏi

d)

d/ câu cảm

58.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ "chạy" trong thành ngữ "Chạy thầy chạy thuốc"?

a)

a/ Di chuyển nhanh bằng chân

b)

b/ Hoạt động của máy móc

c)

c/ Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

d/ Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

59.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

a/ cầm

b)

b/ nắm

c)

c/ xách

d)

d/ cõng

60.

Trong bài" Cái gì quý nhất" thì thứ gì là quý nhất?

a)

người lao động

b)

lúa gạo

c)

vàng bạc

d)

thì giờ