Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lec 4

Total questions: 48

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

chất nào có sức căng Bayer

a)

alkyn

b)

cycloalkan

c)

alkan

d)

alken

2.

dạng cấu hình nào bền nhất

a)

vòng 5,6 cạnh

b)

dạng thuyền

c)

vòng 3,4 cạnh

d)

dạng ghế

3.

alkan và cycloalkan có lai hóa nào

a)

dsp2

b)

sp3

c)

sp2

d)

sp

4.

chất nào có lk pi bao chùm toàn hệ và độ dài và đội bội các lk C là như nhau

a)

cycloalkan

b)

alkan

c)

benzen

d)

alkin

5.

hydrocacbon chia làm mấy loại

a)

thúi

b)

ko no

c)

no

d)

thơm

6.

tính chất hóa học đặc trưng của hydrocacbon

a)

phản ứng cộng nucleophil của HDC ko no

b)

cộng electrophil của HDC ko no

c)

thế H bằng halogen của HDC no

d)

thế eletrophil vào vòng thơm của benzen

7.

ocimen có các dẫn xuất nào

a)

citronelol

b)

terpin

c)

citral

d)

citronelal

8.

tác dụng của ocimen và dẫn xuất

a)

sát trùng đường hô hấp

b)

chữa ho long đờm

c)

thuốc xông

d)

nguyên liệu nước hoa

9.

các dẫn xuất của limonen là

a)

terpin

b)

menthol

c)

menthon

d)

terpinen

10.

tác dụng của terpin

a)

sản xuất thuốc ho

b)

chữa ho long đờm

c)

sát trùng đường hô hấp

d)

sản xuất dầu xoa

11.

chất nào sau đây là chất lỏng ko màu, mùi chanh, dạng quay phải có trong tinh dầu cam, chanh, dạng quay trái có trong tinh dầu thông lá kim, dạng racemic có trong nhựa thông

a)

ocimen

b)

limonen

c)

menthol

d)

camphen

12.

chất nào có dạng quay trái có trong tinh dầu bạc hà, sát trùng, sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược và mỹ phẩm

a)

menthon

b)

ocimen

c)

menthol

d)

terpinen

13.

chất nào có trong tinh dầu long não, kích thích thần kinh trung ương, kích thích hô hấp, tuần hoàn và tim, dùng cấp cứu trong một số trg hợp ngạt, khó thở, suy tim

a)

terpin

b)

camphen

c)

camphor

d)

alpha-pinen

14.

các dẫn xuất của camphen

a)

citral

b)

alpha-pinen

c)

camphor

d)

lycopen

15.

chất nào sau đây có trong thành phần của nhiều loại rau quả: gấc, đu đủ, ớt, lòng đỏ trứng. Khi vào cơ thể chuyển hóa thành VTM A

a)

gamma-caroten

b)

beta-caroten

c)

alpha-caroten

d)

sigma-caroten

16.

dạng caroten nào giàu VTM A nhất

a)

alpha

b)

beta

c)

gamma

d)

sigma

17.

chất nào tham gia sinh sản tb niêm mạc và chống nhiễm trùng, thiếu sẽ bị khô mắt, quáng gà, giảm đề kháng.

-trẻ dùng nhiều sẽ bị vàng da và dậy thì sớm

-phụ nữ mang thai ko nên dùng do gây dị dạng thai nhi

a)

VTM B3

b)

VTM A

c)

VTM B1

d)

VTM B12

18.

chất nào là chất kết tinh, ko tan trong alcol, có trong bơ, huyết thanh, gan và nhiều loại quả

a)

citral

b)

camphen

c)

lycopen

d)

limonen

19.

alcol có tính chất nào

a)

phản ứng cộng electrophil

b)

tính acid yếu hơn nước

c)

phản ứng thế nhóm oh bằng halogen

d)

phản ứng oxi hóa

20.

câu nào sau đây đúng

a)

alcol bậc 3 oxi hóa thành este

b)

alcol bậc 1 tác dụng với thuốc thử PCC tạo acid

c)

alcol bậc 1 tác dụng với thuốc thử Jon tạo aldehyd

d)

alcol bậc 2 oxi hóa thành ete

21.

tác dụng của ethanol

a)

làm dung môi, nhiên liệu sinh học

b)

sát trùng ngoài da

c)

kích thích tiêu hóa và TK với lượng lớn

d)

lượng lớn gây ngộ độc TK, xơ gan, tim mạch

22.

chất nào độc, gây mù vĩnh viễn, gây chết người

a)

mannitol

b)

sorbitol

c)

methanol

d)

phenol

23.

cặp đồng phân quang học nào sau đây có tác dụng lần lượt là

-dùng làm thuốc nhuận tràng

-thuốc chữa phù não trong tai biến mạch máu, giảm áp lực nội sọ, hạ nhãn áp

a)

L-leucin, D-leucin

b)

sorbitol-mannitol

c)

L-dopa, D-dopa

d)

L-acid tartric, D-acid tartric

24.

phenol có tinh chất nào

a)

phan ứng tạo phức màu xanh tim với Fe3+, mỗi loại cho phức màu khác nhau dùng để nhận biết

b)

tính acid nhỏ hơn acid carbonic, lớn hơn nước và ethanol

c)

tính base nhỏ hơn nước và ethanol

d)

phản ứng được với acid nitric loãng, có phan ứng oxi hóa

25.

tính chất của phenol thường

a)

rất độc

b)

kết tinh

c)

mùi hắc

d)

dễ hút ẩm

26.

chất nào sau đây có khả năng chống lão hóa, giảm nguy cơ mắc ung thư

a)

resveratrol

b)

hydroquinon

c)

chè xanh, alpha-tocophenol

d)

VTM E

27.

so sánh nhiệt sôi từ cao đến thấp của nước(1), alcol(2), thiol(3), ete(4)

a)

3241

b)

4231

c)

1234

d)

2314

28.

oxi hóa chất nào tạo cầu S-S

a)

alcol

b)

thioalcol

c)

phenol

d)

ete

29.

tác dụng của thioalcol

a)

dùng làm thuốc

b)

có nhiều trong tóc, móng

c)

thuốc gây mê

d)

định lượng dùng chuẩn độ iod

30.

chất nào sau đây là thuốc gây mệ dạng muối

a)

ethyl mercaptan

b)

phenyl mercaptan

c)

thiopental

d)

cystein

31.

tính chất của ete

a)

định tính peroxyd bằng KI và hồ ting bột

b)

tác dụng với oxi kk tạo peroxyd hữu cơ

c)

làm thuốc gây mê, dung môi tinh chế, tách, chiết

d)

có ở dạng phân tử thyroxin

32.

khả năng phản ứng của ceton kém hơn aldehyd là do

a)

hiệu ứng án ngữ ko gian

b)

do cấu trúc của nhóm CO

c)

hiệu ứng(+I) của 2 gốc hydrocacbon trong ceton làm giảm điện tích dương của carbon trong nhóm CO

d)

vì có tham gian phản ứng với HCN/OH-

33.

tính chất của hợp chất chứa carbonyl

a)

dễ tam gia phản ứng AN (ngưng tụ aldol) do có nhóm CO

b)

cộng HCN để loại bỏ cyanua

c)

cộng alcol (loại bỏ alcol trong rượu) giải thích cho dạng mạch vòng của glu

d)

cộng H2O, thế O bằng N

e)

phản ứng ngưng tụ aldoldùng để sx tinh dầu quế

34.

tính chất của HCHO

a)

dùng trong công nghệ thuộc dan điều chế nhựa

b)

độc tính cao gây tê liệt ez, mùi khó chịu, cay mắt, chảy máu mũi

c)

rất độc, làm biến tính pr

d)

bảo quản tiêu bản, ko dùng trong thực phẩm

35.

chất nào dùng để điều chế thuốc an thần

a)

CH3COCH3

b)

CH3CHO

c)

HCHO

d)

aldehyd thơm

36.

chất nào đc dùng làm dung môi trong dược phẩm, nghành sơn

-tan vô hạn trong nước

-có trong nước tiểu của bệnh nhân đái tháo đường do sự phân hủy ko bình thường của acid acetoacetic

a)

C2H5CHO

b)

HCHO

c)

CH3COCH3

d)

CH3CHO

37.

2 gốc alpha glu lk-1,4- glycosid với nhau tạo ra

a)

sacharose

b)

maltose

c)

lactose

d)

galactose

38.

lk 1,4 glycosid giữa 1 alpha-glu với 1 beta-fruc tạo ra

a)

lactose

b)

sacharose

c)

maltose

d)

ribose

39.

sự khác nhau giữa amylopertin và glycogen

a)

glycogen có đơn phân là alpha-L-glu

b)

glycogen có độ dài nhánh ngắn hơn

c)

amylopertin ít nhánh hơn

d)

amylopertin ít đơn phân hơn

40.

câu nào đúng về cellulose

a)

có lk hydro giữa các chuỗi đơn phân

b)

cấu trúc mạch nhánh

c)

đơn phân là beta-D-glu

d)

lk giữa các đơn phân là beta-1,4-glu

e)

lk kiểu 1 sấp-1 ngửa

41.

2 chất này lần lượt là

a)

D, L glu

b)

alpha, beta-glu

c)

L, D-glu

d)

beta, alpha-glu

42.

so sánh tính acid từ mạnh đến yếu của các chất sau

(1)CL2CHCOOH

(2)CLCH2COOH

(3)CH3COOH

a)

132

b)

123

c)

321

d)

231

43.

câu nào sau đây đúng

a)

natri benzoat dùng làm thuốc ho

b)

acid benzoic có tác dụng sát trùng nên được dùng bảo quản thực phẩm, dược phẩm

c)

acid benzoic là chất kết tinh, màu trắng dễ thăng hoa

d)

acid oxalic có trong khế, me, cà rốt,...trong cơ thể dạng sỏi calci

e)

acid benzoic dạng hơi gây kích thích niêm mạc, gây ho

44.

câu nào đúng về este

a)

DEP làm thuốc bôi ghẻ

b)

cung cấp NL cho có thể

c)

metyl salicylat là thuốc kích thích trên da, giảm đau cơ bắp

d)

đc dùng trong chế biến thực phẩm, dược phẩm

45.

so sánh khả năng tạo phức màu với Fe3+ của các chất sau từ mạnh đến yếu

(1)acid lactic

(2) phenol

(3)acid salicylic

(4) acid oxalic

a)

3412

b)

1234

c)

2134

d)

3214

46.

đồng phân nào của acid lactic có trong cơ, máu là sp của phân hủy glycogen, tích tụ trong cơ gây mỏi, đau

a)

D-

b)

D+

c)

L+

d)

L-

47.

loại acid salicylic nào có tác dụng giảm đau, hạ sốt, giảm độ kết dính các tiểu cầu

a)

acid acetylsalicylat

b)

natri salicylat

c)

metyl salicylat

48.

lk 1,4 glycosid giữa beta-glu với beta-galactose cho ra đường nào sau đây

a)

sacharose

b)

lactose

c)

fructose

d)

maltose