Worksheetslec 4
Total questions: 48
Worksheet time: 14mins
chất nào có sức căng Bayer
alkyn
cycloalkan
alkan
alken
dạng cấu hình nào bền nhất
vòng 5,6 cạnh
dạng thuyền
vòng 3,4 cạnh
dạng ghế
alkan và cycloalkan có lai hóa nào
dsp2
sp3
sp2
sp
chất nào có lk pi bao chùm toàn hệ và độ dài và đội bội các lk C là như nhau
cycloalkan
alkan
benzen
alkin
hydrocacbon chia làm mấy loại
thúi
ko no
no
thơm
tính chất hóa học đặc trưng của hydrocacbon
phản ứng cộng nucleophil của HDC ko no
cộng electrophil của HDC ko no
thế H bằng halogen của HDC no
thế eletrophil vào vòng thơm của benzen
ocimen có các dẫn xuất nào
citronelol
terpin
citral
citronelal
tác dụng của ocimen và dẫn xuất
sát trùng đường hô hấp
chữa ho long đờm
thuốc xông
nguyên liệu nước hoa
các dẫn xuất của limonen là
terpin
menthol
menthon
terpinen
tác dụng của terpin
sản xuất thuốc ho
chữa ho long đờm
sát trùng đường hô hấp
sản xuất dầu xoa
chất nào sau đây là chất lỏng ko màu, mùi chanh, dạng quay phải có trong tinh dầu cam, chanh, dạng quay trái có trong tinh dầu thông lá kim, dạng racemic có trong nhựa thông
ocimen
limonen
menthol
camphen
chất nào có dạng quay trái có trong tinh dầu bạc hà, sát trùng, sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược và mỹ phẩm
menthon
ocimen
menthol
terpinen
chất nào có trong tinh dầu long não, kích thích thần kinh trung ương, kích thích hô hấp, tuần hoàn và tim, dùng cấp cứu trong một số trg hợp ngạt, khó thở, suy tim
terpin
camphen
camphor
alpha-pinen
các dẫn xuất của camphen
citral
alpha-pinen
camphor
lycopen
chất nào sau đây có trong thành phần của nhiều loại rau quả: gấc, đu đủ, ớt, lòng đỏ trứng. Khi vào cơ thể chuyển hóa thành VTM A
gamma-caroten
beta-caroten
alpha-caroten
sigma-caroten
dạng caroten nào giàu VTM A nhất
alpha
beta
gamma
sigma
chất nào tham gia sinh sản tb niêm mạc và chống nhiễm trùng, thiếu sẽ bị khô mắt, quáng gà, giảm đề kháng.
-trẻ dùng nhiều sẽ bị vàng da và dậy thì sớm
-phụ nữ mang thai ko nên dùng do gây dị dạng thai nhi
VTM B3
VTM A
VTM B1
VTM B12
chất nào là chất kết tinh, ko tan trong alcol, có trong bơ, huyết thanh, gan và nhiều loại quả
citral
camphen
lycopen
limonen
alcol có tính chất nào
phản ứng cộng electrophil
tính acid yếu hơn nước
phản ứng thế nhóm oh bằng halogen
phản ứng oxi hóa
câu nào sau đây đúng
alcol bậc 3 oxi hóa thành este
alcol bậc 1 tác dụng với thuốc thử PCC tạo acid
alcol bậc 1 tác dụng với thuốc thử Jon tạo aldehyd
alcol bậc 2 oxi hóa thành ete
tác dụng của ethanol
làm dung môi, nhiên liệu sinh học
sát trùng ngoài da
kích thích tiêu hóa và TK với lượng lớn
lượng lớn gây ngộ độc TK, xơ gan, tim mạch
chất nào độc, gây mù vĩnh viễn, gây chết người
mannitol
sorbitol
methanol
phenol
cặp đồng phân quang học nào sau đây có tác dụng lần lượt là
-dùng làm thuốc nhuận tràng
-thuốc chữa phù não trong tai biến mạch máu, giảm áp lực nội sọ, hạ nhãn áp
L-leucin, D-leucin
sorbitol-mannitol
L-dopa, D-dopa
L-acid tartric, D-acid tartric
phenol có tinh chất nào
phan ứng tạo phức màu xanh tim với Fe3+, mỗi loại cho phức màu khác nhau dùng để nhận biết
tính acid nhỏ hơn acid carbonic, lớn hơn nước và ethanol
tính base nhỏ hơn nước và ethanol
phản ứng được với acid nitric loãng, có phan ứng oxi hóa
tính chất của phenol thường
rất độc
kết tinh
mùi hắc
dễ hút ẩm
chất nào sau đây có khả năng chống lão hóa, giảm nguy cơ mắc ung thư
resveratrol
hydroquinon
chè xanh, alpha-tocophenol
VTM E
so sánh nhiệt sôi từ cao đến thấp của nước(1), alcol(2), thiol(3), ete(4)
3241
4231
1234
2314
oxi hóa chất nào tạo cầu S-S
alcol
thioalcol
phenol
ete
tác dụng của thioalcol
dùng làm thuốc
có nhiều trong tóc, móng
thuốc gây mê
định lượng dùng chuẩn độ iod
chất nào sau đây là thuốc gây mệ dạng muối
ethyl mercaptan
phenyl mercaptan
thiopental
cystein
tính chất của ete
định tính peroxyd bằng KI và hồ ting bột
tác dụng với oxi kk tạo peroxyd hữu cơ
làm thuốc gây mê, dung môi tinh chế, tách, chiết
có ở dạng phân tử thyroxin
khả năng phản ứng của ceton kém hơn aldehyd là do
hiệu ứng án ngữ ko gian
do cấu trúc của nhóm CO
hiệu ứng(+I) của 2 gốc hydrocacbon trong ceton làm giảm điện tích dương của carbon trong nhóm CO
vì có tham gian phản ứng với HCN/OH-
tính chất của hợp chất chứa carbonyl
dễ tam gia phản ứng AN (ngưng tụ aldol) do có nhóm CO
cộng HCN để loại bỏ cyanua
cộng alcol (loại bỏ alcol trong rượu) giải thích cho dạng mạch vòng của glu
cộng H2O, thế O bằng N
phản ứng ngưng tụ aldoldùng để sx tinh dầu quế
tính chất của HCHO
dùng trong công nghệ thuộc dan điều chế nhựa
độc tính cao gây tê liệt ez, mùi khó chịu, cay mắt, chảy máu mũi
rất độc, làm biến tính pr
bảo quản tiêu bản, ko dùng trong thực phẩm
chất nào dùng để điều chế thuốc an thần
CH3COCH3
CH3CHO
HCHO
aldehyd thơm
chất nào đc dùng làm dung môi trong dược phẩm, nghành sơn
-tan vô hạn trong nước
-có trong nước tiểu của bệnh nhân đái tháo đường do sự phân hủy ko bình thường của acid acetoacetic
C2H5CHO
HCHO
CH3COCH3
CH3CHO
2 gốc alpha glu lk-1,4- glycosid với nhau tạo ra
sacharose
maltose
lactose
galactose
lk 1,4 glycosid giữa 1 alpha-glu với 1 beta-fruc tạo ra
lactose
sacharose
maltose
ribose
sự khác nhau giữa amylopertin và glycogen
glycogen có đơn phân là alpha-L-glu
glycogen có độ dài nhánh ngắn hơn
amylopertin ít nhánh hơn
amylopertin ít đơn phân hơn
câu nào đúng về cellulose
có lk hydro giữa các chuỗi đơn phân
cấu trúc mạch nhánh
đơn phân là beta-D-glu
lk giữa các đơn phân là beta-1,4-glu
lk kiểu 1 sấp-1 ngửa
2 chất này lần lượt là
D, L glu
alpha, beta-glu
L, D-glu
beta, alpha-glu
so sánh tính acid từ mạnh đến yếu của các chất sau
(1)CL2CHCOOH
(2)CLCH2COOH
(3)CH3COOH
132
123
321
231
câu nào sau đây đúng
natri benzoat dùng làm thuốc ho
acid benzoic có tác dụng sát trùng nên được dùng bảo quản thực phẩm, dược phẩm
acid benzoic là chất kết tinh, màu trắng dễ thăng hoa
acid oxalic có trong khế, me, cà rốt,...trong cơ thể dạng sỏi calci
acid benzoic dạng hơi gây kích thích niêm mạc, gây ho
câu nào đúng về este
DEP làm thuốc bôi ghẻ
cung cấp NL cho có thể
metyl salicylat là thuốc kích thích trên da, giảm đau cơ bắp
đc dùng trong chế biến thực phẩm, dược phẩm
so sánh khả năng tạo phức màu với Fe3+ của các chất sau từ mạnh đến yếu
(1)acid lactic
(2) phenol
(3)acid salicylic
(4) acid oxalic
3412
1234
2134
3214
đồng phân nào của acid lactic có trong cơ, máu là sp của phân hủy glycogen, tích tụ trong cơ gây mỏi, đau
D-
D+
L+
L-
loại acid salicylic nào có tác dụng giảm đau, hạ sốt, giảm độ kết dính các tiểu cầu
acid acetylsalicylat
natri salicylat
metyl salicylat
lk 1,4 glycosid giữa beta-glu với beta-galactose cho ra đường nào sau đây
sacharose
lactose
fructose
maltose
