wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

31/10-08/11/2022

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

vividly (adv)

(a)  

2.

rõ ràng

(a)  

3.

bouquet (n)

(a)  

4.

bó boa

(a)  

5.

throng of (adj)

(a)  

6.

đám đông

(a)  

7.

overwhelmed (adj)

(a)  

8.

choáng ngợp

(a)  

9.

gorgeous (adj)

(a)  

10.

xinh đẹp

(a)  

11.

Syn: an early bird

(a)  

12.

Syn: early morning riser

(a)  

13.

Syn: a hotspot

(a)  

14.

Syn: a famouse destination

(a)  

15.

to snap photos

(a)  

16.

to take photos

(a)  

17.

to wander

(a)  

18.

đi dạo

(a)  

19.

người thích gì đó

(a)  

20.

enthusiasts

(a)  

21.

over the odds

(a)  

22.

trả quá tay

(a)  

23.

Syn: cost me an arm and a leg

(a)  

24.

Idioms: expensive

(a)  

25.

obsessed with

(a)  

26.

bị ám ảnh

(a)  

27.

buy a lemon

(a)  

28.

mua không hợp lý

(a)  

29.

retail therapy

(a)  

30.

thích mua sắm

(a)  

31.

economically wise

(a)  

32.

thông minh về mặt tài chính

(a)  

33.

durable

(a)  

34.

bền

(a)  

35.

Consumption (n)

(a)  

36.

sự tiêu thụ

(a)  

37.

Increase gradually

(a)  

38.

tăng dần

(a)  

39.

increase quickly

(a)  

40.

tăng nhanh

(a)  

41.

Grow significantly

(a)  

42.

tăng đáng kể

(a)  

43.

grow steadily

(a)  

44.

tăng đều

(a)  

45.

Rise rapidly

(a)  

46.

rise heavily

(a)  

47.

tăng mạnh

(a)  

48.

Go up continually

(a)  

49.

tăng liên tục

(a)  

50.

Go up temporarily

(a)  

51.

tăng tạm thời

(a)  

52.

peak at

(a)  

53.

đạt đỉnh ở mức

(a)  

54.

Soar sharply

(a)  

55.

tăng vọt

(a)  

56.

Soar remarkably

(a)  

57.

tăng đột ngột

(a)  

58.

Approximately double

(a)  

59.

gần gấp đôi

(a)  

60.

Experience the fastest growth

(a)  

61.

trải qua mức tăng tưởng nhanh nhất

(a)  

62.

Show an upward trend

(a)  

63.

thể hiện xu hướng tăng lên

(a)  

64.

There is a rise in

(a)  

65.

có sự gia tăng ở

(a)  

66.

Executive

(a)  

67.

thuộc về quản trị

(a)  

68.

Survival (n)

(a)  

69.

sự sống sót, sự tồn tại

(a)  

70.

Escalating living cost

(a)  

71.

chi phí sống tăng cao

(a)  

72.

take on more responsibilities

(a)  

73.

đảm nhiệm thêm trách nhiệm

(a)  

74.

Facilitate sb life

(a)  

75.

làm cuộc sống ai đó dễ dàng hơn

(a)  

76.

make sb health deteriorate

(a)  

77.

làm hại sức khoẻ

(a)  

78.

accelerate sb professional growth

(a)  

79.

tăng tốc sự phát triển trong công việc

(a)  

80.

exhaust fumes

(a)  

81.

khí thải

(a)  

82.

group together

(a)  

83.

nhóm lại , tập hợp lại

(a)  

84.

marine specoes

(a)  

85.

sinh vật biển

(a)  

86.

to worsen the problem

(a)  

87.

làm vấn đề tồi tệ hơn

(a)  

88.

database administrator

(a)  

89.

quản trị viên dữ liệu

(a)  

90.

to face st

(a)  

91.

đối mặt với điều gì đó

(a)  

92.

place a burden on sb to do st

(a)  

93.

tạo sức ép cho ai đó để làm cái gì

(a)  

94.

tax-payer

(a)  

95.

người nộp thuế

(a)  

96.

entry into university

(a)  

97.

vé vào đại học

(a)  

98.

take st into consideration

(a)  

99.

cân nhắc điều gì

(a)  

100.

vocational training

(a)  

101.

học nghề

(a)  

102.

gain more popularity

(a)  

103.

được ưa chuộng nhiều hơn

(a)  

104.

enhance employment opportunities

(a)  

105.

tăng cơ hội việc làm

(a)  

106.

job security

(a)  

107.

sự đảm bảo trong công việc

(a)  

108.

gain admittance to college

(a)  

109.

được nhận vào đại học

(a)  

110.

imbalances in the workforce

(a)  

111.

sự mất cân bằng trong chỗ làm

(a)  

112.

economic structure

(a)  

113.

cấu trúc kinh tế

(a)  

114.

university graduates

(a)  

115.

người đã tốt nghiệp đại học

(a)  

116.

tertiary education

(a)  

117.

giáo dục bậc cao (từ đại học trở lên)

(a)  

118.

bankruptcy

(a)  

119.

sự phá sản

(a)  

120.

physical store

(a)  

121.

cửa hàng trực tiếp

(a)  

122.

high tution fee

(a)  

123.

học phí cao

(a)