wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bt tin

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong Pascal chú thích được viết trong cặp dấu nào?

a)

(* *)

b)

< >

c)

( )

d)

# #

2.

Trong Pascal chú thích được viết trong cặp dấu nào?

a)

{ }

b)

< >

c)

( )

d)

# #

3.

Cấu trúc rẽ nhánh đủ có dạng

a)

If <điều kiện> then <Câu lệnh>;

b)

If <Câu lệnh> then <điều kiện>

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

d)

If <câu lệnh 1> then <điều kiện> else <câu lệnh 2>;

4.

Kiểu dữ liệu Byte có phạm vi giá trị

a)

từ 0 đến 255

b)

từ 0 đến 65535

c)

từ 0 đến 500

d)

từ -32768 đến 32767

5.

Kiểu nguyên Integer chiếm bao nhiêu dung lượng trên bộ nhớ ?

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

6.

Trong pascal kiểu word chiếm bao nhiêu dung lượng trên bộ nhớ

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

7.

Trong pascal kiểu Longint chiếm bao nhiêu dung lượng trên bộ nhớ

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

8.

Trong pascal kiểu số thực Real chiếm bao nhiêu dung lượng trên bộ nhớ

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

6 byte

9.

Trong pascal để biên dịch chương trình nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+ F9

b)

Alt+ F9

c)

Alt + Tab

d)

F2

10.

Trong pascal để chạy chương trình nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+ F9

b)

Alt+ F9

c)

Alt + Tab

d)

F2

11.

Trong pascal để lưu tệp chương trình nhấn phím nào?

a)

Ctrl+ F9

b)

Alt+ F9

c)

Alt + Tab

d)

F2

12.

Trong pascal để chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình nhấn phím nào?

a)

Ctrl+ F9

b)

Alt+ F9

c)

Alt + Tab

d)

Alt+F3

13.

Trong một chương trình pascal

a)

bắt buộc phải khai báo biến

b)

phần khai báo có thể có hoặc không tùy từng chương trình

c)

bắt buộc phải viết phần tên chương trình

d)

phần khai báo nhất thiết phải có

14.

Tên thư viện trong pascal được khai báo bắt đầu bằng từ khóa

a)

Program

b)

Var

c)

Uses

d)

Const

15.

Tên biến trong pascal được khai báo bắt đầu bằng từ khóa

a)

Program

b)

Var

c)

Uses

d)

Const

16.

Tên chương trình trong pascal được khai báo bắt đầu bằng từ khóa

a)

Program

b)

Var

c)

Uses

d)

Const

17.

Tên hằng trong pascal được khai báo bắt đầu bằng từ khóa

a)

Program

b)

Var

c)

Uses

d)

Const

18.

Trong pascal nếu một biến chỉ nhận các giá trị -50, -20, 0, 1.2, 1.5, 5.9 thì biến đó có thể được khai báo bằng kiểu dữ liệu nào là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?

a)

Char

b)

Real

c)

Longint

d)

Boolean

19.

Trong pascal biến X có thể nhận các giá trị 0.2 , 0.5, 0.6 biến Y có thể nhận các giá trị '1' , '2', '3', '5' khai báo nào trong các khai báo sau là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?

a)

Var X, Y: real;

b)

Var X, Y: Integer;

c)

Var X: real; Y: char;

d)

Var X, Y: byte;

20.

Cú pháp là

a)

tập hợp của bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa để viết chương trình

b)

bộ các quy tắc để viết chương trình

c)

chương trình dịch

d)

tập hợp các chữ cái để viết chương trình

21.

Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về tên chuẩn?

a)

Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt

b)

Tên chuẩn là tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa nhất định, người lập trình có thể định nghĩa lại để dùng với ý nghĩa khác

c)

Tên chuẩn là tên đã được NNLT dùng với ý nghĩa riêng xác định người LT không được dùng với ý nghĩa khác

d)

Tên chuẩn là các hằng hay biến

22.

Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về tên dành riêng( từ khóa)?

a)

Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt

b)

Tên chuẩn là tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa nhất định, người lập trình có thể định nghĩa lại để dùng với ý nghĩa khác

c)

Tên dành riêng là tên đã được NNLT dùng với ý nghĩa riêng xác định người LT không được dùng với ý nghĩa khác

d)

Tên chuẩn là các hằng hay biến

23.

Câu lệnh Writeln('10+2'); sẽ in ra màn hình kết quả như thế nào?

a)

12

b)

10+2

c)

Báo lỗi

d)

Không ra kết quả

24.

Trong pascal biến X có thể nhận các giá trị '1' , '2', '3', '5', '7', '9' khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

a)

Var X: real;

b)

Var X: Integer;

c)

Var X: char;

d)

Var X: byte;

25.

Trong pascal biến X có thể nhận các giá trị '1' , '2', '3', '5', '7', '9' khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

a)

Var X: real;

b)

Var X: Integer;

c)

Var X: char;

d)

Var X: byte;

26.

Hằng là đại lượng

a)

có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

không cần khai báo trước khi sử dụng

d)

có thể nhận các giá trị khác nhau trong chương trình

27.

Biến là đại lượng

a)

có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

có thể nhận giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

không cần khai báo trước khi sử dụng

d)

có giá trị cố định trong chương trình

28.

cho a, b, c là các biến đã được khai báo với kiểu dữ liệu phù hợp, câu lệnh gán nào sau đây là đúng cú pháp?

a)

c=a+b;

b)

c:=a+b;

c)

a+b:=c;

d)

c+b:=a+b;

29.

Trong pascal biến X có thể nhận các giá trị '1' , '2', '3', '5', '7', '9' khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

a)

Var X: real;

b)

Var X: Integer;

c)

Var X: char;

d)

Var X: byte;

30.

Phần thân chương trình được bắt đầu và kết thúc bởi cặp từ khóa

a)

Begin và end;

b)

Begin và end.

c)

Begin và end!

d)

Begin và end

31.

Trong pascal câu lệnh ghép được bắt đầu và kết thúc bởi cặp từ khóa

a)

Begin và end;

b)

Begin và end.

c)

Begin và end!

d)

Begin và end

32.

Với cấu trúc rẽ nhánh đủ if<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 sẽ được thực hiện khi

a)

biểu thức điều kiện cho kết quả true và câu lệnh 1 được thực hiện xong

b)

câu lệnh 1 thực hiện xong

c)

biểu thức điều kiện cho kết quả False

d)

Biểu thức điều kiện cho kết quả true

33.

Với cấu trúc rẽ nhánh đủ if<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 1 sẽ được thực hiện khi

a)

biểu thức điều kiện cho kết quả true và câu lệnh 2 được thực hiện xong

b)

câu lệnh 1 thực hiện xong

c)

biểu thức điều kiện cho kết quả False

d)

Biểu thức điều kiện cho kết quả true

34.

Chọn khẳng định sai

a)

kiểu số nguyên thuộc kiểu dữ liệu đếm được

b)

kiểu số thực thuộc kiểu dữ liệu đếm được

c)

Kiểu logic có phạm vi giá trị là True hoặc false

d)

Kiểu kí tự có tên kiểu là Char

35.

Kiểu kí tự có tên kiểu là

a)

Real

b)

word

c)

Integer

d)

Char

36.

Câu lệnh nào sau đây sẽ in ra màn hình dòng chữ: 'tin hoc lop 11 hoc pascal'

a)

write('tin hoc lop 11 hoc pascal');

b)

readln('tin hoc lop 11 hoc pascal');

c)

write(tin hoc lop 11 hoc pascal);

d)

write(tin hoc lop 11 hoc pascal)

37.

Cho biết ý nghĩa của các hàm sau trong pascal:

1. Abs(x)

2. Sqrt(x)

3. Sqr(x)

4. Exp(x)

4 lines
38.

Biểu thức logic có dạng

a)

<biểu thức 1> <biểu thức 2>

b)

<biểu thức 1> phép toán quan hệ <biểu thức 2>

c)

<biểu thức 1> phép toán logic <biểu thức 2>

d)

<biểu thức 1> phép toán số học <biểu thức 2>

39.

Biểu thức quan hệ có dạng

a)

<biểu thức 1> <biểu thức 2>

b)

<biểu thức 1> phép toán quan hệ <biểu thức 2>

c)

<biểu thức 1> phép toán logic <biểu thức 2>

d)

<biểu thức 1> phép toán số học <biểu thức 2>

40.

Viết cú pháp các câu lệnh sau:

1. khai báo tên chương trình

2. Khai báo thư viện

3. Khai báo hằng

4. Khai báo biến

4 lines
41.

Câu lệnh Readln dùng để

a)

dừng chương trình để xem kết quả

b)

kết thúc chương trình

c)

nhập dữ liệu vào từ bàn phím

d)

in dữ liệu ra màn hình

42.

Viết cú pháp các câu lệnh

1. Nhập dữ liệu vào từ bàn phím

2. xuất kết quả ra màn hình

4 lines
43.

Dữ liệu kiểu số nguyên trong Pascal là:

a)

real

b)

integer

c)

Số nguyên

d)

string

44.

Cho câu lệnh:

If 5>4 then write('Sai') else write('Dung');

Câu lệnh trên in ra màn hình nội dung gì?

a)

SaiDung

b)

Sai

Dung

c)

Sai

d)

Dung

45.

Cho đoạn chương trình:

a:=5;

if a>=0 then write(a,'la so duong') else write(a,'la so am');

Chương trình in ra màn hình nội dung gì?

(a)  

46.

Câu lệnh: readln(a) dùng để

a)

Dừng lại để nhập dữ liệu cho biến a

b)

In ra màn hình giá trị biến a

c)

Dừng lại để xem

d)

Xuống dòng

47.

234

Thuộc kiểu dữ liệu nào trong pascal (chọn đáp án đúng nhất)

a)

Integer

b)

Số nguyên

c)

Integer và real

d)

real

48.

Từ khóa in ra màn hình và xuống dòng là

(a)  

49.

Mỗi câu lệnh trong pascal được kết thúc bằng dấu

(a)  

50.

'123' thuộc kiểu dữ liệu

(a)  

51.

xin chao ban

Để in ra thông báo như trên và xuống dòng ta viết lệnh

(a)  

52.

Từ khóa khai báo biến là

a)

Var

b)

Begin

c)

End

d)

Readln

53.

Cho đoạn lệnh sau:

S:=0;

for i:= 1 to N do S:=S+1;

Nếu N= 5 thì S=?

a)

S= 6

b)

S= 5

c)

S= 10

d)

S= 12

54.

Tìm giá trị S khi thực hiện đoạn chương trình sau đây

S:=0;

For i:=1 to 5 do S:= S+i;

a)

S=0.

b)

S= 1.

c)

S=10.

d)

S=15.

55.

Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

a)

for i := 10 to 1 do writeln(‘A’);

b)

for i= 1 to 10 writeln(‘A’);

c)

for i := 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

for i to 10 do writeln(‘A’);

56.

Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:

S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;

a)

S = 6

b)

S = 8

c)

S = 10

d)

S = 12

57.

Xét đoạn chương trình sau.

for i:=1 to 10 do

if(i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write( i : 2);

a)

A. 3 5 7 9 10

b)

B. 2 4 6 8 10

c)

C.1 3 5 7 9

d)

D.3 5 6 9 10

58.

Cho đoạn lệnh sau:

S:=0;

for i:= 1 to N do S:=S+1;

Nếu N= 5 thì S=?

a)

S= 6

b)

S=10

c)

S=9

d)

S=5

59.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

T := 0 ;

For i := 1 to N do

If (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then T := T + i ;

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến N ;

b)

Tính tổng các ước thực sự của N ;

c)

Tính tổng các số chia hết cho cả 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến N ;

d)

Tìm một ước số của số N ;

60.

Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ?

For i := 10 to 1 do write(i, ‘ ’);

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

d)

Không đưa ra kết quả gì

61.

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:

a)

for <biến đếm> = <Giá trị cuối> downto <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;

b)

for <biến đếm> := <Giá trị cuối> downto <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

for <biến đếm> = <Giá trị cuối> down <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <câu lệnh>;

62.

Cho đoạn lệnh sau:

S:=0;

for i:= 1 to N do S:=S+1;

Nếu N= 5 thì S=?

a)

S= 6

b)

S= 5

c)

S= 10

d)

S= 12

63.
Để thay đổi đường dẫn lưu bài làm ta chọn
a)
File/Changer Dir
b)
Edit/Changer Dir
c)
Run/Changer Dir
64.
Để lưu lại bài làm ta sử dụng phím tắt nào sau đây
a)
F3
b)
F2
c)
F5
d)
F9
65.
Để mở file bài làm đã có trên máy ta sử dụng phím tắt nào?
a)
F2
b)
F3
c)
F5
d)
F9
66.
Phím tắt để dịch (kiểm tra chương trình đúng hay sai)
a)
F2
b)
F3
c)
F5
d)
F9
67.
Phím tắt để chạy chương trình
a)
Alt+F3
b)
Alt+F9
c)
Ctr+F9
d)
Alt+X
68.
Phím tắt để xem kết quả
a)
Alt+F3
b)
Alt+F9
c)
Alt+F5
d)
Alt+X
69.
Lệnh bắt đầu thân chương trình
a)
Begin
b)
End.
c)
Write
d)
Read
70.

Để kết thúc câu lệnh sử dụng dấu câu nào?

a)

.

b)

;

c)

,

d)

:

71.

Lệnh để in ra dòng thông báo: PASCAL KHONG KHO

a)

Write('PASCAL KHONG KHO');

b)

Write('PASCAL KHONG KHO')

c)

Writeln('PASCAL KHONG KHO'):

d)

Writeln(''PASCAL KHONG KHO'')

72.

Viết câu lệnh xuất ra màn hình dòng chữ NGUYEN THI DINH

(a)