wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

words

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Corporation

(a)  

2.

Bord term

(a)  

3.

identify

(a)  

4.

dealing

transaction

(a)  

5.

Thực hiện

(a)  

6.

xác định

(a)  

7.

áp dụng cho cái gì

(a)  

8.

đa dạng

(a)  

9.

various

4 lines
10.

thủ tục, trình tự

(a)  

11.

Procedure

4 lines
12.

Charge with sth

(a)  

13.

tận dụng cái gì

4 lines
14.

make use of sth

4 lines
15.

nguồn lực

4 lines
16.

cố gắng làm gì

4 lines
17.

attemt to do sth = try to do sth

(a)  

18.

xác định

(a)  

19.

bàn về cái gì

(a)  

20.

adress sth = deal with sth

(a)  

21.

track sth

(a)  

22.

theo dõi cái gì

(a)  

23.

tạo ra

(a)  

24.

generate = creat

(a)  

25.

goal

(a)  

26.

mục tiêu

(a)  

27.

ensure = make sure

(a)  

28.

đảm bảo

(a)  

29.

việc mua

(a)  

30.

acquiring = buying

(a)  

31.

involve

(a)  

32.

liên quan đến

(a)  

33.

Process of issuing share

(a)  

34.

quá trình phát hành cổ phiếu

(a)  

35.

Acquisition

(a)  

36.

tiếp quản

(a)  

37.

Merger

(a)  

38.

sát nhập

(a)  

39.

Vốn cđ

(a)  

40.

working capital

(a)  

41.

vốn lđ

(a)  

42.

Monitor (v)

(a)  

43.

giám sát

(a)  

44.

sự lãng phí (N)

(a)  

45.

Misuse

(a)  

46.

lạm dụng

(a)  

47.

cố gắng làm gì

(a)  

48.

thịnh vượng

(a)  

49.

sự tồn tại

(a)  

50.

hệ số vốn vay

(a)  

51.

rủi ro, mạo hiểm

(a)  

52.

vốn cổ phần

(a)  

53.

VCSH

(a)  

54.

vốn mạo hiểm

(a)  

55.

thị trường ngoài danh mục

(a)  

56.

stock exchange

(a)  

57.

yêu cầu, đòi hỏi

(a)  

58.

sự hài long

(a)  

59.

bankrupt

(a)  

60.

can thiệp vào cái gì

(a)  

61.

huy dộng vốn

(a)  

62.

được niêm yết

(a)  

63.

lợi nhuận

(a)  

64.

chiếm hầu hết cái gì

(a)  

65.

khoản vay dài

(a)  

66.

debt financing

(a)  

67.

huy động vốn vay

(a)  

68.

huy động VCSH

(a)  

69.

take account of sth

(a)  

70.

câ nhắc, xem xét cgi

(a)  

71.

cyclical

(a)  

72.

theo chu kì

(a)  

73.

bán thành phẩm

(a)  

74.

over stringent

(a)  

75.

quá ngiêm ngặt

(a)  

76.

gián đoạn trong sản xuất

(a)  

77.

chiết lí đồng bộ

(a)  

78.

just in time philosophy

(a)  

79.

điều khoản tín dụng ưu đãi

(a)  

80.

thương lượng với ai

(a)  

81.

adequate

(a)  

82.

quá đủ

(a)  

83.

meet

fill

(a)  

84.

khoản dự trữ

(a)  

85.

người hoạt động trong lĩnh vực marketing

(a)  

86.

dự báo, dự đoán

(a)  

87.

anticipate

(a)  

88.

phân đoạn thị trường

(a)  

89.

khách hàng mục tiêu

(a)  

90.

tiềm năng

(a)  

91.

giới thiệu

(a)  

92.

tiến hành, thực hiện

(a)  

93.

thu thập

(a)  

94.

phân tích

(a)  

95.

đặc điểm

(a)  

96.

bảo hành

(a)  

97.

kênh phân phối

(a)  

98.

thúc tiến thương mại

(a)  

99.

giá niêm yết

(a)  

100.

bán hàng trực tiếp

(a)  

101.

kỳ hạn thanh toán

(a)  

102.

existing

(a)  

103.

tồn tại

(a)  

104.

định giá

(a)  

105.

trả giá

(a)  

106.

giúp đỡ ai cgi

(a)  

107.

quy mô lớn

(a)  

108.

hđ bán lẻ

(a)  

109.

hoạt động

(a)  

110.

deteminant

(a)  

111.

quyết định

(a)  

112.

phù hợp

(a)  

113.

khả năng sinh lời

(a)  

114.

đại diện

(a)  

115.

người đại diện

(a)  

116.

hướng vào cp

(a)  

117.

được điều chỉnh

(a)  

118.

đáp ứng vào cái gì

(a)  

119.

intrinsic element

(a)  

120.

yếu tố cơ bản

(a)  

121.

market positioning strategy

(a)  

122.

nhiều, đa dạng (cụm)

(a)  

123.

GĐ dây truyển SX

(a)