wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 92

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Menđen đã chọn đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu bởi nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. là loài cây dễ trồng ở các điều kiện khác nhau

b)

B. là loài cây tự thụ phấn nghiêm ngặt

c)

C. là loại cây ngắn ngày 1 vụ năm cho hai vụ

d)

D. là loại cây cho năng suất cao

2.

Câu 2:Trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen, khi P thuần chủng khác nhau thì thế hệ F1 biểu hiện

a)

A. đồng tính trội.   

b)

B. đồng tính trung gian  

c)

C. phân tính 3 trội : 1 lặn  

d)

D. Phân tính 1 trội 1 lặn

3.

Cho các bước thực hiện thí nghiệm như sau:1.Lấy hạt phấn chín của cây được chọn làm bố rắc và nhụy của cây được chọn làm mẹ để tạo con lai. 2.Cắt nhị của cây được chọn làm mẹ để tránh hiện tượng tự thụ phấn. 3.Cho các cây có những đặc điểm tương phản tự thụ phấn qua nhiều( 5- 7) thế hệ hệ đào tạo ra các dòng thuần chủng đối với từng tính trạng. 4.Dùng toán thống kê xác suất để xử lý kết quả lai rút ra quy luật phân li. Menđen đã tiến hành phép lai một cặp tính trạng tương phản theo trình tự đúng là:

a)

A.1→2→3→4      

b)

B. 2→1→3→4   _

c)

C. 3→ 2→ 1→ 4    _

d)

D.  3→1→2→4

4.

Câu 4: Ở cà chua Ba lan quả đỏ là kiểu hình trội quả vàng là kiểu hình lặn khi cho hai cây cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng giao phấn với nhau kết quả thu được

a)

A. 50% cây quả đỏ: 50% cây quả vàng

b)

B. 75% cây quả đỏ :25% cây quả vàng

c)

C. đồng loạt cây quả đỏ

d)

D. đồng loạt cây quả vàng

5.

Câu 5: Giả sử Gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng để tạo thế hệ con lai cho 50% cây hoa đỏ: 50% cây hoa trắng thì phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên

a)

A. Aa x Aa

b)

B. AA x Aa

c)

C. Aa x aa.

d)

D. AA x aa

6.

Câu 6: Phép lai nào sau đây có tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1

a)

A. AABb x aabb

b)

B. AABb x aaBb

c)

C. Aabb x aabb

d)

D. aaBb x aabb

7.

Câu 7: Phép lai nào sau đây tạo ra nhiều loại kiểu gen nhất?

a)

A. AABb x aabb .

b)

B. AaBb x AaBb .

c)

C. AaBb x aabb .

d)

D. AaBb x aaBb

8.

Câu 8: Ở cà chua gen A quy định Thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng nếu cho hai cây cà chua thuần chủng Thân cao quả vàng và thân thấp quả đỏ giao phấn với nhau F1 thu được có tỉ lệ kiểu hình 100% thì kiểu hình nào dưới đây phù hợp với kiểu hình F1?

a)

A. cây thân cao quả vàng       

b)

B. cây thân thấp quả vàng

c)

C. cây thân cao quả đỏ              

d)

D. cây thân thấp quả đỏ

9.

Câu 9: Ở cà chua gen A quy định Thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng. Để thế hệ lai thu được 9 Thân cao quả đỏ :3 Thân cao quả vàng: 3 thân thấp quả đỏ :1 thân thấp quả vàng thì phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên

a)

A. AaBb x AaBb _

b)

B. AaBb x Aabb

c)

C AaBb x aabb

d)

D. AaBb x aaBb

10.

Câu 10: Kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra nhiều loại giao tử nhất?

a)

A. AaBB

b)

B. Aabb.

c)

C. AAbb.

d)

D. AaBb

11.

Câu 11: Ở cà chua gen A quy định thân cao trội hoàn toàn gen A quy định thân thấp gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng. Để thế hệ lai thu được 9 cây thân cao quả đỏ :3 cây thân thấp quả vàng : 3 cây thân thấp quả đỏ: 1cây thân thấp ,quả vàng thì phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên?

a)

A. AaBb x AaBb.

b)

B. AaBb x Aabb.

c)

C. AaBb x aabb

d)

D. AaBb x aaBb

12.

Câu 12: Ở cà chua gen A quy định Thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng cho cây thân cao quả đỏ giao phấn với cây thân thấp quả vàng P thu được F1 toàn cây thân cao quả đỏ Nếu cho cây F1 lai trở lại với cây thân thấp quả vàng thì thế hệ lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình

a)

A. 9 thân cao, quả đỏ: 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng

b)

B. 3 thân cao quả đỏ: 3 thân cao quả vàng: 1 thân thấp quả đỏ: 1 thân thấp quả vàng

c)

C. 3 thân cao, quả đỏ: 1 thân cao, quả vàng :3 thân thấp, quả đỏ: 1 thân thấp, quả vàng

d)

D. 1thân cao , quả đỏ: 1thân cao, quả vàng: 1thân thấp, quả đỏ; 1 thân thấp quả vàng

13.

Câu 13: Ở cà chua gen A quy định Thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng những phép lai nào sau đây cho thế hệ con lai đồng loạt thân cao, quả đỏ:

1. AABB x Aabb 2. AABb x aaBB 3. AaBb x aabb 4. AaBB x aaBb

a)

A. 1, 2

b)

B. 2, 3.

c)

C. 1, 3.

d)

D. 2, 4

14.

Câu 14: Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là:

a)

A. AABb x AABb

b)

B. AaBB x Aabb  

c)

C. AAbb x aaBB

d)

D. Aabb x aabb

15.

Câu 15:Có thể quan sát thấy nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì nào của quá trình phân bào

a)

A. kỳ đầù

b)

B. kì giữa

c)

C kì sau

d)

D. kì cuối

16.

Câu 16:Trong chu kì tế bào nhiễm sắc thể nhân đôi ở

a)

A. kì trung gian    

b)

B. kỳ đầu   

c)

C. kì giữa   

d)

D. kì sau

17.

Câu 17: Trong phân bào nguyên phân nhiễm sắc thể xếp 1 thành hàng trên mặt phẳng phân bào ở:

a)

A. kì đầu   

b)

B. kì giữa    

c)

C. kỳ sau   

d)

D. kỳ cuối

18.

Câu 18: Ở sinh vật đa bào thuộc nhóm giao phối, loại tế bào nào sau đây không thực hiện nguyên phân

a)

A. tế bào hợp tử và tế bào sinh dưỡng

b)

B. tế bào sinh dưỡng và tế bào mầm

c)

C. tế bào mầm và tế bào giao tử

d)

D. tinh bào bậc 2 và giao tử

19.

Câu 19: Ở quá trình giảm phân sự tiếp hợp trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở ở

a)

A. kì đầu 1       

b)

B. kỳ đầu 2       

c)

C. kì giữa 1       

d)

D. kì giữa 2

20.

Câu 20: trong quá trình phân bào nguyên phân và giảm phân các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng phân bào ở những kì nào sau đây?  

1. kì đầu của giảm phân 1     2. kì giữa của giảm phân 2. 3. kì giữa của nguyên phân 4. kì đầu của nguyên phân

a)

A. 1, 2  

b)

B. 2, 3   

c)

C. 3, 4  

d)

D. 2, 4

21.

Câu 21: Sự phân bào từ một Noãn bào bậc 2 sẽ tạo ra số giao tử là:

a)

A. 1

b)

B. 2  

c)

C. 3     

d)

D. 4

22.

Câu 22: Những loài nào sau đây cá thể đực thuộc giới đồng giao tử ?

1. gà  2. chó    3. mèo 4. cá     5. lợn      6. Ruồi giấm

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

23.

Câu 23: Ở những loài nào sau đây cá thể cái thuộc giới dị giao tử

1. gà   2. chó    3. mèo 4. cá     5. lợn      6. Ruồi giấm

a)

A. 1, 2

b)

B. 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 1, 4

24.

Câu 24: Ở ruồi giấm 2n = 8 số nhóm gen liên kết của loài là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

Câu 25: Ở ruồi giấm hai cặp gen Aa và Bb nằm trên cùng một nhiễm sắc thể trong đó gen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với gen a quy định thân đen ; gen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với gen b quy định cánh ngắn cho các ruồi thuần chủng thân xám, cánh ngắn giao phối với ruồi thân đen, cánh dài thu được F1. Nếu Cho F1 lai với nhau ở con lai tỉ lệ phân li kiểu hình là

a)

A. 1: 2: 1

b)

B. 3: 1

c)

C. 1:1

d)

D. 1:1:1:1

26.

Câu 26: Ở ruồi giấm hai cặp gen Aa và Bb nằm trên cùng một nhiễm sắc thể trong đó gen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với gen a quy định thân đen gen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với gen B quy định cánh ngắn. phép lai nào sau đây cho thế hệ là có tỉ lệ phân li kiểu hình 1: 1: 1: 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng

a)

A. Hình que

b)

B. Hình hạt

c)

C. Hình chữ V

d)

D. Nhiều hình dạng

28.

Câu 28:Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì

a)

A. Vào kì trung gian

b)

B. Kì đầu

c)

C. Kì giữa

d)

D. Kì sau

29.

Câu 29: Thành phần hoá học của NST bao gồm

a)

A. Phân tử Prôtêin

b)

B. Phân tử ADN

c)

C. phân tử ADN và protein loại Histon

d)

D. Axit và bazơ

30.

Câu 30: Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là

a)

A. Biến đổi hình dạng

b)

B. Tự nhân đôi

c)

C. Trao đổi chất

d)

D. Co, duỗi trong phân bào

31.

Câu 31: Cặp NST tương đồng là

a)

A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

b)

B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

c)

C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

d)

D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

32.

Câu 32: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

C. Tế bào mầm sinh dục

d)

D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

33.

Câu 33:Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là

a)

A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

B.NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

C.NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

D.NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

34.

Câu 34: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

B. Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

C. Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

D. Đơn bội ở trạng thái kép

35.

Câu 35:Trong giảm phân, quá trình tự nhân đôi NST xảy ra ở

a)

A. Kì trung gian trước lần phân bào I

b)

B. Kì giữa của lần phân bào I

c)

C. Kì trung gian trước lần phân bào II

d)

D. Kì giữa của lần phân bào II

36.

Câu 36: Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là

a)

A. Nhân đôi NST

b)

B. Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng

c)

C. Phân li NST về hai cực của tế bào

d)

D. Co xoắn và tháo xoắn NST

37.

Câu 37:Ở lúa nước 2n= 24. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân, số tâm động

a)

A. 48

b)

B. 58

c)

C. 68

d)

D. 12

38.

Câu 38:Ở gà 2n=78. Một tế bào gà trải qua nguyên phân. Số NST, cromatit, số tâm động có trong tế bào ở kì sau lần lượt là

a)

A. 78, 156, 0.

b)

B. 78, 78, 78.

c)

C. 156, 156, 156.

d)

D. 156, 0, 156.

39.

Câu 39: Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là

a)

A. XX ở nữ và XY ở nam

b)

B. XX ở nam và XY ở nữ

c)

C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX

d)

D.ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY

40.

Câu 40: Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là

a)

A. Ruồi giấm

b)

B. Các động vật thuộc lớp Chim   

c)

C. Người

d)

D. Động vật có vú

41.

Câu 41: Hiện tượng di truyền liên kết là do

a)

A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

b)

B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST

c)

C.Các gen phân li độc lập trong giảm phân

d)

D. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh

42.

Câu 42: Ở một loài động vật có bộ NST 2n= 36 . Số nhóm gen liên kết của loài đó là

a)

A. 18

b)

B .12

c)

C.24

d)

D. 48

43.

Câu 43:Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là

a)

A. Ruồi giấm

b)

B. Các động vật thuộc lớp cá

c)

C. Người

d)

D. Động vật có vú

44.

Câu 45: Chức năng của NST giới tính là

a)

A. Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

B. Nuôi dưỡng cơ thể

c)

C. Xác định giới tính

d)

D.Tất cả các chức năng nêu trên

45.

Câu 46: Câu có nội dung đúng dưới đây khi nói về người là

a)

A. Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y

b)

B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

c)

C. Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y

d)

D. Người nam tạo 2 loại tinh trùng là X và Y

46.

Câu 47:Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?

a)

A. Thân xám, cánh dài x Thân xám, cánh dài

b)

B. Thân xám, cánh ngắn x Thân đen, cánh ngắn

c)

C. Thân xám, cánh ngắn x Thân đen, cánh dài

d)

D.Thân xám, cánh dài x Thân đen, cánh ngắn

47.

Câu 48:Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST hình thành nên

a)

A. Nhóm gen liên kết

b)

B. Cặp NST tương đồng

c)

C.Các cặp gen tương phản

d)

D. Nhóm gen độc lập

48.

Câu 49:Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

a)

A. Làm tăng biến dị tổ hợp

b)

B. Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

c)

C. Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp

d)

D. Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình

49.

Câu 51: NST là cấu trúc chủ yếu có ở_

a)

A. Bên ngoài tế bào

b)

B. Trong các bào quan

c)

C. Trong nhân tế bào

d)

D. Trên màng tế bào

50.

Câu 52: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

A. C, H, O, Na, S

b)

B. C, H, O, N, P

c)

C. C, H, O, P _

d)

D. C, H, N, P, Mg

51.

Câu : Đơn phân cấu tạo nên ADN là

a)

A. Axit ribônuclêic

b)

B. Axit đêôxiribônuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Nuclêôtit

52.

Câu 53: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là

a)

A. A, U, G, X

b)

B. A, T, G, X

c)

C. A, D, R, T

d)

D, U, R, D, X

53.

Câu 54:Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là

a)

A. Menđen

b)

B. Oatxơn và Cric

c)

C. Moocgan

d)

D. Menđen và Moocgan

54.

Câu 55:Chiều xoắn của phân tử ADN là

a)

A. Chiều từ trái sang phải ngược chiều kim đồng hồ

b)

B. Chiều từ phải qua trái ngược chiều kim đồng hồ

c)

C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau

55.

Câu 56: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

A. 20 A0 và 34 A0

b)

B. 34 A0 và 10 A0

c)

C. 3,4 A0 và 34 A0

d)

D. 3,4 A0 và 10 A0

56.

Câu 57: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa

a)

A. 10 cặp nuclêôtit

b)

B. 20 cặp nuclêôtit

c)

C. 10 nuclêôtit

d)

D. 30 nuclêôtit

57.

Câu 58: Quá trình tự nhân đôi NST xảy ra ở

a)

A. Bên ngoài tế bào

b)

B. Bên ngoài nhân

c)

C. Trong nhân tế bào

d)

D. Trên màng tế bào

58.

Câu 59:Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

A. Kì trung gian

b)

B. Kì đầu

c)

C. Kì giữa

d)

D. Kì sau và kì cuối

59.

Câu 60:Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN

a)

A. Tự sao ADN

b)

B. Tái bản ADN

c)

C. Sao chép ADN

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

60.

Câu 61:Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

A. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

B. Nguyên tắc bổ sung

c)

C. Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

D. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

61.

Câu 62:Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

62.

Câu 63: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là

a)

A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

63.

Câu 64: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

64.

Câu 65:Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với

a)

A. T mạch khuôn

b)

B. G mạch khuôn

c)

C. A mạch khuôn

d)

D. X mạch khuôn

65.

Câu 66: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtittự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với

a)

A. T của môi trường

b)

B. A của môi trường

c)

C. G của môi trường

d)

D. X của môi trường

66.

Câu 67: Chức năng của ADN là

a)

A. Mang thông tin di truyền

b)

B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

C. Truyền thông tin di truyền

d)

D. Mang và truyền thông tin di truyền

67.

Câu 68: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là

a)

A. Axit đêôxiribônuclêic

b)

B. Axit photphoric

c)

C. Axit ribônuclêic

d)

D. Nuclêôtit

68.

Câu : Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

a)

A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

69.

Câu 69: Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

A. Đại phân tử

b)

B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

C. Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

D. Được tạo từ 4 loại đơn phân

70.

Câu 70: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là

a)

A. Ađênin

b)

B. Timin

c)

C. Uaxin

d)

D. Guanin

71.

Câu 71: Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là

a)

A. C, H, O, N, P

b)

B. C, H, O, P, Ca

c)

C. K, H, P, O, S

d)

D. C, O, N, P, S

72.

Câu 72: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là

a)

A. mARN

b)

B. rARN

c)

C. tARN

d)

D. ARN

73.

Câu 73: Chức năng của tARN là

a)

A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào

74.

Câu 74: Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là

a)

A. mARN

b)

B. tARN

c)

C. rARN

d)

D. ADN

75.

Câu 75: Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn

a)

A. kì trước

b)

B. kì trung gian

c)

C. kì sau

d)

D. kì giữa

76.

Câu 76: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là

a)

A. Axit nuclêic

b)

B. Nuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Axit photphoric

77.

Câu 77: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là

a)

A. Thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp của các axit amin

b)

B.Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

D. Cả 3 A.B.C. đúng

78.

Câu 78: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

A. Cấu trúc bậc 1

b)

B. Cấu trúc bậc 2

c)

C. Cấu trúc bậc 3

d)

D. Cấu trúc bậc 4

79.

Câu 79: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

a)

A. Cấu trúc bậc 1

b)

B. Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

C. Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

D. Cấu trúc bậc 3 và 4

80.

Câu 80: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

A. Trong nhân tế bào

b)

B. Trên phân tử ADN

c)

C. Trên màng tế bào

d)

D. Tại ribôxôm của tế bào chất

81.

Câu 81: Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là

a)

A. Ribônuclêôtit

b)

B. Axitnuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Các nuclêôtit

82.

Câu 82: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả :

a)

A. A = X, G = T

b)

B. A + T = G + X

c)

C. A + G = T + X

d)

D. A + X + T = X + T + G

83.

Câu 83: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin qui định cấu trúc một loại prôtêin được gọi là:

a)

A. Nhiễm sắc thể

b)

B. Crômatit

c)

C. Mạch của ADN

d)

D. Gen cấu trúc

84.

Câu 84 .ADN có A = 150 nu ; X = 350 nu, tổng số nu là

a)

A.1200.

b)

B.1250.

c)

C. 600.

d)

D.1000.

85.

Câu 85:Cho một mạch ADN có trình tự nucleoit như sau : - A- X- G- T- A –T-X-. Trình tự mạch ARN được tổng hợp từ mạch trên sẽ là 

a)

A. – U – X – X - A – T - A – G -

b)

B. – T – X – X – A – T - A – G -

c)

C. – U – G – X - A- T - A – G –

d)

D. – U – G – X – A – U - A – G

86.
Câu 88: Protein không thực hiện chức năng nào sau đây _x000D_
a)

A. chức năng điều hòa  _x000D_

b)

B. chức năng xúc tác _x000D_

c)

C. chức năng cấu trúc _x000D_

d)

D. chức năng di truyền_x000D_

87.

Câu 90: Trong quá trình tổng hợp ARN đã diễn ra các sự kiện dưới đây1. các nuclêôtit của mạch mã gốc liên kết với các nuclêôtit tự do để hình thành dần mạch ARN. 2. gen được tháo xoắn và tách dần hai mạch đơn. 3 .ARNsau khi rời nhân đi ra tế bào chất để thực hiện tổng hợp protein. trật tự đúng của quá trình tổng hợp ARN là:

a)

A. 1→2 →3

b)

B. 1→3→2

c)

C. 2→1→3

d)

D. 2→3→1

88.

Câu 91: Trong quá trình tự nhân đôi ADN diễn ra các sự kiện sau đây: 1. hai mạch của phân tử ADN mẹ dần tách nhau để lộ 2 mạch khuân. 2. các nuclêôtit của môi trường vào liên kết với các nuclêôtit của hai mạch phân theo nguyên tắc bổ sung.  3. 2 phân tử ADN con (mỗi phân tử gồm một mạch khuân và một mạch mới tổng hợp) được tạo ra và đóng xoắn. Trật tự đúng của quá trình tự nhân đôi ADN là

a)

A. 1→2→3            

b)

B. 1 →3→2          

c)

C. 2→1→3              

d)

D. 2→ 3→1

89.

Nguyên tắc tổng hợp ADN

a)

A. Bổ sung và bán bảo toàn

b)

B. Khuôn mẫu

c)

C. Đa phân

d)

D. Bán bảo toàn

90.

Nguyên tắc tổng hợp ARN

a)

Bổ sung và bán bảo toàn

b)

bán bảo toàn và Khuôn mẫu

c)

Khuôn mẫu

d)

Bổ sung và khuôn mẫu

91.

nguyên tắc tổng hợp protein

a)

khuôn mẫu và bán bảo toàn

b)

khuôn mẫu và bổ sung

c)

bổ sung và giữ lại 1 nửa

d)

bổ sung

92.

Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêotit của mARN khi ở trong ribôxôm?

a)

A. 3 nu cho ra 1 axitamin

b)

B. 3 axitamin cho ra 1 nu

c)

C. 4 nu cho ra 1 axitamin

d)

D. 4 axitamin cho ra 1 nu