wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A3 - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đo cường độ dòng điện bằng dụng cụ nào?

a)

oát kế

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

ampe kế

2.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

4.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

5.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

6.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

7.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

8.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

9.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

10.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

11.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

12.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức?

a)

A = ξIt.\xi It.  

b)

A = UIt. 

c)

A = ξI\xi I  

d)

A = UI.

13.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

14.

Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

15.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

16.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4, điện trở mạch ngoài là R = 6. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:    

a)

10V.

b)

20V.                       

c)

40V.               

d)

18V. 

17.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

18.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

19.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

20.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

21.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng  đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề  sẽ rất nhanh hỏng

d)

hỏng nút khởi động

22.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω.  Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

3/5 A

c)

0,5 A

d)

2 A

23.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r

d)

UN = E + I.r

24.

Biểu thức đúng của định luật Ôm cho một đoạn mạch là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

25.

Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

26.

Cho hai điện trở R1= 12 Ω\Omega   và R2 = 18 Ω\Omega   được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

12 Ω\Omega

b)

18 Ω\Omega

c)

6 Ω\Omega

d)

30 Ω\Omega

27.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Công suất.

28.

ký hiệu của Hiệu điện thế

a)

I

b)

U

c)

V

d)

A

29.

đơn vị đo của Hiệu điện thế

a)

ampe

b)

niuton

c)

vôn

d)

km

30.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

31.

Đơn vị của điện trở là ?

a)

A

b)

U

c)

Ω

d)

v

32.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế