NEW
Font size
WorksheetsGdcd11hsjsjsjss
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Sự tác động của con người và tự nhiên để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của mình được gọi là
Sản xuất của cải vật chất
Sản xuất của cải tinh thần
Quá trình chinh phục tự nhiên
Quá trình cải tạo thế giới
Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người và tự nhiên để tạo ra
Sản phẩm phù hợp với nhu cầu
Xã hội giàu mạnh nhân dân ấm no
Sản phẩm công nghệ hiện đại
Nền kinh tế toàn cầu hóa
Hoạt động kinh tế chính trị văn hóa khoa học chỉ được thực hiện trên nền tảng của
Trình độ phát triển của con người
Sản xuất của cải vật chất
Sự hợp tác giữa các quốc gia
Trình độ phát triển cao cuat xã hội
Cơ sở cho sự tồn tại phát triển của xã hội xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đời sống xã hội là vai trò của
Hoạt động nghiên cứu khoa học
Hoạt động chính trị xã hội
Hoạt động sản xuất của cải vật chất
Hoạt động quản lý nhà nước
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là
Trình độ lao động
quá trình lao động
Sức lao động
Lao động
Hoạt động có mục đích có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên là
Sản xuất của cải vật chất
Sử dụng lao động
Tái sản xuất sức lao động
Lao động
Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích sử dụng được gọi là
Tư liệu lao động
Tư liệu sản xuất
Công cụ lao động
Đối tượng lao động
Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động được gọi là
Tư liệu lao động
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Cơ sở hạ tầng của sản xuất
Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý tiến bộ và công bằng xã hội được gọi là
Cân đối kinh tế
Phát triển kinh tế
Cơ cấu kinh tế
phát triển sản xuất
Yếu tố quan trọng nhất trong cơ cấu kinh tế là
Cơ cấu thành phần
Cơ cấu ngành
Cơ cấu vùng
cơ cấu miền
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là
Hàng hóa
Giá trị
thương hiệu
Của cải vật chất
Khi trao đổi 1m vải lấy 5kg thóc ta gọi đây là giá trị trao đổi hay tỉ lệ trao đổi vậy giá trị trao đổi này được thực hiện là căn cứ nào
Giá trị
giá trị sử dụng
Giá trị cá biệt
Giá cả
Hàng hóa có hai thuộc tính là
Giá trị và giá trị sử dụng
Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Giá trị và giá trị trao đổi
Thời gian lao động về xã hội cần thiết cá biệt
Giá trị sử dụng của hàng hóa là
Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
Công dụng tính có ích của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu nào đó
Tỷ lệ trao đổi giữa những hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau
Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá trị cá biệt
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Lượng giá trị của hàng hóa
Hao phí lao động
Khi người mua và người bán nói để mua bán đúng giá có nghĩa là
Giá cả cao hơn giá trị
Giá cả bằng giá trị
Giá cả thấp hơn giá trị
Giá cả xoay quanh giá trị
Trong cơ cấu giá trị của hàng hóa nhân tố tăng thêm là
Tư liệu sản xuất
Sức lao động
Lợi nhuận
Nguyên vật liệu
Muốn mua được hàng hóa tốt giá cả phải chăng thì cần phải
Nắm bắt đầy đủ thông tin về hàng hóa trên thị trường
Biết được giá trị xã hội đã kết tinh trong hàng hóa
Biết được nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm
Hiểu được quy trình công nghệ đã làm ra hàng hóa đó
Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì
Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng
Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau
Chúng có giá trị bằng nhau
Chúng đều là sản phẩm của lao động
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là
Giá trị
Giá cả
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Yếu tố nào sau đây được cho là mệnh lệnh của thị trường đối với người sản xuất và lưu thông hàng hóa
Giá cả
Giá trị
Giá trị sử dụng
Tiền tệ
Bé bẩn thốc được 2 triệu đồng đầy dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp trong trường hợp này tìm thực hiện chức năng gì dưới đây
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào sau đây
Hàng hóa tiền tệ người mua người bán
Người mua tiền tệ giá cả hàng hóa
Giá cả hàng hóa người mua người bán
Tiền tệ người mua người bán giá cả
Lĩnh vực trao đổi mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là
Sàn giao dịch
Thị trường chứng khoán
Chợ
Thị trường
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt
Thời gian lao động trung bình
Tổng thời gian lao động
Trong sản xuất quy luật giá trị yêu cầu thời gian lao động cá biệt phải phù hợp với
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt
Tổng thời gian lao động xã hội cần thiết
Tổng thời gian lao động cá biệt
Quy luật giá trị yêu cầu thời gian lao động kém biệt phải phù hợp với
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt
Tổng thời gian lao động xã hội cần thiết
Tổng thời gian lao động cá biệt
Trong lưu thông quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc
Bằng giá
Ngang giá
Đúng giá
Định giá
Giá cả vận động xoay quanh
Giá trị
Tiền tệ
Thị trường
Hàng hóa
Nguyên tắc nhanh giá được hiểu là hai hàng hóa được trao đổi với nhau khi
Lao động xã hội cần thiết bằng nhau
Lao động xã hội cần thiết khác nhau
Lao động cá biệt bằng nhau
Lao động cá biệt khác nhau
Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán và bằng với
Tổng giá trị hàng hóa
Tổng sản lượng hàng hóa
Tổng dự trữ hàng hóa
Tổng giá trị sử dụng hàng hóa
Để sản xuất ra một cái áo thời gian lao động của anh H là 1 giờ anh K là 2 giờ anh m là 3 giờ trên thị trường xã hội Thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ trong 3 người trên anh thực hiện tốt quyền được giá trị
Anh H
ANH K
Anh M
Anh H và anh K
Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh nhằm điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận gọi là
Đua tranh
Chiến tranh
Đấu tranh
Cạnh tranh
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì
Thị trường
nguồn lực
Nơi đầu tư
Lợi nhuận
Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là
Những tác động của nền kinh tế thị trường đối với người sản xuất
Các chủ thể kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau
Sự phát triển của đời sống xã hội và nhu cầu của người tiêu dùng tăng lên
Sự phát triển của khoa học công nghệ và tác động của nhà nước
Nội dung nào dưới đây không phải mục đích của cạnh tranh
Dành ưu thế về nguồn lực sản xuất
Giành thị trường nơi đầu tư
Giành hợp đồng đơn đặt hàng
Giành ưu thế độc quyền hàng hóa
Mặt trái của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa là
Làm khoa học công nghệ phát triển
Tăng năng suất lao động
Khai Thác Đa các nguồn lực
Đầu cơ tích trữ tăng giá trị cao
Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến
Kích thích sản xuất phát triển
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Cải thiện đời sống nhân dân
Rối loạn thị trường
Cạnh tranh không lành mạnh ảnh hưởng tới sức khỏe tuổi thọ của người dân là do
Hiện tượng đầu cơ tích chữ
Hành vi quan liệu tham nhũng
Thủ đoạn kinh doanh Phi Pháp bất lương
Sự quản lý của nhà nước
Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
Cầu
Cung
Nhu cầu
Cung cầu
Cầu chỉ xuất hiện khi
Người tiêu dùng muốn mua hàng hóa
Người sản xuất cung ứng hàng hóa
Người tiêu dùng muốn mua hàng hóa và có khả năng thanh toán
Người sản xuất chấp nhận Bán chịu hàng hóa cho người mua
Cầu tỉ lệ thuận với
Giá cả
Sản lượng
Thu nhập
Cung
Khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra mắt thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả chi phí sản xuất khả năng sản xuất để xác định gọi là
Hàng hóa
Cung
Cầu
Thị trường
Cung tỷ lệ nghịch với
Giá cả
sản lượng
Thu nhập
Cung
Nếu cầu giảm nhà sản xuất sẽ phản ứng như thế nào
Thu hẹp sản xuất
Mở rộng sản xuất
Giảm giá sản phẩm
Cả ba ý trên
