wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd11hsjsjsjss

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người và tự nhiên để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của mình được gọi là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất của cải tinh thần

c)

Quá trình chinh phục tự nhiên

d)

Quá trình cải tạo thế giới

2.

Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người và tự nhiên để tạo ra

a)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu

b)

Xã hội giàu mạnh nhân dân ấm no

c)

Sản phẩm công nghệ hiện đại

d)

Nền kinh tế toàn cầu hóa

3.

Hoạt động kinh tế chính trị văn hóa khoa học chỉ được thực hiện trên nền tảng của

a)

Trình độ phát triển của con người

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sự hợp tác giữa các quốc gia

d)

Trình độ phát triển cao cuat xã hội

4.

Cơ sở cho sự tồn tại phát triển của xã hội xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đời sống xã hội là vai trò của

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động quản lý nhà nước

5.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là

a)

Trình độ lao động

b)

quá trình lao động

c)

Sức lao động

d)

Lao động

6.

Hoạt động có mục đích có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sử dụng lao động

c)

Tái sản xuất sức lao động

d)

Lao động

7.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích sử dụng được gọi là

a)

Tư liệu lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

8.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động được gọi là

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Cơ sở hạ tầng của sản xuất

9.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý tiến bộ và công bằng xã hội được gọi là

a)

Cân đối kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế

d)

phát triển sản xuất

10.

Yếu tố quan trọng nhất trong cơ cấu kinh tế là

a)

Cơ cấu thành phần

b)

Cơ cấu ngành

c)

Cơ cấu vùng

d)

cơ cấu miền

11.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là

a)

Hàng hóa

b)

Giá trị

c)

thương hiệu

d)

Của cải vật chất

12.

Khi trao đổi 1m vải lấy 5kg thóc ta gọi đây là giá trị trao đổi hay tỉ lệ trao đổi vậy giá trị trao đổi này được thực hiện là căn cứ nào

a)

Giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá cả

13.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Thời gian lao động về xã hội cần thiết cá biệt

14.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

Công dụng tính có ích của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu nào đó

c)

Tỷ lệ trao đổi giữa những hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa

15.

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị cá biệt

16.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Lượng giá trị của hàng hóa

d)

Hao phí lao động

17.

Khi người mua và người bán nói để mua bán đúng giá có nghĩa là

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Giá cả xoay quanh giá trị

18.

Trong cơ cấu giá trị của hàng hóa nhân tố tăng thêm là

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Lợi nhuận

d)

Nguyên vật liệu

19.

Muốn mua được hàng hóa tốt giá cả phải chăng thì cần phải

a)

Nắm bắt đầy đủ thông tin về hàng hóa trên thị trường

b)

Biết được giá trị xã hội đã kết tinh trong hàng hóa

c)

Biết được nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm

d)

Hiểu được quy trình công nghệ đã làm ra hàng hóa đó

20.

Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Chúng có giá trị bằng nhau

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động

21.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là

a)

Giá trị

b)

Giá cả

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

22.

Yếu tố nào sau đây được cho là mệnh lệnh của thị trường đối với người sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Giá cả

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Tiền tệ

23.

Bé bẩn thốc được 2 triệu đồng đầy dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp trong trường hợp này tìm thực hiện chức năng gì dưới đây

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

24.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào sau đây

a)

Hàng hóa tiền tệ người mua người bán

b)

Người mua tiền tệ giá cả hàng hóa

c)

Giá cả hàng hóa người mua người bán

d)

Tiền tệ người mua người bán giá cả

25.

Lĩnh vực trao đổi mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là

a)

Sàn giao dịch

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Chợ

d)

Thị trường

26.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động trung bình

d)

Tổng thời gian lao động

27.

Trong sản xuất quy luật giá trị yêu cầu thời gian lao động cá biệt phải phù hợp với

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Tổng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tổng thời gian lao động cá biệt

28.

Quy luật giá trị yêu cầu thời gian lao động kém biệt phải phù hợp với

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Tổng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tổng thời gian lao động cá biệt

29.

Trong lưu thông quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc

a)

Bằng giá

b)

Ngang giá

c)

Đúng giá

d)

Định giá

30.

Giá cả vận động xoay quanh

a)

Giá trị

b)

Tiền tệ

c)

Thị trường

d)

Hàng hóa

31.

Nguyên tắc nhanh giá được hiểu là hai hàng hóa được trao đổi với nhau khi

a)

Lao động xã hội cần thiết bằng nhau

b)

Lao động xã hội cần thiết khác nhau

c)

Lao động cá biệt bằng nhau

d)

Lao động cá biệt khác nhau

32.

Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán và bằng với

a)

Tổng giá trị hàng hóa

b)

Tổng sản lượng hàng hóa

c)

Tổng dự trữ hàng hóa

d)

Tổng giá trị sử dụng hàng hóa

33.

Để sản xuất ra một cái áo thời gian lao động của anh H là 1 giờ anh K là 2 giờ anh m là 3 giờ trên thị trường xã hội Thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ trong 3 người trên anh thực hiện tốt quyền được giá trị

a)

Anh H

b)

ANH K

c)

Anh M

d)

Anh H và anh K

34.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh nhằm điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận gọi là

a)

Đua tranh

b)

Chiến tranh

c)

Đấu tranh

d)

Cạnh tranh

35.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì

a)

Thị trường

b)

nguồn lực

c)

Nơi đầu tư

d)

Lợi nhuận

36.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

Những tác động của nền kinh tế thị trường đối với người sản xuất

b)

Các chủ thể kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

c)

Sự phát triển của đời sống xã hội và nhu cầu của người tiêu dùng tăng lên

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ và tác động của nhà nước

37.

Nội dung nào dưới đây không phải mục đích của cạnh tranh

a)

Dành ưu thế về nguồn lực sản xuất

b)

Giành thị trường nơi đầu tư

c)

Giành hợp đồng đơn đặt hàng

d)

Giành ưu thế độc quyền hàng hóa

38.

Mặt trái của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa là

a)

Làm khoa học công nghệ phát triển

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Khai Thác Đa các nguồn lực

d)

Đầu cơ tích trữ tăng giá trị cao

39.

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến

a)

Kích thích sản xuất phát triển

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Cải thiện đời sống nhân dân

d)

Rối loạn thị trường

40.

Cạnh tranh không lành mạnh ảnh hưởng tới sức khỏe tuổi thọ của người dân là do

a)

Hiện tượng đầu cơ tích chữ

b)

Hành vi quan liệu tham nhũng

c)

Thủ đoạn kinh doanh Phi Pháp bất lương

d)

Sự quản lý của nhà nước

41.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

Cầu

b)

Cung

c)

Nhu cầu

d)

Cung cầu

42.

Cầu chỉ xuất hiện khi

a)

Người tiêu dùng muốn mua hàng hóa

b)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa

c)

Người tiêu dùng muốn mua hàng hóa và có khả năng thanh toán

d)

Người sản xuất chấp nhận Bán chịu hàng hóa cho người mua

43.

Cầu tỉ lệ thuận với

a)

Giá cả

b)

Sản lượng

c)

Thu nhập

d)

Cung

44.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra mắt thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả chi phí sản xuất khả năng sản xuất để xác định gọi là

a)

Hàng hóa

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Thị trường

45.

Cung tỷ lệ nghịch với

a)

Giá cả

b)

sản lượng

c)

Thu nhập

d)

Cung

46.

Nếu cầu giảm nhà sản xuất sẽ phản ứng như thế nào

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giảm giá sản phẩm

d)

Cả ba ý trên