NEW
Font size
Worksheetsquản trị nguồn nhân lực (1-60)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1 Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Đe doa về doanh số của doanh nghiệp
Câu 2 Theo anh/chị vai trò đầu tiên và quan trọng nhất của quản trị nguồn nhân lực đối với các doanh nghiệp là gì?
Giúp xây dựng, định hướng cũng như phân tích cơ hội trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra
Giúp xây dựng, định hướng cũng như giám sát bộ máy nhân sự trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra
Giúp xây dựng, định hướng cũng như phân tích thách thức trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra
Giúp xây dựng, định hướng cũng như phân tích quan hệ trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra
Câu 3 Theo anh/chị nếu công tác quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp đạt hiệu quả sẽ tác động như thế nào đến môi trường làm việc của đội ngũ nhân sự?
Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, tiết giảm năng suất lao động và mang lại doanh thu cao
Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, nâng cao năng suất lao động và mang lại doanh thu cao
Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, hạ thấp năng suất lao động và mang lại doanh thu cao
Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, cắt giảm năng suất lao động và mang lại doanh thu cao
Câu 4 Vai trò của quản trị nguồn nhân lực là nó thể hiện bộ mặt của doanh nghiệp. Một tổ chức quản trị nhân sự tốt sẽ có nhiều người tài, họ năng động sáng tạo, tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cho chính doanh nghiệp. Vậy, theo anh/chị yếu tố nào không thuộc về vai trò của Phòng nhân sự trong doanh nghiệp?
Thiết lập hoặc tham gia thiết lập các chính sách nguồn nhân lực
Thực hiện phối hợp cùng các lãnh đạo trực tuyến hoặc các phòng ban khác thực hiện các chức năng, hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
Phân tích và đánh giá về tình hình hoạt động của doanh nghiệp
Cố vấn cho lãnh đạo trực tuyến về các kỹ năng quản trị nguồn nhân lực
Câu 5 Vai trò của quản trị nguồn nhân lực là nó thể hiện bộ mặt của doanh nghiệp. Một tổ chức quản trị nhân sự tốt sẽ có nhiều người tài, họ năng động sáng tạo, tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cho chính doanh nghiệp. Vậy, theo anh/chị yếu tố nào là vai trò của Phòng nhân sự trong doanh nghiệp?
Thiết lập hoặc không tham gia thiết lập các chính sách nguồn nhân lực
Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các chính sách và thủ tục về nguồn nhân lực
Không quan tâm đến việc cố vấn cho lãnh đạo trực tuyến về các kỹ năng quản trị nguồn nhân lực
Không cần phối hợp cùng các lãnh đạo trực tuyến hoặc các phòng ban khác thực hiện các chức năng, hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
Câu 6 “Nếu bạn biết tận dụng khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân để nâng cao khả năng làm việc của tập thể nhóm thì sẽ rất tốt. Tuy nhiên bạn nên chú ý để các thành viên trong nhóm có sự tôn trọng lẫn nhau, góp ý lành mạnh, thẳng thắn với mục đích tất cả cùng phát triển”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?
Nắm rõ được năng lực của nhân viên
Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt
Áp dụng công nghệ mới để quản lý
Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả
Câu 7 “Người quản lý có thể không phải là người có chuyên môn giỏi nhất nhưng họ phải là người có khả năng bao quát, hiểu rõ nhất mọi vấn đề, đặc biệt phải nắm được năng lực, sở trường sở đoản của từng người để giao việc phù hợp, bồi dưỡng và khuyến khích họ phát triển bản thân hơn”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?
Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả
Nắm rõ được năng lực của nhân viên
Áp dụng công nghệ mới để quản lý
Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt
Câu 8 “Nếu trong một tập thể mà mỗi người thực hiện một mục tiêu khác nhau, cạnh tranh và mang lại hiệu quả nhưng không ai phấn đấu vì mục tiêu chung thì sẽ thế nào? Bởi vậy nên nhiệm vụ của người quản lý là tạo ra mục tiêu chung để giúp cho công việc của mỗi cá nhân đi đúng hướng, thể hiện tinh thần và mục tiêu của công việc chung”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?
Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả
Áp dụng công nghệ mới để quản lý
Nắm rõ được năng lực của nhân viên
Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt
Câu 9 “Theo đó các phần mềm quản lý nhân sự toàn diện sẽ giúp doanh nghiệp xây dựng cơ cấu tổ chức, tính KPIs, chấm công, tính lương, quản lý BHYT – BHXH, thuế TNCN, đào tạo, quản lý hồ sơ nhân viên….. Và các thông tin về nhân sự được cập nhật kịp thời để bộ phận quản lý nắm được, điều chỉnh theo yêu cầu”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?
Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả
Áp dụng công nghệ mới để quản lý
Nắm rõ được năng lực của nhân viên
Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt
Câu 10 Theo anh/chị tầm quan trọng của ngành quản trị nguồn nhân lực không được thể hiện rõ qua những mục tiêu nào sau:
Theo dõi và đánh giá văn hóa phát triển của môi trường làm việc của văn doanh nghiệp
Dựa trên việc đánh giá thị trường có thể đề xuất được mô hình quản trị của doanh nghiệp
Đảm bảo được những công việc làm cầu nối giúp giải quyết được những mâu thuẫn giữa nhân viên và lãnh đạo
Tham gia tổ chức và đảm bảo những chương trình hoạt động tại nơi làm việc
Câu 11 Hoat động nào sau đây của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng với tổ chức?
Chiết khấu
Phát triển
lợi nhuận
Chi phí
Câu 12 Hoat động nào sau đây của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng với tổ chức?
Nhập kho
Xuất kho
Hội nhập
Chi phí
Câu 13 Hoat động nào sau đây của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng với tổ chức?
Trả lương và kích thích động viên
Hoạch định và tuyển dụng
Đào tạo và huấn luyện
Không câu nào đúng
Câu 14 Đối tượng của Quản trị nguồn nhân lực là:
Người lao động trong tổ chức
Chỉ bao gồm người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức
Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới
[<$>] Người lao động trong tổ chức và những vấn đề liên quan đến họ
Câu 15Môi trường bên trong của Quản trị nguồn nhân lực bao gồm, ngoại trừ: Mục tiêu của tổ chức
Khách hàng
Mục tiêu của tổ chức
Cơ cấu tổ chức
Bầu không khí tâm lý xã hội
Câu 16 Trách nhiệm của quản trị nguồn nhân lực trước hết thuộc về ai?
Trưởng phòng quản trị nhân lực
Giám đốc doanh nghiệp
Toàn thể lực lượng lao động trong doanh nghiệp.
Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận trong doanh nghiệp.
Câu 17 Thuyết Y nhìn nhận và đánh giá về con người là:
Con người về bản chất là không muốn làm việc.
Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.
Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.
Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.
Câu 18 Thuyết Z nhìn nhận và đánh giá về con người là:
Con người về bản chất là không muốn làm việc.
Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.
Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.
Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.
Câu 19 Phương pháp quản lý con người theo thuyết X, ngoại trừ:
Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.
Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc.
Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm khắc.
Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.
Câu 20 Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:
Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.
Người quản lý quan tâm, lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới
Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.
Câu 21 Quản trị nguồn nhân lực đóng vai trò ………… trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.
Chỉ Đạo
Trung tâm
Thiết lập
Điều hành
Câu 22 Sự tiến bộ về khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:
Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý
Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị
Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu.
Không có đáp án nào đúng
Câu 23 Phát biểu con người như là một hệ thống mở, phức tạp và độc lập chính là quan điểm của trường phái nào:
Trường phái cổ điển (tổ chức lao động khoa học)
Trường phái tâm lý xã hội (trường phái các quan hệ con người).
Trường phái tâm lý xã hội (trường phái các quan hệ con người).
Trường phái quản trị nhân lực hiện đại (trường phái nguồn nhân lực).
Câu 24 Khi hoạch định chính sách quản lý con người cần quan tâm đến điều gì? Không tôn trọng và quý mến người lao động
Tạo ra những điều kiện để con người làm việc có năng xuất lao động cao, bảo đảm yêu cầu của doanh nghiệp
Làm cho con người ngày càng mất giá trị trong xã hội
Không tôn trọng và quý mến người lao động
Luôn đưa con người lao động đến những thách thức và khó khăn trong quá trình làm việc
Câu 25Yêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực là:
Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ chức cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác.
Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ phận cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác.
Số người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chức.
Câu 26 Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:
Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần
Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc
Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc
Câu 27 Trường phái cổ điển có những nhược điểm, ngoại trừ:
Không tin vào con người và đánh giá thấp con người
Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
Kiểm tra, kiểm soát con người từng giây, từng phút
Buộc con người phải làm việc với cường độ cao, liên tục
Câu 28 Tương ứng với 3 quan niệm về con người lao động thì có 3 mô hình quản lý con người nào sau đây:
Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người
Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người
Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người
Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển
Câu 29 Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:
Người quản lý quan tâm, lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới
Phân công việc thành các phần nhỏ dễ làm và thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác
Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động
Câu 30Cách thức tác động đến nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:
Làm cho người lao động cảm thấy lo lắng và sợ hãi
Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng
Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình
Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo
Câu 31 Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách:
Thuê lao động từ đơn vị khác
Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian
Tuyển dụng thêm
Làm việc từ nhà (work from home)
Câu 32 Gặp gỡ định kỳ giữa cán bô quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp:
Quan sát hành vi
Quản trị theo mục tiêu
So sánh cấp
Xếp hạng luân phiên
Câu 33 Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâu?
Đào tạo và phát triển
Hoạch định nguồn nhân lực
Đánh giá nhân viên
Đào tạo và phát triển
Câu 34 Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?
Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
Nhóm chức năng bảo đảm công việc
Câu 35 Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết ?
Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
Nhóm chức năng hội nhập và phát triển
Câu 36Quản trị nguồn nhân lực được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Câu 37 “Quản trị nguồn nhân lực là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện .............. chung”
Mục tiêu
Lợi nhuận
kế hoạch
Lợi ích
Câu 38 “Hoạt động quản trị nguồn nhân lực chịu sự tác động của ……….... đang biến động không ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi trường
Câu 39 Quản trị nguồn nhân lực cần thiết cho:
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Câu 40 “Quản trị nguồn nhân lực hướng tổ chức đạt mục tiêu với …………... cao nhất và chi phí thấp nhất”
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
Câu 41 Để tăng hiệu suất quản trị nguồn nhân lực, nhà quản trị có thể thực hiện:
Chi phí ở đầu vào tăng đổi và giảm doanh thu ở đầu ra
Chi phí ở đầu vào không thay đổi và giảm doanh thu ở đầu ra
Vừa tăng chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
Câu 42 Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Giám sát
Câu 43 Hãy cho biết khi càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?
Hoạch định
tổ chức
điều khiển
kiểm tra
Câu 44 Tìm câu sai trong số những câu dưới đây:
Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên.
Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
Giảm biên chế không phải là biên pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động.
Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp.
Câu 45Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?
Thấy mình có ích và quan trọng, vai trò nhất định trong tập thể nên họ càng có trách nhiệm
Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng, khai thác tiềm năng của mình
Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc
Không quan tâm đến tính chính trực và giá trị đạo đức
Câu 46Công thức tổng quát cho mối quan hệ giữa kết quả hoạt động kinh doanh và nhân lực là:
Kết quả hoạt động KD = Năng suất lao động x số lượng nhân viên
Kết quả hoạt động KD = Năng suất lao động bình quân x số lượng nhân viên bình quân
Kết quả hoạt động KD = kết quả hoạt động kinh doanh/chi phí
Kết quả hoạt động KD = Doanh thu – chi phí
Câu 47Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?
Hội nhập
Hoạch định
quan hệ lao động
khen thưởng
Câu 48 Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận:
Tổ chức linh động
Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
Gia tăng chi phí
Cơ cấu tổ chức đơn giản
Câu 49 Mô hình tổ chức theo ma trận là:
Áp dụng kết hợp hai loại cách thức phân công và thành lập đơn vị, chủ yếu là kết hợp các đơn vị chức năng và đơn vị thành lập theo sản phẩm
Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
Cơ cấu tổ chức đơn giản
Cấu trúc đơn giản, hữu hiệu khi có ít nhân viên
Câu 50 Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:
Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội
Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn
Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu
Câu 51 Điền từ còn thiếu vào dấu của phát biểu sau đây : …….… công việc là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc.
thiết kế
phân tích
huấn luyện
lựa chọn
Câu 52 Thu thập thông tin nào sau đây không phải là phương pháp điều tra:
bảng câu hỏi
quan sát
nhật kí công việc
phỏng vấn
Câu 53 Sử dụng nhật ký ngày làm việc rất hữu dụng khi phân tích các công việc
dễ quan sát
khó quan sát
có thể đo lường được
phải tính toán
Câu 54 Phân tích công việc là… nghiên cứu nội dung công việc nhằm xác định… tiến hành công việc ; nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn ; các phẩm chất khả năng cần thiết phải có để thực hiện tốt công việc:
Quy trình/hệ thống
Quá trình/ điều kiện
Quá trình/hệ thống
Quy trình/điều kiện
Câu 55 Để làm một phân tích công việc, ta có các bước sau: (1) Xác định mục đích của phân tích công việc ; (2) Lựa chọn phần việc đặc trưng để phân tích công việc; (3) Thu thập các thông tin có sẵn; (4) Kiểm tra lại mức độ chính xác của thông tin; (5) Thu thập thông tin phân tích công việc; (6) Xây dựng bảng mô tả/phân tích công việc.
1,2,3,4,5,6
1,3,2,5,4,6
6,5,4,3,2,1
1,2,3,5,4,6
Câu 56 Khi phân tích những công việc có tính chuyên môn cao, người ta thường không sử dụng phương pháp nào ?
phỏng vấn
quan sát
nhật kí công việc
bảng danh sách kiểm tra
Câu 57 “…………..” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của một tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định.
Hoạch định nguồn nhân lực
Cung nhân lực
cầu nhân lực
Đánh giá nguồn nhân lực
Câu 58 Dự đoán cung nhân lực từ bên ngoài không tập trung vào:
Biến động mức sinh, mức tử, quy mô và cơ cấu dân số
Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội
Phân tích chất lượng nguồn nhân lực
Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 59 Biện pháp hữu hiệu khi thừa lao động:
Thực hiện kế hoạch hóa kế cận
Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu
Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào
Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động
Câu 60 Hoạch định nguồn nhân lực không bao gồm:
Dự báo nhu cầu lao động
Dự báo cung lao động
Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viên với đúng các kỹ năng vào đúng nơi, đúng lúc.
Dự báo tình hình biến động hoạt động
