wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị nguồn nhân lực (1-60)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe doa về doanh số của doanh nghiệp

2.

Câu 2 Theo anh/chị vai trò đầu tiên và quan trọng nhất của quản trị nguồn nhân lực đối với các doanh nghiệp là gì?

a)

Giúp xây dựng, định hướng cũng như phân tích cơ hội trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra

b)

Giúp xây dựng, định hướng cũng như giám sát bộ máy nhân sự trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra

c)

Giúp xây dựng, định hướng cũng như phân tích thách thức trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra

d)

Giúp xây dựng, định hướng cũng như phân tích quan hệ trong doanh nghiệp hoạt động đúng với mục tiêu chiến lược đã đề ra

3.

Câu 3 Theo anh/chị nếu công tác quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp đạt hiệu quả sẽ tác động như thế nào đến môi trường làm việc của đội ngũ nhân sự?

a)

Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, tiết giảm năng suất lao động và mang lại doanh thu cao

b)

Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, nâng cao năng suất lao động và mang lại doanh thu cao

c)

Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, hạ thấp năng suất lao động và mang lại doanh thu cao

d)

Giúp đội ngũ nhân sự có tinh thần làm việc hơn, gắn kết mọi người với nhau, gắn kết nhân viên với tổ chức, cắt giảm năng suất lao động và mang lại doanh thu cao

4.

Câu 4 Vai trò của quản trị nguồn nhân lực là nó thể hiện bộ mặt của doanh nghiệp. Một tổ chức quản trị nhân sự tốt sẽ có nhiều người tài, họ năng động sáng tạo, tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cho chính doanh nghiệp. Vậy, theo anh/chị yếu tố nào không thuộc về vai trò của Phòng nhân sự trong doanh nghiệp?

a)

Thiết lập hoặc tham gia thiết lập các chính sách nguồn nhân lực

b)

Thực hiện phối hợp cùng các lãnh đạo trực tuyến hoặc các phòng ban khác thực hiện các chức năng, hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

c)

Phân tích và đánh giá về tình hình hoạt động của doanh nghiệp

d)

Cố vấn cho lãnh đạo trực tuyến về các kỹ năng quản trị nguồn nhân lực

5.

Câu 5 Vai trò của quản trị nguồn nhân lực là nó thể hiện bộ mặt của doanh nghiệp. Một tổ chức quản trị nhân sự tốt sẽ có nhiều người tài, họ năng động sáng tạo, tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cho chính doanh nghiệp. Vậy, theo anh/chị yếu tố nào là vai trò của Phòng nhân sự trong doanh nghiệp?

a)

Thiết lập hoặc không tham gia thiết lập các chính sách nguồn nhân lực

b)

Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các chính sách và thủ tục về nguồn nhân lực

c)

Không quan tâm đến việc cố vấn cho lãnh đạo trực tuyến về các kỹ năng quản trị nguồn nhân lực

d)

Không cần phối hợp cùng các lãnh đạo trực tuyến hoặc các phòng ban khác thực hiện các chức năng, hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

6.

Câu 6 “Nếu bạn biết tận dụng khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân để nâng cao khả năng làm việc của tập thể nhóm thì sẽ rất tốt. Tuy nhiên bạn nên chú ý để các thành viên trong nhóm có sự tôn trọng lẫn nhau, góp ý lành mạnh, thẳng thắn với mục đích tất cả cùng phát triển”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?

a)

Nắm rõ được năng lực của nhân viên

b)

Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt

c)

Áp dụng công nghệ mới để quản lý

d)

Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả

7.

Câu 7 “Người quản lý có thể không phải là người có chuyên môn giỏi nhất nhưng họ phải là người có khả năng bao quát, hiểu rõ nhất mọi vấn đề, đặc biệt phải nắm được năng lực, sở trường sở đoản của từng người để giao việc phù hợp, bồi dưỡng và khuyến khích họ phát triển bản thân hơn”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?

a)

Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả

b)

Nắm rõ được năng lực của nhân viên

c)

Áp dụng công nghệ mới để quản lý

d)

Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt

8.

Câu 8 “Nếu trong một tập thể mà mỗi người thực hiện một mục tiêu khác nhau, cạnh tranh và mang lại hiệu quả nhưng không ai phấn đấu vì mục tiêu chung thì sẽ thế nào? Bởi vậy nên nhiệm vụ của người quản lý là tạo ra mục tiêu chung để giúp cho công việc của mỗi cá nhân đi đúng hướng, thể hiện tinh thần và mục tiêu của công việc chung”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?

a)

Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả

b)

Áp dụng công nghệ mới để quản lý

c)

Nắm rõ được năng lực của nhân viên

d)

Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt

9.

Câu 9 “Theo đó các phần mềm quản lý nhân sự toàn diện sẽ giúp doanh nghiệp xây dựng cơ cấu tổ chức, tính KPIs, chấm công, tính lương, quản lý BHYT – BHXH, thuế TNCN, đào tạo, quản lý hồ sơ nhân viên….. Và các thông tin về nhân sự được cập nhật kịp thời để bộ phận quản lý nắm được, điều chỉnh theo yêu cầu”. Vậy, theo anh/chị phát biểu này là yếu tố nào của công tác quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp?

a)

Tạo ra môi trường làm việc nhóm hiệu quả

b)

Áp dụng công nghệ mới để quản lý

c)

Nắm rõ được năng lực của nhân viên

d)

Tạo mục tiêu chung, chủ động và linh hoạt

10.

Câu 10 Theo anh/chị tầm quan trọng của ngành quản trị nguồn nhân lực không được thể hiện rõ qua những mục tiêu nào sau:

a)

Theo dõi và đánh giá văn hóa phát triển của môi trường làm việc của văn doanh nghiệp

b)

Dựa trên việc đánh giá thị trường có thể đề xuất được mô hình quản trị của doanh nghiệp

c)

Đảm bảo được những công việc làm cầu nối giúp giải quyết được những mâu thuẫn giữa nhân viên và lãnh đạo

d)

Tham gia tổ chức và đảm bảo những chương trình hoạt động tại nơi làm việc

11.

Câu 11 Hoat động nào sau đây của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng với tổ chức?

a)

Chiết khấu

b)

Phát triển

c)

lợi nhuận

d)

Chi phí

12.

Câu 12 Hoat động nào sau đây của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng với tổ chức?

a)

Nhập kho

b)

Xuất kho

c)

Hội nhập

d)

Chi phí

13.

Câu 13 Hoat động nào sau đây của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng với tổ chức?

a)

Trả lương và kích thích động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Không câu nào đúng

14.

Câu 14 Đối tượng của Quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

[<$>] Người lao động trong tổ chức và những vấn đề liên quan đến họ

15.

Câu 15Môi trường bên trong của Quản trị nguồn nhân lực bao gồm, ngoại trừ: Mục tiêu của tổ chức

a)

Khách hàng

b)

Mục tiêu của tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức

d)

Bầu không khí tâm lý xã hội

16.

Câu 16 Trách nhiệm của quản trị nguồn nhân lực trước hết thuộc về ai?

a)

Trưởng phòng quản trị nhân lực

b)

Giám đốc doanh nghiệp

c)

Toàn thể lực lượng lao động trong doanh nghiệp.

d)

Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận trong doanh nghiệp.

17.

Câu 17 Thuyết Y nhìn nhận và đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.

d)

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.

18.

Câu 18 Thuyết Z nhìn nhận và đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.

d)

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.

19.

Câu 19 Phương pháp quản lý con người theo thuyết X, ngoại trừ:

a)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.

b)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc.

c)

Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm khắc.

d)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

20.

Câu 20 Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:

a)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.

b)

Người quản lý quan tâm, lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

c)

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

21.

Câu 21 Quản trị nguồn nhân lực đóng vai trò ………… trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

a)

Chỉ Đạo

b)

Trung tâm

c)

Thiết lập

d)

Điều hành

22.

Câu 22 Sự tiến bộ về khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu.

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Câu 23 Phát biểu con người như là một hệ thống mở, phức tạp và độc lập chính là quan điểm của trường phái nào:

a)

Trường phái cổ điển (tổ chức lao động khoa học)

b)

Trường phái tâm lý xã hội (trường phái các quan hệ con người).

c)

Trường phái tâm lý xã hội (trường phái các quan hệ con người).

d)

Trường phái quản trị nhân lực hiện đại (trường phái nguồn nhân lực).

24.

Câu 24 Khi hoạch định chính sách quản lý con người cần quan tâm đến điều gì? Không tôn trọng và quý mến người lao động

a)

Tạo ra những điều kiện để con người làm việc có năng xuất lao động cao, bảo đảm yêu cầu của doanh nghiệp

b)

Làm cho con người ngày càng mất giá trị trong xã hội

c)

Không tôn trọng và quý mến người lao động

d)

Luôn đưa con người lao động đến những thách thức và khó khăn trong quá trình làm việc

25.

Câu 25Yêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực là:

a)

Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ chức cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác.

b)

Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ phận cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác.

c)

Số người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chức.

26.

Câu 26 Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:

a)

Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc

b)

Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần

c)

Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc

27.

Câu 27 Trường phái cổ điển có những nhược điểm, ngoại trừ:

a)

Không tin vào con người và đánh giá thấp con người

b)

Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc

c)

Kiểm tra, kiểm soát con người từng giây, từng phút

d)

Buộc con người phải làm việc với cường độ cao, liên tục

28.

Câu 28 Tương ứng với 3 quan niệm về con người lao động thì có 3 mô hình quản lý con người nào sau đây:

a)

Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người

b)

Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người

c)

Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người

d)

Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển

29.

Câu 29 Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:

a)

Người quản lý quan tâm, lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

b)

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

c)

Phân công việc thành các phần nhỏ dễ làm và thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác

d)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

30.

Câu 30Cách thức tác động đến nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:

a)

Làm cho người lao động cảm thấy lo lắng và sợ hãi

b)

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng

c)

Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình

d)

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo

31.

Câu 31 Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách:

a)

Thuê lao động từ đơn vị khác

b)

Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian

c)

Tuyển dụng thêm

d)

Làm việc từ nhà (work from home)

32.

Câu 32 Gặp gỡ định kỳ giữa cán bô quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp:

a)

Quan sát hành vi

b)

Quản trị theo mục tiêu

c)

So sánh cấp

d)

Xếp hạng luân phiên

33.

Câu 33 Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâu?

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Hoạch định nguồn nhân lực

c)

Đánh giá nhân viên

d)

Đào tạo và phát triển

34.

Câu 34 Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

b)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng bảo đảm công việc

35.

Câu 35 Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết ?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng hội nhập và phát triển

36.

Câu 36Quản trị nguồn nhân lực được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

37.

Câu 37 “Quản trị nguồn nhân lực là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện .............. chung”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

kế hoạch

d)

Lợi ích

38.

Câu 38 “Hoạt động quản trị nguồn nhân lực chịu sự tác động của ……….... đang biến động không ngừng”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

39.

Câu 39 Quản trị nguồn nhân lực cần thiết cho:

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

40.

Câu 40 “Quản trị nguồn nhân lực hướng tổ chức đạt mục tiêu với …………... cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

41.

Câu 41 Để tăng hiệu suất quản trị nguồn nhân lực, nhà quản trị có thể thực hiện:

a)

Chi phí ở đầu vào tăng đổi và giảm doanh thu ở đầu ra

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và giảm doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa tăng chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

42.

Câu 42 Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Giám sát

43.

Câu 43 Hãy cho biết khi càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

tổ chức

c)

điều khiển

d)

kiểm tra

44.

Câu 44 Tìm câu sai trong số những câu dưới đây:

a)

Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên.

b)

Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Giảm biên chế không phải là biên pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động.

d)

Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp.

45.

Câu 45Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

a)

Thấy mình có ích và quan trọng, vai trò nhất định trong tập thể nên họ càng có trách nhiệm

b)

Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng, khai thác tiềm năng của mình

c)

Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc

d)

Không quan tâm đến tính chính trực và giá trị đạo đức

46.

Câu 46Công thức tổng quát cho mối quan hệ giữa kết quả hoạt động kinh doanh và nhân lực là:

a)

Kết quả hoạt động KD = Năng suất lao động x số lượng nhân viên

b)

Kết quả hoạt động KD = Năng suất lao động bình quân x số lượng nhân viên bình quân

c)

Kết quả hoạt động KD = kết quả hoạt động kinh doanh/chi phí

d)

Kết quả hoạt động KD = Doanh thu – chi phí

47.

Câu 47Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

a)

Hội nhập

b)

Hoạch định

c)

quan hệ lao động

d)

khen thưởng

48.

Câu 48 Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận:

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Gia tăng chi phí

d)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

49.

Câu 49 Mô hình tổ chức theo ma trận là:

a)

Áp dụng kết hợp hai loại cách thức phân công và thành lập đơn vị, chủ yếu là kết hợp các đơn vị chức năng và đơn vị thành lập theo sản phẩm

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cấu trúc đơn giản, hữu hiệu khi có ít nhân viên

50.

Câu 50 Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

51.

Câu 51 Điền từ còn thiếu vào dấu của phát biểu sau đây : …….… công việc là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc.

a)

thiết kế

b)

phân tích

c)

huấn luyện

d)

lựa chọn

52.

Câu 52 Thu thập thông tin nào sau đây không phải là phương pháp điều tra:

a)

bảng câu hỏi

b)

quan sát

c)

nhật kí công việc

d)

phỏng vấn

53.

Câu 53 Sử dụng nhật ký ngày làm việc rất hữu dụng khi phân tích các công việc

a)

dễ quan sát

b)

khó quan sát

c)

có thể đo lường được

d)

phải tính toán

54.

Câu 54 Phân tích công việc là… nghiên cứu nội dung công việc nhằm xác định… tiến hành công việc ; nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn ; các phẩm chất khả năng cần thiết phải có để thực hiện tốt công việc:

a)

Quy trình/hệ thống

b)

Quá trình/ điều kiện

c)

Quá trình/hệ thống

d)

Quy trình/điều kiện

55.

Câu 55 Để làm một phân tích công việc, ta có các bước sau: (1) Xác định mục đích của phân tích công việc ; (2) Lựa chọn phần việc đặc trưng để phân tích công việc; (3) Thu thập các thông tin có sẵn; (4) Kiểm tra lại mức độ chính xác của thông tin; (5) Thu thập thông tin phân tích công việc; (6) Xây dựng bảng mô tả/phân tích công việc.

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,3,2,5,4,6

c)

6,5,4,3,2,1

d)

1,2,3,5,4,6

56.

Câu 56 Khi phân tích những công việc có tính chuyên môn cao, người ta thường không sử dụng phương pháp nào ?

a)

phỏng vấn

b)

quan sát

c)

nhật kí công việc

d)

bảng danh sách kiểm tra

57.

Câu 57 “…………..” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của một tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định.

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Cung nhân lực

c)

cầu nhân lực

d)

Đánh giá nguồn nhân lực

58.

Câu 58 Dự đoán cung nhân lực từ bên ngoài không tập trung vào:

a)

Biến động mức sinh, mức tử, quy mô và cơ cấu dân số

b)

Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội

c)

Phân tích chất lượng nguồn nhân lực

d)

Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

59.

Câu 59 Biện pháp hữu hiệu khi thừa lao động:

a)

Thực hiện kế hoạch hóa kế cận

b)

Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu

c)

Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào

d)

Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động

60.

Câu 60 Hoạch định nguồn nhân lực không bao gồm:

a)

Dự báo nhu cầu lao động

b)

Dự báo cung lao động

c)

Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viên với đúng các kỹ năng vào đúng nơi, đúng lúc.

d)

Dự báo tình hình biến động hoạt động