Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022-2학기-중간평가

Total questions: 23

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại các từ ngữ sau để tạo thành câu có nghĩa.

1-nhà

2-có

3-trong

4-bàn

5-cái

6- hai

a)

1-2-3-4-5-6

b)

3-1-2-6-5-4

c)

2-3-4-5-6-1

d)

5-4-2-6-3-1

2.

Chọn nhân vật phía sau.

a)
b)
3.

Quyển sách ở đâu?

a)

trên ghế

b)

dưới gầm bàn

c)

cạnh bàn

d)

trên bàn

4.

Con mèo đứng ở đâu?

a)

trên cành cây

b)

dưới đất

c)

trong cây

d)

ngoài cây

5.

Con chó nằm ở đâu?

a)

trên bàn

b)

dưới bàn

c)

dưới tủ

d)

ngoài sân

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Con bướm ở ..................... cái lọ.

a)

trên

b)

dưới

c)

trong

d)

ngoài

7.

Bố mẹ, Kim và Kai đang đứng ở đâu?

a)

trên nhà

b)

dưới nhà

c)

trong nhà

d)

ngoài nhà

8.

Cái cặp ở đâu?

a)

Ở trên bàn

b)

Ở dưới gầm bàn

c)

Ở gần cái bàn

d)

Ở cạnh thùng rác

9.

Câu nào không đúng?

a)

Mèo ở trên bàn

b)

Con mèo ở dưới gầm bàn

c)

Con chó ở dưới gầm bàn

d)

Mèo bên trên, chó bên dưới.

10.

1) Cách đọc nào đúng cho số sau:

10% 

a)

mười phần trăm

b)

mười một trăm

c)

phần trăm mười

d)

một trăm trên mười

11.

1) Cách đọc nào là đúng cho số sau

57\frac{5}{7}  

a)

Năm trên bảy

b)

Năm phần bảy

c)

Bảy trên năm

d)

Bảy phần năm

12.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu có nghĩa

1-thích

2-chúng tôi

3- cà phê

4- uống

5- rất

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-4-1-5

c)

2-5-1-4-5

d)

4-3-1-2-5

13.

Hãy chọn đáp án đúng

Muối ........ đường ............

a)

ngọt- mặn

b)

cay-chua

c)

mặn - ngọt

d)

chua-đắng

14.

Hãy chọn câu trả lời đúng

A: Các anh uống gì ạ?

B: ...........

a)

Tôi ăn phở

b)

Chúng tôi uống trà

c)

Anh uống bánh mì

d)

Cho chúng tôi xem thực đơn

15.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Cháu chao bà ạ

b)

Cháu chào ba ạ

c)

Cháu chào bà ạ

d)

Chau chào bà ạ

16.

Từ nào dưới đây SAI?

a)

hai mươi

b)

hai mươi một

c)

hai mươi tư

d)

hai mươi bốn

17.

Câu nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Con thích nghe nhac lúc rảnh

b)

Con thích nghe nhác lúc rảnh

c)

Con thích nghe nhạc lúc rảnh

d)

Con thích nghé nhạc lúc rảnh

18.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: Trong nhà có ....?

B: Trong nhà có cái bàn.

a)

cái gì

b)

cái ghế

c)

hai cái bàn

d)

không

19.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: Trong nhà hàng có bàn ghế không?

B: Có, trong nhà hàng có bàn ghế.

A: Bàn ghế ở đâu?

B: Bàn ghế .......... nhà hàng

a)

ở trên

b)

ở trong

c)

đi

d)

ở nhà

20.

 

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Nước uống rất cần thiết cho cơ thể. 80% cơ thể người là nước. Chúng ta có thể không ăn trong 3 ngày, nhưng nếu không (a)   trong 48 giờ sẽ chết.

21.

대화를 이해한 내용으로 알맞은 것은?

A: Anh uống gì?

B: Tôi uống cà phê. Còn chị thì sao?

A: Tôi uống nước cam, không thích cà phê, vì nó đắng không ngon.

B: À, Người Việt Nam thích uống trà hơn uống cà phê.

a)

A và B đang dùng cà phê

b)

A thích cà phê hơn trà

c)

B không uống cà phê

d)

A không uống cà phê

22.

다음은 무엇에 대한 글인지 베트남어로 적으세요.

1. Nó có màu đỏ

2. Nó có vị cay

3. Thường dùng để làm Kimchi

(a)  

23.

다음을 순서에 맞게 배열한 것을 고르십시오

1. nhà hàng Việt Nam có nhiều nơi trên thế giới

2. và mang hương vị đặc trưng của Việt Nam

3. như ở Úc, Pháp, Thụy Điển....

4. những nhà hàng này có những món ăn ngon

a)

1-2-3-4-

b)

1-3-2-4

c)

1-3-4-2

d)

1-4-2-3