wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 47

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động

a)

Sức lao động là năng lực lao động,còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích,có ý thức của con người

b)

Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể

c)

Sức lao động là khả năng của lao động,còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Sức lao động là những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau

2.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là

a)

Sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động

b)

Sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động

c)

Sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động

d)

Sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất

3.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhầm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

4.

Để đáp ứng nhu cầu ăn mặc,..còn người phải

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Bảo vệ tài nguyên

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Mở các công ty

5.

Trong các yếu tố của tư liệu lao động,yếu tố nào là quan trọng nhất

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Hệ thống bình chứa

d)

Kết cấu hạ tầng

6.

Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

7.

Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Vật chất nhân tạo

8.

Đối vơi thợ may ,đâu là đối tượng lao động?

a)

Máy khâu

b)

Kim chỉ

c)

Vải

d)

Áo, quần

9.

Yếu tố quan trọng nhất của tư liệu lao động là

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng

c)

Phương tiện lao động

d)

Hệ thống bình chứa

10.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động để thoả mãn như cầu nào đó của con người thông qua

a)

sản xuất,tiêu dùng.

b)

Phân phối,sử dụng

c)

Trao đổi mua-bán

d)

Quá trình lưu thông

11.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Rút tiền khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

b)

Dùng làm phương tiện lưu thông và mua bán hàng hoá

c)

Dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán hàng hoá

d)

Dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

12.

Khi giá cả một hàng hoá nào đó tăng lên sẽ làm cho người tiêu dùng về hàng hoá đó

a)

Mua nhiều hơn

b)

Hạn chế mua sắm

c)

Kích thích tiêu dùng

d)

Hạn chế sản xuất

13.

Ông Hà làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của ông S đang bị lỗi sản phẩm,ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của ông S. Ông đã thực hiện chắc năng cơ bản nào của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng điều tiết,kích thích.

d)

Chức năng hạn chế sản xuất

14.

Tháng 04 năm 2017. 1 US đổi được 23000VNĐ, điều này được gọi là tỉ giá

a)

Hối đoái

b)

Trao đổi

c)

Giao dịch

d)

Trao đổi

15.

Để đóng xong một cái bàn, hảo phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động xả hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động của anh B

d)

Thời gian lao động thực tế

16.

Để mày một cái áo, anh A phải mất thời gian lao động cá biệt là 2h, trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết là 1,5 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của anh A sẽ:

a)

Thu được lợi nhuận

b)

Hoà vốn

c)

Lỗ vốn

d)

Có thể bù đấp được chi phí

17.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hoá

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hoá

18.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

Thời gian lao động cá biết bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

19.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

20.

Giá cả hàng hoá bao giờ cũng vân động xoay quanh trục

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng hàng hoá

d)

Thời gian lao động cá biệt

21.

Quy luật giá trị có mấy tác động

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

22.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói một hạn chế của quý lựa giá trị

a)

Phân biệt giàu nghèo giữa người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hoá giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hoá tăng lên

d)

Làm cho hàng hoá phân phối không đều giữa các vùng

23.

Điều tiết sản xuất là

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác

b)

Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hoá giưac các ngành

24.

Việc làm chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quý luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

c)

Tự phát từ quỹ luật giá trị

d)

Điều tiết trong lưu thông

25.

Để sản xuất ra một cái áo thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường xã hội thừa nhận mua hàng vào thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên ai thật hiện tốt quy luật giá trị

a)

Anh A

b)

Anh B

c)

Anh C

d)

Anh A và anh B

26.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hoá nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội đúng của khái niệm

a)

Cạnh tranh

b)

Lợi tức

c)

Đấu tranh

d)

Tranh giành

27.

Người sản xuất kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa , dịch vụ là một trong những

a)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

Tính chất của cạnh tranh

c)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá

28.

Cạnh tranh khi ra đời xuất hiện

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Quy luật giá trị

29.

Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh lành mạnh được xem là

a)

Nhân tố cơ bản

b)

Động lực kinh tế

c)

Hiện tượng tất yếu

d)

Cơ sở quan trọng

30.

Đề hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh,nhà nước cần

a)

Ban hành các chính sách xã hội

b)

Giáo dục,răn đe, thuyết phục

c)

Ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Giáo dục,pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội

31.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận

b)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

c)

Chi phí sản xuất khác nhau

d)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

32.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá

d)

Áp dụng khoa học - kỹ thuật tiên tiến trong sản xuất

33.

Gần đây quán bún phở của gia đình G rất vắng khách sợ với các cửa hàng gần đó , nên gia đình G đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên. Vậy,giá đình G đã sử dụng hình thức cạnh tranh nào

a)

Không lành mạnh

b)

Lành mạnh

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

34.

Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu M đã vi phạm việc làm nào dưới đây trong cạnh tranh

a)

Vi phạm pháp luật, làm ảnh hưởng đến đời sống nhân dân

b)

Tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao sản xuất lao động

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của nên kinh tế

35.

Trong nền sản xuất hàng hóa mục đích của sản xuất là

a)

Để tiêu dùng

b)

Để tặng

c)

Để trưng bày

d)

Để cung ứng cho một số người

36.

Thực chất quan hệ cung- cầu là gì

a)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hoá trên thị trường

b)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung,cầu hàng hoá và giá cả thị trường

c)

Là mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán hay người sản xuất và người tiêu dùng đang diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ

d)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung cầu hàng hóa. Giá cả thấp thì cung giảm cầu tăng và ngược lại

37.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu

a)

Anh A mua xe máy thanh toán trả góp

b)

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng

c)

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

d)

Câu A và câu B đúng

38.

Mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai

a)

Người mua và người mua

b)

Người bán và người bán

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng

d)

Người sản xuất với người đầu tư

39.

Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng,cầu giảm

d)

Cung giảm ,cầu tăng

40.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

41.

Khi là người bán hàng trên thị trường để có lợi em chọn thị trường nào sau đây

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung<cầu

d)

Cung tăng

42.

Chị C bán hàng giày dép online trên mạng , thấy người mua nhiều nên chị nâng giá bằng cách thông báo với mọi người rằng do chị phải nhập giá cao hơn trước. Chị C phải thực hiện biểu hiện nào của quan hệ cung-cầu

a)

Cung-cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung-cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung-cầu

d)

Vai trò của quan hệ cung-cầu

43.

Vào mùa lũ rau của nhiêu vườn bị hỏng,bị úng,ngập dẫn đến giá rau tăng cao. Nếu là người bán rau em sẽ làm gì để có lợi nhất

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Giữ giá

d)

Không bán nữa

44.

Qua mùa Trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thủ hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tránh bị thua lỗ

c)

Thu hút thị hiếu người tiêu dùng

d)

Cạnh tranh với các mặt hàng khác

45.

H rất thích ăn thịt bò,trong thực đơn hàng ngày của mình, nhưng giá thịt bò tăng cao trong khi giá thịt lớn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy Luật cung-cầu và để tiêu dùng có lợi nhất,nếu là H em sẽ

a)

Giữ nguyên thực đơn thịt bò hằng ngày

b)

Chuyển sang dùng thêm thịt lớn

c)

Không ăn thịt mà chỉ mua rau

d)

Chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống

46.

D rất thích một túi đã hàng hiệu rất đắc nhưng chưa đủ tiền để mua. Mỗi khi đi đâu đó, cô rất bất tiện khi không có túi. Để phù hợp với quy luật cung- cầu và để tiêu dùng có lợi nhất,nếu là D em sẽ

a)

Không cần dùng túi sách nữa

b)

Mua tạm một cái túi bình thường để dùng

c)

Mặc bất tiện,cứ đợi đủ tiền mới mua túi sách hàng hiệu kia

d)

Vay ngân hàng để lấy tiền mua túi sách

47.

Qua mùa Trung thu nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng đang giảm xuống. Nếu là nhà sản xuất sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất

a)

Thu hẹp sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác

b)

Tiếp tục sản xuất bánh trung thu và đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm

c)

Đóng cửa sản xuất và chờ trung thu năm sau

d)

Vẫn sản xuất đại trà bánh trung thu để chờ trung thu năm sau