wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phương trình mũ, phương trình logarit

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

point of point of map y=2x+3y=2^{-x}+3 and path y=11y=11 .

a)

(3;11)\left(3;11\right)

b)

(3;11)\left(-3;11\right)

c)

(4;11)\left(4;11\right)

d)

(4;11)\left(-4;11\right)

2.

The test of the program (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}

a)

{1}\left\{1\right\}

b)

{1}\left\{-1\right\}

c)

{3}\left\{-3\right\}

d)

{3}\left\{3\right\}

3.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0 . When set t=2xt=2^x , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0

b)

2t23=02t^2-3=0

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0

d)

4t3=04t-3=0

4.

Tích hợp tất cả các trải nghiệm của phương pháp 3.9x10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0 is

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

5.

Method of method log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3 is.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

6.

The test of the program log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1 is

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}

7.

Cho số thực dương a, biểu thức (a.a23.a34)12\left(\sqrt[]{a}.\sqrt[3]{a^2}.\sqrt[4]{a^3}\right)^{12}   viết dưới dạng thừa là:

a)

a25a^{25}

b)

a21a^{21}

c)

a23a^{23}

d)

a27a^{27}

8.

Hàm số y=(x1)ey=\left(x-1\right)^e has a verify file is:

a)

RR

b)

R {1}R\ \left\{1\right\}

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)

9.

Hàm số y=(2x1)πy=\left(2x-1\right)^{\pi} có đạo hàm là:

a)

π(2x1)π1\pi\left(2x-1\right)^{\pi-1}

b)

2π(2x1)π12\pi\left(2x-1\right)^{\pi-1}

c)

2(2x1)π12\left(2x-1\right)^{\pi-1}

d)

2π(2x1)π2\pi\left(2x-1\right)^{\pi}

10.

phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có kinh nghiệm là:

a)

số 8

b)

11

c)

9

d)

5

11.

Rút gọn biểu thức (116)0,75+(18)43\left(\frac{1}{16}\right)^{-0,75}+\left(\frac{1}{8}\right)^{-\frac{4}{3}} được kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

22

d)

24

12.

Tính giá trị của biểu thức P=(π3)logπ2P=\left(\pi^3\right)^{\log_{\pi}2} ta được:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

số 8

13.

Cho a,b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức A=(a3b23)6a16b84A=\frac{\left(\sqrt[3]{a^3b^2}\right)^6}{\sqrt[]{\sqrt[4]{a^{16}b^8}}} ta được:

a)

ab3ab^3

b)

a2ba^2b

c)

ab2ab^2

d)

a4b3a^4b^3

14.

Tổng số trải nghiệm của phương pháp 25x6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0 là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

15.

Với a,b là các số thực dương và m,n là các số nguyên, mệnh đề nào sau đây sai?

a)

logalogb=log(ab)\log_{ }a-\log_{ }b=\log\left(\frac{a}{b}\right)

b)

(ab)n=an.bn\left(ab\right)^n=a^n.b^n

c)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

d)

loga+logb=loga.logb\log_{ }a+\log_{ }b=\log_{ }a.\log_{ }b

16.

Cho a is a positive integer, m,n   tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}

b)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

17.

Biểu thức aa \sqrt[]{a\sqrt[\ ]{a}} , a>0a>0 được viết dưới dạng tích hợp với số lượng hữu ích là:

a)

a34a^{\frac{3}{4}}

b)

a32a^{\frac{3}{2}}

c)

a14a^{\frac{1}{4}}

d)

a12a^{\frac{1}{2}}

18.

Định nghĩa của hàm số y=logx+10y=\log_{ }x+10 .

a)

(10;+)\left(-10;+\infty\right)

b)

RR

c)

Φ\Phi

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

19.

Find the file format with the number of function y=(x2+2x3)ey=\left(x^2+2x-3\right)^e .

a)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

b)

(;3)(1;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)

c)

RR

d)

R  {1;3}R\ \ \left\{1;-3\right\}

20.

Method of method πx4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5

b)

x=4πx=4-\pi

c)

x=3x=3

d)

x=5x=-5