wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật 176-200

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của tầng phát sinh trong (tầng sinh gỗ) của thân cây có cấu tạo cấp 2 là:

a)

Phía trong libe cấp 1 và phía ngoài gỗ cấp 1

b)

Vị trí không cố định từ biểu bì đến trụ

c)

Phía trong gỗ cấp 1 và phía ngoài libe cấp 1

d)

Phía trong lục bì và phía ngoài bần

2.

Vị trí của tầng phát sinh bần – lục bì ở thân cây có cấu tạo cấp 2 là:

a)

Phía trong libe cấp 1 và phía ngoài gỗ cấp 1

b)

Vị trí không cố định từ biểu bì đến trụ

c)

Phía trong gỗ cấp 1 và phía ngoài libe cấp 1

d)

Phía trong lục bì và phía ngoài bần

3.

Bộ phận tạo thành tua cuốn của cây lạc tiên là:

a)

Cành biến đổi thành.

b)

Lá biến đổi thành.

c)

Lông che chở biến đổi thành.

d)

Thân biến đổi thành

 

4.

Bộ phận tạo gai của cây bưởi là:

a)

Lá biến đổi thành gai.

b)

Cành biến đổi thành gai.

c)

Lông che chở biến đổi thành gai.

d)

Thân biến đổi thành gai.

5.

Đặc điểm thân hành của thân cây là:

a)

Áo có các lá mọng nước úp lên nhau kiểu lợp ngói.

b)

Xung quanh mang những lá biến đổi chứa nhiều chất dự trữ.

c)

Vảy có các vảy ngoài cùng khô, chết

d)

Nằm ngang, rất ngắn, mặt dưới mang rễ.

6.

Thân cây xuất hiện cấu tạo cấp 2 là do sự hoạt động của tầng phát sinh là:

a)

Bần - lục bì, libe –bần

b)

Bần - lục bì, libe-gỗ.

c)

Libe-gỗ, bần –gỗ

d)

Bần - lục bì, bần –gỗ

7.

Cấu tạo cấp 1 của thân cây lớp Ngọc lan gồm các phầnlà:

a)

Tầng lông hút, vỏ cấp 1, trụ giữa

b)

Biểu bì, mô mềm vỏ, bó libe-gỗ.

c)

Biểu bì, vỏ cấp 1, trụ giữa.

d)

Tầng lông che chở, vỏ cấp 1, trụ giữa.

8.

Các phần vùng trụ giữa ở cấu tạo cấp 1 của thân cây là:

a)

Bó dẫn, trụ bì, nội bì, tia ruột, ruột.

b)

Bó dẫn, trụ bì, tia ruột, ruột.

c)

Mô mềm vỏ, trụ bì, nội bì, bó dẫn.

d)

Bó dẫn và mô mềm ruột.

9.

Bó libe gỗ trong trụ giữa của cấu tạo cấp 1 thân cây lớp Hành có đặc điểm là:

a)

Gồm nhiều bó, xếp không có trật tự

b)

Có 1 bó, xếp không có trật tự

c)

Nhiều, xếp trật tự thành 1 vòng

d)

Gồm nhiều bó, xếp trật tự thành 1 vòng

10.

Đặc điểm tạo ra sự khác nhau cơ bản của cây thân gỗ và cây thân cột là:

a)

Độ cứng của thân cây.

b)

Khả năng phân nhánh của thân.

c)

Độ cao của thân cây.

d)

Thời gian sống của cây.

11.

Loại thân cây có các tế bào hoá gỗ và phân nhánh nhiều là:

a)

Thân cột

b)

Thân rạ

c)

Thân leo

d)

Thân gỗ

12.

Vị trí hình thành ra cành cây là:

a)

Mấu

b)

Chồi bên

c)

Gióng

d)

Chồi ngọn

13.

Chồi bên của cây được phân thành 2 loại là:

a)

Chồi hoa và chồi ngọn.

b)

Chồi hoa và chồi lá.

c)

Chồi ngọn và chồi lá.

d)

Chồi ngọn và chồi thân.

14.

Họ thực vật có đặc trưng mặt cắt ngang thân cây có hình ngũ giác là:

a)

Họ Bạc hà (Lamiaceae)

b)

Họ Cau (Araceae)

c)

Họ Bí (Cucurbitaceae)

d)

Họ Lúa (Poaceae)

15.

Loại cây có thân củ là:

a)

Bách bộ

b)

Cà rốt

c)

Sắn

d)

Khoai lang

16.

Hình dạng khi cắt ngang thân chính của các cây thuộc họ Bạc hà là:

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình ngũ giác

d)

Hình dẹt

17.

Loại cây thuộc loại thân rạ là:

a)

Cây cau, cây trúc đào, cây hành

b)

Cây dừa, cây quế, cây bạc hà

c)

Cây tre, cây lúa, cây trúc

d)

Cây rau má, cây gừng, cây nghệ

18.

Loại cây thuộc loại thân cột là:

a)

Cây cau, cây trúc đào, cây tre

b)

Cây dừa, cây cau, cây cọ

c)

Cây mía, cây tía tô, cây kinh giới

d)

Cây cọ, cây cau, cây tía tô

19.

Loại cây thuốc có thân rễ là:

a)

Cây gừng, cây cau, cây nghệ

b)

Cây gừng, cây nghệ, cây giềng

c)

Cây nghệ, cây lá lốt, cây su hào

d)

Cây giềng, cây trúc đào, cây tía tô

20.

Bộ phận tạo thành gai của cây xương rồng là:

a)

Cành

b)

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Thân

21.

Loại thân của cây su hào, cây khoai tây, cây củ dền là:

a)

Thân hành

b)

Thân rễ

c)

Thân củ

d)

Thân đứng

22.

Loại thân của cây trúc đào, cây cau, cây tre, cây lúa là:

a)

Thân hành

b)

Thân rễ

c)

Thân củ

d)

Thân đứng

23.

Loại cây có thân rễ là:

a)

Gừng, thiên lý, trúc đào.

b)

Mướp đắng, riềng, tía tô.

c)

Gừng, nghệ, sen.

d)

Cau, hành, húng chanh.

24.

Chức năng của lá cây là:

a)

Hô hấp, quang hợp.

b)

Hô hấp, quang hợp và tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

Hô hấp, quang hợp và thoát hơi nước.

d)

Hô hấp, quang hợp và dẫn nhựa

25.

Ba phần chính của lá cây căn cứ vào đặc điểm hình thái là:

a)

Cuống lá, gân lá và thịt lá.

b)

Lá kèm, lưỡi nhỏ và bẹ chìa.

c)

Bẹ lá, cuống lá và phiến lá.

d)

Lá kèm, cuống lá và phiến lá.