Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa dược lý - C3
Total questions: 56
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Các thuốc tác dụng kiểu giao cảm sẽ làm …… hoạt động của hệ tim mạch, giãn cơ trơn, giảm tiết dịch ngoại tiết.
(a)
2.
Các thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm làm …… hoạt động của hệ tim mạch, tăng co bóp cơ trơn, gây co đồng tử, làm tăng tiết dịch các tuyến ngoại tiết.
(a)
3.
Epinephrin là tên khác của ……
(a)
4.
Salbutamol có tính base yếu nên có thể định lượng bằng phương pháp đo …... trong môi trường khan với dung dịch chuẩn độ acid percloric (HClO4).
(a)
5.
Định lượng Adrenalin hydroclorid bằng phương pháp: Đo …… trong môi trường khan và xác định góc quay cực riêng
(a)
6.
Ephedrin là …… được chiết xuất từ 1 số loài Ephedra
(a)
7.
Atropin là thuốc có tác dụng kiểu giao cảm
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Định lượng atropin bằng phương pháp acid với chỉ thị phenolphthalein
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Salbutamol được chỉ định cho bệnh nhân hen phế quản
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Naphazolin được nhỏ mũi để giảm sung huyết
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Ergometrin làm tăng co bóp cơ tử cung
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Thụ thể của hệ adrenergic có 2 loại là:
a)
μ và β
b)
alpha và beta
c)
M và N
d)
M và μ
13.
Atropin sulfat phản ứng với dung dịch acid nitric cho màu tím là do atropin sulfat có tính
a)
Acid
b)
Base
c)
Oxy hóa
d)
trung tính
14.
Chất nào sau đây có tính quang hoạt
a)
Atropin
b)
Propranolol
c)
Pilocarpin
d)
Amphetamin
15.
Dạng chế phẩm thường gặp của naphazolin là:
a)
Thuốc viên uống
b)
Thuốc tiêm
c)
Thuốc nhỏ mũi
d)
Tất cả đều đúng
16.
Adrenalin không dạng chế phẩm là:
a)
Dung dịch tiêm
b)
Thuốc mơx
c)
Thuốc phun mù
d)
Thuốc viên để uống
17.
Thuốc kích thích α2-adrenergic là:
a)
Heptaminol
b)
Dobutamin
c)
Methyldopa
d)
Salbutamol
18.
Thuốc kích thích gián tiếp hệ adrenergic là:
a)
Ephedrin
b)
Adrenalin
c)
Dopamin
d)
Phenylephrin
19.
Thuốc ức chế hệ muscarinic là:
a)
Tubocurarin
b)
Trimethaphan
c)
Gallamin
d)
Atropin
20.
Tác dụng của adrenalin là:
a)
Tăng huyết áp tâm trương
b)
Ức chế receptor β1
c)
Co tia mống mắt làm giãn đồng tử
d)
Ức chế receptor α1
21.
Chỉ định của adrenalin là:
a)
Tăng huyết áp
b)
Đái tháo đường
c)
Tăng nhãn áp
d)
Cấp cứu sốc phản vệ
22.
Chất dẫn truyền thần kinh của hệ giao cảm:
a)
Adrenalin
b)
Acetylcholin
c)
Pilocarpin
d)
Neostigmin
23.
Thuốc kích thích chọn lọc trên β2-adrenergic là:
a)
Isoprenalin
b)
Dopamin
c)
Salbutamol
d)
Reserpin
24.
Thuốc tác dụng trên hệ thần kinh thực vật được xếp vào nhóm gây nghiện:
a)
Ephedrin
b)
Amphetamin
c)
Acetylcholin
d)
Arecolin
25.
Nhóm thuốc tác dụng trên hệ thần kinh thực vật được dùng làm thuốc trừ sâu, diệt cỏ:
a)
Kháng cholinestere thuận nghịch
b)
Kháng cholinestere không thuận nghịch
c)
Thuốc kích thích hệ N
d)
Thuốc kích thích hệ M và N
26.
Thuốc có nguồn gốc từ cây cà độc dược là:
a)
Nicotin
b)
Ergotamin
c)
Scopolamin
d)
Rephdrin
27.
Adrenalin thuộc nhóm thuốc:
a)
Kích thích trực tiếp trên α và β
b)
Ức chế trực tiếp hệ α
c)
Ức chế trực tiếp hệ β
d)
Kích thích gián tiếp hệ adrenergic
28.
Epinephrin là tên gọi khác của:
a)
Noradrenalin
b)
Adrenalin
c)
Acetylcholin
d)
Pilocarpin
29.
Thuốc thuộc nhóm alcaloid nấm cựa:
a)
Ergotamin
b)
Propranolol
c)
Phenoxybenzamin
d)
Salbutamol
30.
Chỉ định của Salbutamol:
a)
Tăng huyết áp
b)
Hen phế quản
c)
Loạn nhịp tim
d)
Suy mạch vành
31.
Thuốc chỉ định ưu tiên trong cấp cứu sốc phản vệ là:
a)
Methyldopa
b)
Reserpin
c)
Pilocarpin
d)
Adrenalin
32.
Ventolin là biệt dược của:
a)
Fenoterol
b)
Salbutamol
c)
Terbutalin
d)
Metaproterenol
33.
Thuốc được chỉ định giảm đau trong viêm loét dạ dày - tá tràng:
a)
Adrenalin
b)
Phentolamin
c)
Atropin
d)
Acebutolol
34.
Thuốc chỉ định trong ngừng tim do sốc:
a)
Heptaminol
b)
Isoprenalin
c)
Ergotamin
d)
Terbutamin
35.
Khi kích thích hệ α-adrenergic dẫn đến hiện tượng:
a)
Co mạch, tăng huyết áp
b)
Giãn mạch, hạ huyết áp
c)
Ức chế tim, hạ huyết áp
d)
Ức chế tim, hạ huyết áp, tăng kết dính tiểu cầu
36.
Receptor của hệ thần kinh giao cảm có nhiều ở cơ trơn hô hấp là:
a)
β1
b)
β2
c)
β3
d)
α1
37.
Khi kích thích hệ cholinergic gây tác dụng:
a)
Cường giao cảm
b)
Hủy giao cảm
c)
Cường phó giao cảm
d)
Hủy phó giao cảm
38.
Salbutamol làm giãn phế quản do kích thích receptor:
a)
β1
b)
β2
c)
β3
d)
α3
39.
Receptor của hệ thần kinh giao cảm có nhiều ở tim:
a)
β1
b)
β2
c)
β3
d)
α4
40.
Thuốc có tác dụng làm giãn mềm cơ:
a)
Trimethaphan
b)
Hexametholium
c)
Suxametholium
d)
Scopolamin
41.
Khi kích thích hệ adrenergic gây ra tác dụng
a)
Cường giao cảm
b)
Hủy giao cảm
c)
Cường phó giao cảm
d)
Hủy phó giao cảm
42.
Khi kích thích receptor β1 adrenergic gây ra tác dụng
a)
Tăng nhịp tim và sức co bóp tim
b)
Giãn cơ trơn, tăng phân hủy glycogen
c)
Tăng phân hủy lipid
d)
Co cơ trơn
43.
Khi kích thích receptor β2 adrenergic gây ra tác dụng:
a)
Tăng nhịp tim và sức co bóp tim
b)
Giãn cơ trơn, tăng phân hủy glycogen
c)
Tăng phân hủy lipid
d)
Co cơ trơn
44.
Khi kích thích receptor α1 adrenergic gây ra tác dụng:
a)
Tăng nhịp tim và sức co bóp tim
b)
Giãn cơ trơn, tăng phân hủy glycogen
c)
Tăng phân hủy lipid
d)
Co cơ trơn
45.
Khi kích thích receptor M1 cholinergic gây ra tác dụng:
a)
Co cơ trơn, tăng tiết dịch
b)
Giảm nhịp, giảm sức co bóp tim
c)
Co cơ vân
d)
Tiết catecholamin, kích thích tim, co mạch, tăng huyết áp
46.
Khi kích thích receptor M2 cholinergic gây ra tác dụng:
a)
Co cơ trơn, tăng tiết dịch
b)
Giảm nhịp, giảm sức co bóp tim
c)
Co cơ vân
d)
Tiết catecholamin, kích thích tim, co mạch, tăng huyết áp
47.
Khi kích thích receptor Nm cholinergic gây ra tác dụng:
a)
Co cơ trơn, tăng tiết dịch
b)
Giảm nhịp, giảm sức co bóp tim
c)
Co cơ vân
d)
Tiết catecholamin, kích thích tim, co mạch, tăng huyết áp
48.
Methyldopa có tác dụng:
a)
hạ huyết áp
b)
tăng huyết ap
c)
chống trầm cảm
d)
chống loạn nhịp
49.
Tác dụng của Isoprenalin là:
a)
Ức chế thần kinh trung ương
b)
Tăng co bóp, tăng lưu lượng tim
c)
Co mạch
d)
Tăng huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
50.
Tác dụng không mong muốn của thuốc ức chế β-adrenergic là:
a)
Tăng huyết áp
b)
Cơn đau thắt ngực
c)
Co thắt khí phế quản
d)
Tăng nhãn áp
51.
Tác dụng của pilocarpin:
a)
tăng nhãn áp, co cơ trơn, ức chế tim, tăng tiết dịch ngoại tiết
b)
tăng nhãn áp, giãn cơ trơn, ức chế tim, hạ huyết áp, tăng tiết dịch ngoại tiết
c)
giảm nhãn áp, co cơ trơn, ức chế tim, tăng tiết dịch ngoại tiết
d)
giảm nhãn áp, giãn cơ trơn, tăng hoạt động của tim, giảm tiết dịch ngoại tiết
52.
Chỉ định của Pilocarpin là:
a)
nhỏ mắt điều trị viêm mống mắt hoặc giãn đồng tử, co thắt mạch ngoại vi, giảm chức năng ngoại tiết
b)
co thắt mạch ngoại vi, giảm chức năng ngoại tiết, giảm chức năng cơ trơn, hen phế quản
c)
giảm chức năng cơ trơn (liệt ruột, liệt bàng quang sau mổ), hạ huyết áp
d)
loét dạ dày - tá tràng, viêm mống mắt hoặc giãn đồng tử
53.
Chỉ định của Atropin là:
a)
Tăng nhãn áp
b)
Bí tiểu do phì đại tuyết tiền liệt
c)
Liệt ruột
d)
Nhỏ mắt gây giãn đồng tử để soi đáy mắt
54.
Tác dụng trên hệ giao cảm của Ephedrin so với Adrenalin:
a)
Mạnh hơn
b)
Độc hơn
c)
Kéo dài hơn
d)
Tất cả đều đúng
55.
Tác dụng của Atropin là:
a)
Tăng nhãn áp
b)
Tăng trương lực cơ
c)
Tăng tiết dịch ngoại tiết
d)
Tất cả đều đúng
56.
Chỉ định của Alcaloid nắm cựa gà là:
a)
Tăng huyết áp
b)
Phòng và điều trị chảy máu tử cung sau khi sinh
c)
Bệnh gan, thận nặng
d)
Loét dạ dày - tá tràng
Reset
