NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh Đề 1
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Loại nucleotic nào sau đây không có trong cấu trúc của ARN?
a)
Adenin
b)
Uraxin
c)
Timin
d)
Xitonin
2.
Trên mạch gốc của gen có tình tự nucleotit như sau: 3’ – AATTGGGXTAAXGA – 5’, trình tự nucleotit trên phân tử mARN do gen đó qui định là:
a)
5’ – AAATGGGXTAAXGA – 3’
b)
5’ – UUUAXXXGAUUGXU – 3’
c)
5’ – AUUTXXGXTAAXGA – 3’
d)
5’ – UUAAXXXGAUUGXU – 3’
3.
Thể đột biến là những cá thể mang
a)
gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình đột biến.
b)
đột biến gen.
c)
gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình bình thường.
d)
nhiễm sắc thể
4.
Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
a)
Thể ba.
b)
Thể tứ bội.
c)
Thể tam bội.
d)
Thể một.
5.
Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
a)
AA X Aa.
b)
Aa x Aa.
c)
Aa x aa.
d)
AA X AA.
6.
Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
a)
3 cây lá đốm :1 cây lá xanh.
b)
100% cây lá đốm.
c)
3 cây lá xanh :1 cây lá đốm.
d)
100% cây lá xanh
7.
Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai nào sau đây có thể tạo ra P1 có ưu thế lai cao nhất?
a)
Aabbdd x AabbDD
b)
aaBBdd x aabbDD
c)
AABbdd x Aabbdd
d)
aabbDD x AABBdd
8.
Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
a)
1, 2, 3
b)
3, 1, 2
c)
2, 3, 1
d)
2, 1, 3
9.
Nhờ ứng dụng di truyền học, người ta đã tạo ra được một số giống cây trồng, vật nuôi và dòng vi sinh vật sau đây
(1) Giống dâu tằm 3n có năng suất lá cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(2) Dòng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.
(3) Giống dưa hấu đa bội có hàm lượng đường cao và không có hạt.
(4) Giống bông mang gen trừ sâu của vi khuẩn.
(5) Cừu sản sinh protein của người trong sữa.
Có bao nhiêu giống và dòng sinh vật trên được tạo thành nhờ ứng dụng của công nghệ gen?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
10.
Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau:
(1) Tạo dòng thuần chủng
(2) Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
(3) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
Trình tự đúng các bước trong quy trình này là:
a)
(2)→(1)→(3)
b)
(1)→(3)→(2)
c)
(2)→(3)→(1)
d)
(1)→(2)→(3)
11.
Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
a)
công nghệ tế bào.
b)
công nghệ sinh học.
c)
công nghệ gen.
d)
công nghệ vi sinh vật.
12.
Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
a)
Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
b)
Tạo ra cừu Đôly.
c)
Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.
d)
Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
13.
Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
a)
Ung thư máu.
b)
Đao.
c)
Claiphentơ.
d)
Hồng cầu lưỡi liềm.
14.
Người mắc hội chứng Đao tế bào có
a)
NST số 21 bị mất đoạn.
b)
3 NST số 21
c)
3 NST số 13.
d)
3 NST số 18.
15.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
16.
Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
Cánh dơi và tay người
b)
Ngà voi và sừng tê giác
c)
Vòi voi và vòi bạch tuột
d)
Đuôi cá mập và đuôi cá voi
17.
Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
a)
bằng chứng địa lí sinh vật học.
b)
bằng chứng phôi sinh học.
c)
bằng chứng giải phẩu học so sánh.
d)
bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
18.
Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là quá trình
a)
phân li tính trạng.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
đột biến.
d)
Giao phối.
19.
Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
20.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
a)
biến dị cá thể
b)
biến dị không di truyền
c)
biến dị tổ hợp
d)
biến dị di truyền
21.
Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
đột biến.
b)
nguồn gen du nhập.
c)
biến dị tổ hợp.
d)
quá trình giao phối.
22.
Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
a)
chọn lọc tự nhiên.
b)
đột biến.
c)
giao phối.
d)
các cơ chế cách li.
23.
Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
a)
và không có loài nào bị đào thải.
b)
dưới tác dụng của môi trường sống.
c)
dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.
d)
dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
24.
Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là
a)
đột biến.
b)
di - nhập gen.
c)
các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
25.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
a)
liên kết vào vùng khởi động.
b)
liên kết vào gen điều hòa.
c)
liên kết vào vùng vận hành.
d)
liên kết vào vùng mã hóa.
26.
Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
a)
đột biến
b)
đột biến gen.
c)
thể đột biến.
d)
đột biến điểm.
27.
Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
a)
một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
b)
một số cặp nhiễm sắc thể.
c)
một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
d)
toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
28.
Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng để kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội được gọi là
a)
lai phân tích.
b)
lai khác dòng.
c)
lai thuận-nghịch
d)
lai cải tiến.
Reset
