WorksheetsÔN TẬP TÍNH CHẤT CỦA ANKAN
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A. Neopentan.
B. 2-metylpentan.
C. Isobutan.
D. 1,1-đimetylbutan.
A
B
C
D
Cho các công thức: (1) CH4, (2) C2H4, (3) C3H8, (4) C4H8, (5) C5H10, (6) C6H14. Công thức nào có thể là ankan?
1, 2, 3, 4, 5, 6
1, 2, 3
1, 3, 6
2, 4, 5
Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?
A. Chỉ có liên kết đôi.
B. Chỉ có liên kết đơn.
C. Có ít nhất một vòng no.
D. Có ít nhất một liên kết đôi.
A
B
C
D
Ankan là các hiđrocacbon
A. no, mạch vòng.
B. no, mạch hở.
C. không no, mạch hở.
D. không no, mạch vòng.
A
B
C
D
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).
D. CnH2n-6 (n ≥6).
A
B
C
D
Nhóm nguyên tử (gốc ankyl) CH3- có tên là
A. metyl.
B. etyl.
C. propyl.
D. butyl.
A
B
C
D
Nhóm nguyên tử (gốc ankyl) C2H5- có tên là
A. metyl.
B. etyl.
C. propyl.
D. butyl.
A
B
C
D
Nhóm nguyên tử (gốc ankyl) (CH3)2CH- có tên là
A. metyl.
B. etyl.
C. isopropyl.
D. butyl.
A
B
C
D
Nhóm nguyên tử (gốc ankyl) (CH3)3C- có tên là
A. n-butyl.
B. isobutyl.
C. sec-butyl.
D. tert-butyl.
A
B
C
D
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là
1
2
3
4
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C3H8 là
1
2
3
4
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là
1
2
3
4
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14 là
2
3
4
5
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C7H16 là
12
7
8
9
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimetylpropan (neopentan) là
A. (CH3)2CHCH2CH3.
B. (CH3)4C.
C. CH3CH2CH2CH2CH3.
D. CH3CH2CH(CH3)2.
A
B
D
C
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-đimetylbutan là
A. (CH3)2CH-CH(CH3)2.
B. (CH3)3C-C(CH3)3.
C. (CH3)2C-CH(CH3)2.
D. CH3CH2C(CH3)3.
A
B
C
D
Trong phân tử pentan có bao nhiêu nguyên tử hiđro?
8
12
16
10
Theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan
A. không đổi.
B. tăng dần.
C. giảm dần.
D. biến đổi không theo quy luật.
A
B
C
D
Theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng hiđro trong phân tử ankan
A. không đổi.
B. tăng dần.
C. giảm dần.
D. biến đổi không theo quy luật.
A
B
C
D
Trong dãy đồng đẳng của metan, ankan nào có hàm lượng hiđro lớn nhất?
A. CH4.
B. C3H8.
C. C6H14.
D. C10H22.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường ankan nào sau đây ở thể lỏng?
A. C4H10.
B. C2H6.
C. C3H8.
D. C5H12.
A
B
C
D
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
A. Nước.
B. Benzen.
C. Dung dịch axit HCl.
D. Dung dịch NaOH.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Butan.
B. Etan.
C. Metan.
D. Propan.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Butan.
B. Etan.
C. Metan.
D. Propan.
A
B
C
D
Phản ứng đặc trưng của ankan là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
A
B
C
D
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách.
D. Phản ứng cháy.
A
B
C
D
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A. metan.
B. etan.
C. propan.
D. n-butan.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, metan được điều chế từ
A. khí thiên nhiên và dầu mỏ.
B. natri axetat.
C. nhôm cacbua.
D. canxi cacbua.
A
B
C
D
Khi nung natri axetat (CH3COONa) với vôi tôi xút (NaOH/CaO), thu được sản phẩm hữu cơ X. Công thức phân tử của X là
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H4.
D. C2H2.
A
B
C
D
Cho etan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
A
B
C
D
