wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. Đề thi cuối khóa NHMP_1

Total questions: 108

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ chính của vị trí giao dịch viên tại Ngân hàng là gì?

a)

Thực hiện các giao dịch nộp tiền mặt, chuyển tiền và rút tiền cho khách hàng

b)

Tư vấn sản phẩm, thực hiện chỉ tiêu bán hàng được giao

c)

Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

a)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự, từ khi sinh ra đến khi chết đi

b)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự, từ khi đủ 18 tuổi đến khi chết đi

c)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự, từ khi đủ 15 tuổi

d)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự, từ khi đủ 6 tuổi

3.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được xác lập bắt đầu từ độ tuổi nào?

a)

Từ khi sinh ra

b)

Đủ 6 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

4.

"Thẻ tín dụng quốc tế là loại thẻ Ghi có được Tổ chức thẻ quốc tế ủy quyền cho một Ngân hàng trong nước phát hành cho Khách hàng của mình sử dụng với hình thức chi tiêu trước trả tiền sau trên phạm vi toàn cầu. Để được cấp thẻ, khách hàng phải ký quỹ cho Ngân hàng một số tiền nhất định hoặc được Ngân hàng cấp một hạn mức tín dụng, khách hàng chi tiêu trên hạn mức được cấp" là định nghĩa của loại thẻ nào?

a)

Thẻ ATM

b)

Thẻ Master/Visa/... debit

c)

Thẻ Master/Visa/... Credit

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Thông qua dịch vụ Internet banking khách hàng có thể thực hiện giao dịch nào sau đây?

a)

Gửi tiết kiệm, chuyển khoản, thanh toán thẻ tín dụng

b)

Gửi tiết kiệm, chuyển khoản, thanh toán thẻ tín dụng, thanh toán phí bảo hiểm

c)

Gửi tiết kiệm, chuyển khoản trong hệ thống

d)

Vay vốn

6.

Ngân hàng cung cấp dịch vụ chuyển tiền ra nước ngoài cho cá nhân phục vụ mục đích sau

a)

Thanh toán học phí, viện phí, định cư nước ngoài

b)

Thanh toán học phí, viện phí, trợ cấp thân nhân, định cư nước ngoài,

c)

Thanh toán học phí, trợ cấp thân nhân, định cư nước ngoài, xuất nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Đối tượng nào sau đây được phép mở tài khoản tiết kiệm bằng ngoại tệ

a)

Cá nhân người cư trú

b)

Cá nhân người Việt Nam

c)

Cá nhân người không cư trú

d)

Tất cả đối tượng trên

8.

Đối tượng nào sau đây được phép mở tài khoản tiết kiệm bằng đồng VN

a)

Cá nhân người Việt Nam

b)

Cá nhân người nước ngoài đang sinh sống ở Việt Nam

c)

Cá nhân người Việt Nam và Cá nhân người nước ngoài đang sinh sống ở VN

d)

Các đối tượng trên đều sai

9.

Tài khoản tiết kiệm Đa Năng có gì khác so với Tiết kiệm thông thường:

a)

Gửi một lần rút nhiều lần

b)

Gửi nhiều lần rút nhiều lần

c)

Gửi nhiều lần rút một lần

d)

Gửi một lần rút một lần

10.

Sản phẩm tiền gửi thanh toán có được hưởng lãi hay không?

a)

Có - lãi suất không kì hạn

b)

Có - lãi suất do khách hàng chọn

c)

Không

d)

Tính lãi suất như tiền gửi tiết kiệm

11.

Tuổi của khách hàng tham dự tiết kiệm Trẻ Em căn cứ theo ?

a)

CMND/Hộ chiếu

b)

Bằng lái xe

c)

Giấy khai sinh

d)

Thẻ học sinh

12.

Theo quy định hiện hành thì thời gian lưu trữ chứng từ kế toán là bao lâu:

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

25 năm

13.

Các nguyên tắc khi hạch toán điều chỉnh sai sót số liệu kế toán:

a)

Hạch toán bổ sung.

b)

Hạch toán đảo vế.

c)

Hạch toán ghi âm (-) bút toán sai.

d)

Cả 3 câu a, b & c đều đúng

14.

Khi tổ chức luân chuyển chứng từ kế toán và ghi nhận từ chứng từ kế toán vào sổ sách kế toán, phải dựa trên nguyên tắc:

a)

Ghi Có trước, ghi Nợ sau.

b)

Ghi đồng thời Nợ và Có.

c)

Ghi Nợ trước, ghi Có sau.

d)

Không ghi Có chỉ ghi Nợ.

15.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ ghi sổ:

a)

Phiếu thu

b)

 Phiếu chi

c)

 Phiếu chuyển khoản

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

16.

Khi kiểm đếm tiền của khách hàng, nếu phát hiện tiền giả, Giao dịch viên quỹ sẽ:

a)

Trả lại cho khách hàng

b)

Huỷ tiền trước mặt khách hàng

c)

Lập biên bản tịch thu tiền giả

d)

Xin ý kiến chỉ đạo của BGĐ

17.

GDV nhận tạm ứng đầu ngày:

a)

Số tiền nhận tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng với hạn mức được quy định trực tiếp từ thủ quỹ

b)

Nhận trực tiếp từ thủ quỹ và muốn nhận bao nhiêu cũng được

c)

Thủ quỹ tạm ứng số tiền tổng cộng cho tất cả các GDV, các GDV tự phân phối cho nhau

d)

Không cần ký và sổ theo dõi giao nhận tiền nội bộ

18.

Vào cuối ngày làm việc

a)

GDV kiểm đếm và kê chi tiết tiền theo mẫu

b)

Đối chiếu từng dòng của bảng kê thu chi trong ngày với chứng từ thu chi

c)

Chứng kiến kiểm đếm và nộp vào quỹ chính, vào sổ theo dõi giao nhận tiền nội bộ

d)

 Cả 3 câu đều đúng

19.

Căn cứ để thu chi tiền mặt:

a)

Thu chi theo yêu cầu của Giám đốc

b)

Thu chi theo yêu cầu của khách hàng

c)

Thu chi theo yêu cầu của Kế toán trưởng

d)

Thu chi theo chứng từ kế toán

20.

KH được quyền mở bao nhiêu tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân Hàng

a)

Một tài khoản duy nhất.

b)

Một tài khoản tiền gửi thanh toán duy nhất tương ứng với mỗi loại tiền tệ.

c)

Mỗi loại tiền tệ được mở tối đa 02 tài khoản.

d)

KH có thể mở nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán (tuỳ theo nhu cầu của KH)

21.

HĐ TGCKH của Doanh nghiệp được ký kết giữa NH và DN sẽ do

a)

Người đại diện theo pháp luật ký

b)

Cả 03 câu trên đều đúng

c)

Người được đại diện theo PL ủy quyền hoặc người đại diện theo PL ký

d)

Kế toán trưởng ký

22.

DN mở tk ngoại tệ USD tại NH có thể rút USD để thanh toán nội địa:

a)

Được rút dưới 3,000.00 USD

b)

Được rút dưới 7,000.00 USD

c)

Được rút dưới 5,000.00 USD

d)

Cả 3 câu trên đều sai

23.

Nếu ngày đến hạn rơi vào ngày nghỉ lễ, khách hàng sẽ được hưởng lãi suất

a)

Hưởng lãi suất không kỳ hạn cho những ngày nghỉ lễ.

b)

Hưởng lãi suất định kỳ cho những ngày nghỉ lễ

c)

Hưởng lãi suất không kỳ hạn cho những ngày nghỉ (đối với kỳ hạn tuần) và lãi suất định kỳ (đối với những kỳ hạn còn lại)

d)

Tất cả những câu trên đều sai.

24.

Sau khi GDV phát hiện nộp tiền nhầm thừa tiền vào tài khoản của khách hàng, các bạn sẽ xử lý như thế nào?

a)

Liên hệ với khách hàng thông báo, sau đó thực hiện rút tiền trong tk và yêu cầu khách hàng ký lại chứng từ

b)

Lập tức rút tiền trong tài khoản của khách hàng

c)

Kiểm tra số dư trong tài khoản của KH, khách hàng đã rút tiền hay chưa, nếu chưa sẽ thực hiện điều chỉnh bút toán (hạch toán âm), sau đó nộp lại đúng số tiền khách hàng đã giao dịch trước đó.

25.

Đối với thẻ tín dụng có được phát hành thẻ phụ không?

a)

Không được phát hành thẻ phụ

b)

Ngân hàng chỉ phát hành thẻ phụ đối với các thẻ hạng platinum

c)

Khách hàng được phát hành Thẻ phụ và NH không yêu cầu chứng minh thu nhập đối với chủ Thẻ phụ

d)

Ngân hàng chỉ phát hành khi chủ Thẻ phụ cũng phải chứng minh được mức thu nhập theo yêu cầu của Ngân hàng

26.

Ngày 20/10/2014 khách hàng Nguyễn Thị Ngọc Dung gửi tiết kiệm 3 tháng lãi hàng tháng tự động tái tục, số tiền 350.000.000 VND. Hàng tháng khách hàng đều đến ngân hàng nhận lãi, ngày 2/3/2015 khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tổng số tiền khách hàng tất toán là bao nhiêu? Biết: Phương thức tính lãi có kỳ hạn là tròn kỳ, không kỳ hạn tính trên số ngày thực tế cơ sở năm 360 ngày.

Lãi suất cho kỳ hạn 3 tháng lãi hàng tháng thay đổi theo từng thời kỳ như sau:

5/10/2014: 6,5%/năm

19/12/2014: 5,5%/năm

Lãi suất không kỳ hạn áp dụng: 0,4%/năm

a)

350.159.444 VND

b)

348.555.277 VND

c)

351.763.611 VND

d)

355.846.944 VND

27.

Phẩm chất cần có của 1 GDV quỹ là gì:

a)

Cẩn thận, trung thực.

b)

Nhanh nhẹn tháo vát

c)

Có đạo đức nghề nghiệp và có lối sống tốt.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Tiêu chí nào sau đây thuộc bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ của ngân hàng:

a)

Tác phong.

b)

Thái độ.

c)

Kiến thức, nghiệp vụ.

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Khi một khách hàng phàn nàn, anh ta:

a)

Luôn đúng.

b)

Hầu như đúng.

c)

Luôn dối trá.

d)

Luôn là khách hàng.

30.

Tại quầy giao dịch của bạn có một số khách hàng có nhu cầu cần gửi tiền tiết kiệm. Trong số đó có một khách hàng A là người cao tuổi nhưng theo thứ tự sắp xếp thì phải sau 3 khách nữa mới đến lượt giao dịch của khách hàng đó. Bạn sẽ xử lý ra sao trong tình huống này?

a)

Để khách hàng A đợi cho đến khi tới lượt theo đúng như thứ tự đã sắp xếp.

b)

Thực hiện ngay giao dịch với khách hàng A ngay sau khi giao dịch vừa kết thúc.

c)

Thực hiện giao dịch với khách hàng A ngay sau khi chủ động đề nghị ba khách hàng đến trước nhường giao dịch cho khách hàng A.

d)

Thực hiện giao dịch với khách hàng A ngay sau khi được sự đồng ý nhường giao dịch của ba khách hàng đến trước

31.

Năng lực hành vi dân sự?

a)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Năng lực hành vi dân sự không bị hạn chế hay mất đi

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

32.

Người cư trú?

a)

Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng

b)

Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam

c)

Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài

d)

Tất cả đáp án trên

33.

Người không cư trú?

a)

Người nước ngoài học tập tại Việt Nam; Người nước ngoài đi du lịch tại Việt Nam;

b)

Công dân Việt Nam làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

34.

Điều kiện cá nhân làm người giám hộ?

a)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b)

Có tư cách đạo đức tốt

c)

Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Tất cả đáp án trên

35.

Người đại diện theo pháp luật của cá nhân?

a)

Cha, mẹ đối với con chưa thành niên; Người do tòa án chỉ định

b)

Người trên 18 tuổi

c)

Người do người được đại diện chỉ định

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

36.

Đối tượng được mở tài khoản?

a)

Người từ 15 tuổi trở lên

b)

Người từ 18 tuổi trở lên

c)

Mọi cá nhân đều có quyền mở tài khoản

d)

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự và từ 18 tuổi trở lên

37.

Đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm?

a)

Là 2 cá nhân cùng đứng tên trên thẻ tiết kiệm

b)

Là từ 2 cá nhân trở lên cùng đứng tên trên thẻ tiết kiệm

c)

Chỉ cần một người đại diện đứng tên trên thẻ tiết kiệm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

38.

Tiền gửi tiết kiệm là?

a)

Là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.

b)

Là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm

c)

Là tiền gủi cá nhân gửi vào ngân hàng và được hưởng lãi suất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

39.

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn là?

a)

Tiền gửi tiết kiệm mà người gửi tiền thỏa thuận với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm về kỳ hạn gửi nhất định.

b)

Là tiền gửi tiết kiệm mà người gửi tiền chỉ có thể rút tiền sau một kỳ hạn gửi tiền nhất định theo thỏa thuận với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

40.

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn là?

a)

Là tiền gửi tiết kiệm mà người gửi tiền có thể rút tiền theo yêu cầu mà không cần báo trước vào bất kỳ ngày làm việc nào của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm.

b)

Là một dạng của tiền gửi thanh toán

c)

Là tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn ngắn

d)

a&b đúng

41.

Khách hàng được quyền mở bao nhiêu tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân Hàng ?

a)

Một tài khoản duy nhất

b)

Một tài khoản duy nhất ứng với mỗi loại tiền tệ

c)

Mỗi loại tiền tệ được mở tối đa 2 tài khoản

d)

Khách hàng có thể mở nhiều tài khoản thanh toán ( tùy theo nhu cầu của KH)

42.

Kỳ hạn gửi tiền?

a)

Là khoảng thời gian từ lúc nhận tiền gửi đến ngày cam kết trả hết tiền gốc và lãi tiết kiệm của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm.

b)

Là khoảng thời gian từ ngày gửi tiền đến ngày rút tiền của người gửi tiền

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

43.

Phương thức trả lãi?

a)

Chỉ có trả lãi vào cuối kỳ

b)

Chỉ trả lãi định kỳ và cuối kỳ

c)

Trả lãi trước

d)

Trả lãi trước, trả lãi định kỳ, trả lãi cuối kỳ

44.

Chủ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn dành cho tổ chức là đối tượng nào sau đây?

a)

Là Người đại diện theo Pháp luật hoặc Người đại điện theo ủy quyền của Tổ chức mở tài khoản

b)

Kế Toán Trưởng của Tổ chức mở tài khoản

c)

Người đứng tên trên giấy đăng ký kinh doanh của Tổ chức mở tài khoản

d)

Giám đốc công ty, Tổng giám đốc hoặc người đứng đầu tổ chức mở tài khoản

45.

Mỗi khách hàng tổ chức được phép mở bao nhiêu tài khoản thanh toán?

a)

Chỉ duy nhất 1 tài khoản

b)

Loại tiền VND: Không quy định, ngoại tệ: mỗi loại ngoại tệ 1 tài khoản

c)

Mỗi loại tiền 1 tài khoản

d)

Một hay nhiều tùy nhu cầu sử dụng

46.

Đối với khách hàng Doanh nghiệp, ngân hàng có được phát hành sổ tiết kiệm có kỳ hạn không?

a)

Ngân hàng chỉ có thể phát hành sổ tiết kiệm có kỳ hạn bằng VND

b)

Ngân hàng được phát sổ tiết kiệm có kỳ hạn với bất kỳ loại tiền tệ nào

c)

Ngân hàng không được phát hành sổ tiết kiệm nhưng ngân hàng sẽ lập Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn để huy động vốn.

d)

Ngân hàng chỉ có thể phát hành sổ tiết kiệm có kỳ hạn VND, trường hợp ngoại tệ ngân hàng phải lập Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn

47.

HĐ TGCKH của Doanh nghiệp được ký kết giữa NH và Doanh nghiệp sẽ do?

a)

Người đại diện theo pháp luật ký

b)

Kế toán trưởng ký

c)

Người đại diện theo pháp luật ủy quyền hoặc người đại diện theo pháp luật ký

d)

Cả 03 câu trên đều đúng

48.

HĐ TGCKH là văn bản thỏa thuận giữa KH là tổ chức và NH trong đó:

a)

Số tiền, kỳ hạn gửi tiền, ngày giá trị, ngày đến hạn thanh toán, phương thức tái tục, lãi suất, phương thưc trả lãi, thời điểm trả lãi

b)

Người đại diện hợp pháp của tổ chức mở tài khoản và người đại diện hợp pháp của đơn vị

c)

Số hợp đồng, các điều kiện thỏa thuận khác, điều khoản thi hành của Hợp đồng, con dấu, chữ ký của trưởng đơn vị hoặc người được ủy quyền

d)

3 câu trên đều đúng

49.

Khách hàng thông báo mất sổ tiết kiệm, NVNH cần làm gì?

a)

Cấp lại sổ tiết kiệm mới cho khách hàng ngay

b)

Cấp lại sổ tiết kiệm cho khách hàng sau 3 ngày làm việc từ khi nhận thông tin

c)

Kiểm tra thông tin khách hàng, sổ tiết kiệm, phong tỏa sổ tiết kiệm và ra thông báo mất sổ tiết kiệm

d)

Tất cả đáp án trên

50.

Ai là người có quyền yêu cầu Ngân hàng xác nhận số dư tài khoản?

a)

Chính chủ tài khoản

b)

Người được ủy quyền của chủ tài khoản về việc rút tiền tài khoản

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

51.

Vợ Khách hàng yêu cầu NVNH cung cấp thông tin số dư tài khoản của khách hàng tại Ngân Hàng. Trong TH này NVNH phải làm thế nào?

a)

Cung cấp cho vợ khách hàng

b)

Từ chối khéo không cung cấp thông tin của khách hàng

c)

Thông báo cho khách hàng và được khách hàng đồng ý qua điện thoại. NVNH sẽ cung cấp cho khách hàng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

52.

Địa điểm lập giấy ủy quyền?

a)

Tại nhà của khách hàng dưới sự có mặt nhân viên Ngân hàng

b)

Tại Ngân hàng dưới sự có mặt nhân viên ngân hàng

c)

Tại sảnh Ngân Hàng

d)

Tất cả đáp án trên

53.

Khi nhận được giấy ủy quyền sổ tiết kiệm, NVNH cần kiểm tra thông tin gì?

a)

Kiểm tra CMND/ Hộ chiếu, chữ ký, thời gian ủy quyền, mối quan hệ người được ủy quyền

b)

Kiểm tra CMND/ Hộ chiếu, chữ ký, thời gian ủy quyền, mối quan hệ người được ủy quyền với người ủy quyền, nội dung ủy quyền,

c)

Kiểm tra CMND/ Hộ chiếu, chữ ký, thời gian ủy quyền, nội dung ủy quyền

54.

Một trong các đồng chủ sở hữu thông báo bằng văn bản về việc ngừng hoạt động của chủ tài khoản thì NVNH cần làm gì?

a)

Giao dịch bình thường theo thỏa thuận ban đầu. Vì không đủ các thành viên đồng sở hữu thông báo ngừng giao dịch tài khoản

b)

Ngừng các giao dịch về tài khoản đồng chủ sở hữu. Đồng thời cập nhật thông tin trên hệ thống cho đến khi có thông báo mới

c)

Ngừng một phần giao dịch về tài khoản đồng chủ sở hữu. Vì không đủ các thành viên đồng sở hữu thông báo ngừng giao dịch tài khoản

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

55.

Thẻ ghi nợ là?

a)

Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài Khoản thanh toán của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ.

b)

Là thẻ Khách hàng nợ ngân hàng một số tiền theo thỏa thuận

c)

Là thẻ Ngân hàng cấp cho khách hàng một hạn mức theo thỏa thuận và Khách hàng được sử dụng trong phạm vi hạn mức được cấp

d)

a&c đúng

56.

Thẻ tín dụng là?

a)

Là thẻ dành để rút tiền

b)

Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với tổ chức phát hành thẻ.

c)

Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài Khoản thanh toán của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ.

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Thẻ được kết nối trực tiếp với tài khoản tiền gửi thanh toán và được sử dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam là thẻ?

a)

Thẻ tín dụng nội địa

b)

Thẻ ghi nợ nội địa

c)

Thẻ ghi nợ quốc tế

d)

Thẻ tín dụng quốc tế

58.

Là một dạng thẻ Thấu chi cho phép chủ thẻ sử dụng nguồn tiền của Ngân hàng để thanh toán hàng hóa, dịch vụ với hình thức chi tiêu trước trả tiền sau, phạm vi sử dụng trong lãnh thổ Việt Nam là thẻ?

a)

Thẻ tín dụng nội địa

b)

Thẻ ghi nợ nội địa

c)

Thẻ ghi nợ quốc tế

d)

Thẻ tín dụng quốc tế

59.

Chủ thẻ chính là?

a)

Là người sử dụng thẻ

b)

Là người ký trên đơn phát hành thẻ

c)

Là cá nhân hoặc tổ chức đứng tên ký hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ.

d)

Tất cả đều sai

60.

Chủ thẻ phụ là?

a)

Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ.

b)

Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và có mối quan hệ huyết thống với chủ thẻ chính

c)

Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và thẻ sử dụng độc lập với thẻ chính

d)

Là cha, mẹ, chồng, vợ, con chủa chủ thẻ chính

61.

Đối tượng mở thẻ tín dụng (theo Thông tư 19/2016/TT-NHNN)

a)

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c)

Người từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi đối tượng đều có quyền mở thẻ tín dụng

e)

a & b

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

Người từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

62.

Điều kiện được mở thẻ tín dụng

a)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b)

Có khả năng trả nợ hoặc có tài sản bảo đảm

c)

Không có nợ quá hạn

d)

Tất cả đều đúng

63.

TSĐB là bất động bao gồm?

a)

Nhà, đất

b)

Căn hộ, ô tô

c)

Nhà và đất, căn hộ, ô tô

d)

Nhà và đất, căn hộ, đất nền

64.

Chứng từ pháp lý sở hữu bất động sản

a)

Sổ hồng

b)

Sổ hồng/sổ đỏ

c)

Sổ hồng/sổ đỏ, bản vẽ

d)

Sổ hồng/sổ đỏ, tờ khai lệ phí trước bạ, hợp đồng mua bán

65.

Chứng từ sở hữu xe ôtô

a)

Cavet xe

b)

Hóa đơn, tờ khai hải quan nhập khẩu (nếu có)

c)

Giấy chứng nhận xuất xưởng

d)

Tất cả đều đúng

66.

Phương thức cho vay mua ô tô?

a)

Cho vay từng lần

b)

Cho vay theo hạn mức

c)

Cho vay thấu chi

d)

Tất cả đáp án trên

67.

Phương thức cho vay mua bất động sản?

a)

Cho vay từng lần

b)

Cho vay theo hạn mức

c)

Cho vay thấu chi

d)

Tất cả đáp án trên

68.

Tỷ lệ tài trợ cho khoản vay mua xe ôtô đảm bảo bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay:

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

Tùy quy định ngân hàng

69.

Thời hạn tối đa cho vay mua nhà hiện đang áp dụng tại các NH

a)

10 năm

b)

20 năm

c)

30 năm

d)

Tùy quy định ngân hàng

70.

Hồ sơ vay vốn sản phẩm cho vay chuyển nhượng BĐS?

a)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ nguồn thu nhập, hồ sơ TSĐB

b)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ nguồn thu nhập, hồ sơ TSĐB, hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn

c)

Hồ sơ nguồn thu nhập, hồ sơ TSĐB, hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn

d)

Hồ sơ thu nhập, hồ sơ TSĐB

71.

Tài sản đảm bảo cho khoản vay chuyển nhượng BĐS?

a)

Là tài sản của người khác cho mượn

b)

Của người quen khách hàng

c)

Tài sản hình thành từ vốn vay, từ bên thứ 3 bảo lãnh, Tài sản khác của khách hàng

d)

Tất cả đáp án trên

72.

Tài sản đảm bảo cho khoản vay mua Ôtô?

a)

Tài sản hình thành từ vốn vay

b)

Tài sản thuộc sở hữu của bên thứ 3 bảo lãnh cho KH vay vốn

c)

Tài sản khác thuộc sở hữu của khách hàng

d)

Tất cả đáp án trên

73.

Số tiền bảo hiểm TSĐB tối thiểu khách hàng phải mua?

a)

100% giá trị TSĐB

b)

100% giá trị khoản vay

c)

130% giá trị khoản vay

d)

130% giá trị TSĐB

74.

Người thụ hưởng của bảo hiểm TSĐB khoản vay của khách hàng?

a)

Khách hàng

b)

Ngân hàng

c)

Cả khách hàng và ngân hàng

d)

Do khách hàng chỉ định

75.

Tài sản đảm bảo cho khoản vay mua ô tô?

a)

Là tài sản khác của khách hàng, xe ô tô khác của khách hàng

b)

Xe ô tô hình thành từ vốn vay , tài sản khác thuộc sở hữu khách hàng hoăc của bên thứ 3 bão lãnh

c)

Xe ô tô hình thành từ vốn vay , xe ô tô khác thuộc sở hữu khách hàng hoăc của bên thứ 3 bão lãnh

d)

Xe ô tô khác của khách hàng

76.

Hình thức giải ngân trong cho vay mua ô tô mới 100%?

a)

Giải ngân trực tiếp cho bên bán ( đại lý xe ô tô)

b)

Giải ngân trực tiếp cho khách hàng

c)

Do khách hàng chỉ định người nhận tiền

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

77.

Phí phạt trả nợ trước hạn áp dụng trong trường hợp

a)

Khách hàng trả trước một phần hoặc toàn bộ dư nợ còn lại trước thời hạn vay

b)

Khách hàng đề nghị cơ cấu nợ

c)

Ngân hàng buộc khách hàng trả nợ trước hạn do vi phạm hợp đồng

d)

Tất cả đáp án trên

78.

So sánh lãi suất cho vay

a)

Cho vay tiêu dùng > cho vay sản xuất kinh doanh

b)

Cho vay tiêu dùng = cho vay sản xuất kinh doanh

c)

Cho vay tiêu dùng < cho vay sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

79.

So sánh thời hạn cho vay

a)

Cho vay tiêu dùng > cho vay mua bất động sản

b)

Cho vay tiêu dùng = cho vay mua bất động sản

c)

Cho vay tiêu dùng < cho vay mua bất động sản

d)

Tất cả đều đúng

80.

So sánh lãi suất cho vay

a)

Cho vay tín chấp > cho vay thế chấp

b)

Cho vay tín chấp = cho vay thế chấp

c)

Cho vay tín chấp < cho vay thế chấp

d)

Tất cả đều đúng

81.

Phương thức cho vay sản xuất kinh doanh thường xuyên?

a)

Cho vay từng lần

b)

Cho vay theo hạn mức

c)

Cho vay thấu chi

d)

Tất cả đáp án trên

82.

Phương thức cho vay tiêu dùng?

a)

Cho vay từng lần

b)

Cho vay theo hạn mức

c)

Cho vay thấu chi

d)

Tất cả đáp án trên

83.

Tỷ lệ tài trợ tối đa/tổng nhu cầu vốn cho khoản vay tiêu dùng

a)

50%

b)

80%

c)

90%

d)

100%

84.

Tài sản đảm bảo cho khoản vay kinh doanh?

a)

Bất động sản

b)

Ô tô

c)

Sổ tiết kiệm

d)

Tất cả đáp án trên đều có thể được xem xét

85.

Hình thức giải ngân trong cho vay tiêu dùng thông thường?

a)

Giải ngân trực tiếp cho bên bán

b)

Giải ngân tiền mặt cho khách hàng vay trên cơ sở bảng kê sử dụng vốn & khách hàng được phép rút tiền mặt

c)

Giải ngân vào tài khoản của người vay trên cơ sở bảng kê sử dụng vốn

d)

Tất cả đều đúng

86.

Đối tượng vay sản xuất kinh doanh

a)

Khách hàng có giấy phép kinh doanh

b)

Khách hàng có xác nhận của địa phương về việc kinh doanh

c)

KH đăng ký doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

87.

Điều kiện vay tiêu dùng

a)

Đủ 18 tuổi, có đủ khả năng trả nợ, có tài sản bảo đảm

b)

Đủ 18 tuổi, có đủ khả năng trả nợ, có lịch sử trả nợ tốt

c)

Có thu nhập từ 10 triệu

d)

Tất cả đều đúng

88.

Chăm sóc Khách hàng là?

a)

Một chương trình chăm sóc y tế dành cho khách hàng

b)

Một chương trình hướng dẫn khách hàng chăm sóc sức khỏe cho bản thân.

c)

Đáp ứng những yêu cầu của khách hàng

d)

Quan tâm, thỏa mãn nhu cầu và mong đợi của khách hàng

89.

Than phiền là gì?

a)

Sự không hài lòng

b)

Sự tực giận

c)

Khiếu nại

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

90.

Khi không hài lòng, khách hàng sẽ phản ứng theo xu hướng nào nhiều nhất?

a)

Than phiền nhưng tiếp tục sử dụng SPDV

b)

Giữ im lặng và rời bỏ Ngân hàng

c)

Than phiền sau đó rời bỏ Ngân hàng

d)

Bỏ qua, tiếp tục sử dụng SPDV

91.

Một khách hàng đến gặp bạn và than phiền về một nhân viên khác, bạn sẽ làm gì đầu tiên?

a)

Báo ngay với cấp trên.

b)

Chuyển khách hàng đến gặp nhân viên bị than phiền để họ chịu trách nhiệm giải quyết

c)

Lắng nghe và xác nhận vấn đề

d)

Hướng khách hàng vào sản phẩm mà khách hàng đang giao dịch với bạn để tránh mất thời gian.

92.

Nói _____ và _______khi yêu cầu khách hàng cung cấp ________?

a)

Lý do, xin lỗi, thông tin

b)

Vui lòng, cảm ơn, thông tin

c)

Thông tin, cám ơn, lý do

d)

Vui lòng, cảm ơn, lý do

93.

Điều nào dưới đây ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng?

a)

Luôn chào hỏi khi gặp khách hàng, cám ơn khách hàng sau mỗi lần giao dịch.

b)

Chú ý lắng nghe khách hàng trong quá trình thực hiện các giao dich.

c)

Luôn coi khách hàng là trung tâm giao dịch, xin lỗi khi khách hàng buộc phải chờ đợi quá thời gian quy định.

d)

Hứa hẹn cam kết thật nhiều với khách hàng để khách hàng vui lòng mặc dù chưa chắc đã thực hiện được

94.

Nếu khách hàng thiếu bình tĩnh và thiếu nhã nhặn trong khi giao tiếp bạn nên làm gì?

a)

Trình bày quan điểm của bạn theo cách lịch sự nhất mà bạn có thể.

b)

Giải thích các vấn đề liên quan một cách khách quan .

c)

Khéo léo nói lại với khách hàng để họ hiểu là họ đã nghĩ sai.

d)

Luôn lịch sự vui vẻ và nhẹ nhàng giải thích những vấn đề khách hàng chưa rõ.

95.

Khách hàng “Bà Tám” là khách hàng nguy hiểm bởi vì?

a)

Họ lan truyền thông tin cho những người xung quanh

b)

Họ thích trò chuyện khi giao dịch gây kéo dài thời gian xử lý giao dịch

c)

Họ luôn than vãn về sản phẩm dịch vụ

d)

Họ hay so sánh với các Ngân hàng khác.

96.

Trong những câu sau, câu nào chúng ta nên tránh khi xử lý than phiền?

a)

Bình tĩnh!

b)

Em mong anh thông cảm.

c)

Anh chị vui lòng đợi một lát, em sẽ chuyển đến TT DVKH.

d)

Xin lỗi!

97.

Kiểm tra sự hài lòng của khách hàng sau khi xử lý than phiền là việc của ?

a)

Trung tâm dịch vụ khách hàng

b)

Ban giám đốc

c)

Nhân viên tiếp nhận than phiền

d)

Trung tâm thẻ

98.

Theo anh/chị, các nội dung nào cần chuẩn bị cho quá trình bán hàng

a)

Cẩm nang SPDV, tờ rơi, biểu phí, lãi suất, danh mục hồ sơ

b)

Chuẩn bị trước các câu hỏi để xác định nhu cầu khách hàng

c)

Lường trước các câu hỏi và tình huống có thể xảy ra

d)

Tất cả các công cụ trên

99.

Trong quá trình bán hàng nếu nhận được các thắc mắc, phản đối từ khách hàng, anh/chị cần

a)

Đề nghị được hỗ trợ từ các cá nhân và đơn vị có liên quan

b)

Lắng nghe và đồng cảm với khách hàng

c)

Xác nhận và làm rõ thông tin

d)

Tất cả các trường hợp trên

100.

Sai lầm lớn NV thường gặp phải trong khi bán hàng là gì?

a)

Bán đặc tính thay vì bán lợi ích của sản phẩm

b)

Không đầu tư thời gian tạo mối quan hệ

c)

Nói quá nhiều mà không lắng nghe mong muốn của KH

d)

Thiếu hình ảnh chuyên nghiệp

e)

Tất cả đều đúng

101.

Khi được giao bán 1 sản phẩm cụ thể cho KH anh/chị sẽ tập trung giới thiệu vào?

a)

Các đặc tính của sản phẩm

b)

Các lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản phẩm

c)

Các lợi ích của sản phẩm

d)

Cả 3 câu trên đúng

102.

Quy trình giải quyết thắc mắc từ khách hàng?

a)

Lắng nghe và tiếp nhận, hỏi và kiểm tra lại, xác nhận và làm rõ thông tin, đưa ra các giải pháp, xác nhận sự đồng tình của KH về giải pháp tối ưu

b)

Lắng nghe và tiếp nhận, xác nhận và làm rõ thông tin, báo cáo cho cấp trên để xử lý vấn đề

c)

Tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận và làm rõ thông tin, đưa ra các giải pháp, xác nhận sự đồng tình của KH về giải pháp tối ưu

d)

Không có câu trả lời nào đúng

103.

Khách hàng tiềm năng là những khách hàng

a)

Có khả năng tài chính

b)

Có năng lực pháp lý

c)

Có nhu cầu về sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng

d)

Có tất cả 3 điều kiện trên

104.

Anh/chị có cơ hội gặp gỡ 01 khách hàng VIP của đối thủ cạnh tranh trong mội buổi giao lưu nào đó. Anh/chị sẽ?

a)

Đánh giá cao sản phẩm của đối thủ cạnh tranh, cung cấp thông tin về những lợi ích khác biệt về sản phẩm của mình đồng thời gửi khách hàng namecard, xin thông tin khách hàng và đề nghị nếu không làm phiền thì có dịp được gặp để giới thiệu về sản phẩm

b)

Đánh giá cao sản phẩm của mình, tìm điểm yếu của đối thủ cạnh tranh cung cấp cho khách hàng.

c)

Gửi namecard để khi khách hàng cần sẽ liên hệ lại.

d)

Không mất thời gian vì đó là khách hàng VIP của đối thủ cạnh tranh.

105.

Để tiếp thị sản phẩm hoặc dịch vụ một cách tốt nhất, theo anh/chị thông tin nào quan trọng nhất?

a)

Được sự hỗ trợ từ mọi phía.

b)

Đối thủ cạnh tranh (giá, thị phần, điểm yếu...).

c)

Điểm mạnh sản phẩm hay dịch vụ của mình.

d)

Lựa chọn khách hàng mục tiêu

106.

Khách hàng cần gì ở nhân viên bán hàng?

a)

Khách hàng cần một nhân viên bán hàng tâm lý

b)

Khách hàng cần một nhân viên bán hàng trung thực

c)

Khách hàng cần một nhân viên bán sản phẩm tốt

d)

Khách hàng cần một nhân viên giúp khách hàng mua đuợc sản phẩm phù hợp

107.

Một trong những yếu tố quan trọng trong công tác bán hàng?

a)

Kiến thức về tổ chức

b)

Kiến thức về đối thủ cạnh tranh

c)

Kiến thức về sản phẩm dịch vụ

d)

Tư vấn cho khách hàng những thông tin hữu ích

108.

Yêu cầu về kiến thức mà cán bộ quan hệ khách hàng cần phải có?

a)

Kiến thức chiều rộng về các lĩnh vực xã hội: thị trường bất động sản, du học, xe hơi – xe máy, bệnh viện, du lịch, giải trí ..

b)

Kiến thức chuyên môn chiều sâu về sản phẩm

c)

Câu a và b đều đúng

d)

Câu a và b đều sai