wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn11

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ hướng nào ?
a)
Trước tới
b)
Trên xuống
c)
Trái sang
d)
Phải sang
2.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng ?
a)
Bên trái
b)
Ở trên
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
3.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu để cho hình chiếu cạnh ta nhìn từ hướng nào ?
a)
Trước tới
b)
Trên xuống
c)
Trái sang
d)
Phải sang
4.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng
a)
Bên trái
b)
Ở trên
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
5.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu để cho hình chiếu bằng ta nhìn từ hướng nào ?
a)
Trước tới
b)
Trên xuống
c)
Trái sang
d)
Phải sang
6.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng được đặt như thế nào so với hình chiếu bằng ?
a)
Bên trái
b)
Ở trên
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
7.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu đứng đặt ở đâu so với vật thể ?
a)
Bên trái
b)
Phía sau
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
8.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu bằng đặt ở đâu so với vật thể ?
a)
Bên trái
b)
Phía sau
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
9.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở đâu so với vật thể ?
a)
Bên trái
b)
Phía sau
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
10.
Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vật thể được đặt trong góc tạo bởi những mặt phẳng nào ?
a)
Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau
b)
Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
c)
phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
d)
Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một
11.
1/Quan sát 2/Vẽ nét mờ 3/Tô đậm 4/Chọn tỉ lệ 5/Vẽ đường gióng 6/Vẽ khung tên. Các bước vẽ của hình chiếu vuông góc được sắp xếp theo ?
a)
2,3,4,5,6
b)
1,4,2,3,5,6
c)
1,3,2,4,5,6
d)
6,3,2,1,4,5
12.
Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét gì?
a)
Nét đứt mảnh
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét liền đậm
d)
Nét lượn sóng
13.
Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng nét gì?
a)
Nét đứt mảnh
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét liền đậm
d)
Nét lượn sóng
14.
Trong hình cắt một nửa, đường phân cách là trục đối xứng được vẽ bằng nét gì?
a)
Nét đứt mảnh
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét liền đậm
d)
Nét lượn sóng
15.
Trong hình cắt cục bộ, đường giới hạn phần hình cắt được vẽ bằng nét gì?
a)
Nét đứt mảnh
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét liền đậm
d)
Nét lượn sóng
16.
Mặt cắt chập được vẽ ở đâu?
a)
Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng.
b)
Được vẽ ở ngoài hình chiếu tương ứng.
c)
Được vẽ ghép một nửa với hình chiếu tương ứng.
d)
Được vẽ bất kỳ trên hình chiếu tương ứng.
17.
Có những loại hình cắt nào?
a)
Hình cắt toàn bộ, hình cắt một nữa và hình cắt cục bộ.
b)
Hình cắt toàn bộ, hình cắt một nữa và hình cắt một phần.
c)
Hình cắt toàn bộ, hình cắt rời và hình cắt cục bộ.
d)
Hình cắt chập, hình cắt một nữa và hình cắt cục bộ.
18.
Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn gì?
a)
Vật thể đối xứng.
b)
Hình dạng bên trong của vật thể.
c)
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
d)
Tiết diện vuông góc của vật thể.
19.
Mặt cắt là gì?
a)
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
b)
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu.
c)
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu.
d)
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.
20.
Hình cắt là gì?
a)
Là hình biểu diễn mặt cắt.
b)
Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
c)
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
d)
Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt.
21.
Có mấy loại mặt cắt?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
22.
Có mấy loại hình cắt ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Các thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là gì?
a)
Góc trục đo.
b)
Hệ số biến dạng.
c)
Tỉ lệ.
d)
Góc trục đo và hệ số biến dạng.
24.
Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hai trục đo nào vuông góc với nhau?
a)
O'X' và O'Z'.
b)
O'X' và O'Y'.
c)
O′Y' và O'Z'.
d)
O'X' và OY.
25.
Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, các góc trục đo có độ lớn là bao nhiêu?
a)
90⁰.
b)
120⁰.
c)
135°.
d)
150⁰.
26.
Có các loại hệ số biến dạng nào sau đây?
a)
p, q, t.
b)
p, r, z.
c)
p, q, r.
d)
q, r ,t.
27.
Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, các góc trục đo có độ lớn là bao nhiêu?
a)
90° và 135°.
b)
120° và 135°.
c)
90° và 120°.
d)
90° và 150°.
28.
p hệ số biến dạng theo trục nào?
a)
O'Y'.
b)
O'Z'.
c)
O'P'.
d)
O'X'.
29.
Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào?
a)
Song song.
b)
Xuyên tâm.
c)
Vuông góc.
d)
Trục đo.
30.
q hệ số biến dạng theo trục nào?
a)
O'Y'.
b)
O'Z'.
c)
O'P'.
d)
O'X'.
31.
Hình chiếu trục đo xiên góc cân hệ số biến dạng có giá trị nào?
a)
p=q=r=1.
b)
p=q=1; r = 0,5.
c)
p=r=1;q=0,5.
d)
p=q=r=0,5.
32.
Hình chiếu trục đo vuông góc đều của hình tròn có đường kính là 9 cm có trục dài bằng bao nhiêu?
a)
9,54 cm.
b)
10,98 cm.
c)
17,98 cm.
d)
10,68 cm.
33.
Chọn đáp án đúng khi nói về hình chiếu trục đo xiên góc cân.
a)
Các hệ số biến dạng và các góc trục đo bằng nhau
b)
Chỉ có hai hệ số biến dạng bằng nhau và các góc trục đo bằng nhau
c)
Chỉ có hai góc trục đo và hai hệ số biến dạng bằng nhau
d)
Các hệ số biến dạng và góc trục đo chọn tùy ý
34.
Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu gì?
a)
Song song.
b)
Vuông góc.
c)
Xuyên tâm.
d)
Bất kì.
35.
Có các loại hình chiếu phối cảnh nào?
a)
Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ.
b)
Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ.
c)
Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ và hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ.
d)
Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ và hình chiếu phối cảnh 4 điểm tụ.
36.
Hình chiếu phối cảnh thường ứng dụng trong các bản vẽ gì?
a)
Đặt bên cạnh các hình chiếu vuông góc trong bản vẽ cơ khí.
b)
Đặt bên cạnh các hình chiếu vuông góc trong bản vẽ kiến trúc thiết kế và xây dựng.
c)
Đặt bên cạnh các hình chiếu trục đo trong bản vẽ cơ khí.
d)
Đặt bên cạnh các hình chiếu trục đo trong bản vẽ xây dựng.
37.
Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
38.
Mặt tranh là gì?
a)
mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.
b)
mặt phẳng đặt vật thể.
c)
mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng.
d)
mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.
39.
Chọn phát biểu sai.
a)
Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể.
b)
Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ.
c)
Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể.
d)
Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể.
40.
Hình chiếu phối cảnh được sử dụng trong bản vẽ nào sau đây?
a)
Bản vẽ chi tiết.
b)
Bản vẽ lắp.
c)
Bản vẽ thiết kế kiến trúc xây dựng.
d)
Bản vẽ thiết kế.
41.
Đường chân trời là đường giao giữa hai mặt nào sau đây?
a)
Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh.
b)
Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt.
c)
Mặt phẳng vật thể và mặt tranh.
d)
Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể.
42.
Mặt phẳng tầm mắt là gì?
a)
Mặt phẳng tnằm ngang đặt vật thể
b)
Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
c)
Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
d)
Mặt phẳng hình chiều
43.
Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
44.

cho vật thể bất kì có 1 hình chiếu đứng 2 hình chiếu bằng 3 hình chiếu cạnh. Hãy cho biết các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất ?

a)

b)

c)

d)