wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề minh hoạ hoá 12 số 01

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

2.

Dãy điện hóa của kim loại cho biết : từ trái sang phải

a)

Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

b)

Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại giảm dần.

c)

Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

d)

Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

3.

Cấu hình e của nguyên tử một nguyên tố là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố đó là

a)

Mg

b)

Ca

c)

Ba

d)

Sr

4.

Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do

a)

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

c)

Các electron tự do trong kim loại gây ra

d)

Kim loại có tỉ khối lớn

5.

Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để

a)

Vỏ tàu được chắc hơn

b)

Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

c)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá

d)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

6.

Cation X+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại

b)

Chu kì 4, nhómVIIIA lànguyên tốkim loại

c)

Chu kì 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại

d)

Chu kì 3, nhóm VIA là nguyên tố phi kim

7.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

8.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

9.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

10.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

11.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

12.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

13.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

14.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

15.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

16.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

17.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:

a)

A. Rb+.

b)

B. Na+.

c)

C. Li+.

d)

D. K+.

18.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

19.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

20.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

b)

Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

c)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

d)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

22.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

23.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

24.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

25.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

27.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
29.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

30.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

32.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

33.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào là ăn mòn hoá học?

     (1) Kim loại Zn trong dd HCl.

     (2) Fe có lẫn Cu trong không khí ẩm.

     (3) Đốt dây Fe trong khí oxygen.

     (4) Kim loại Cu trong dd HNO3 loãng.

   

a)

1,2,3.

b)

2,3,4.

c)

1,3,4

d)

1,2.

34.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

35.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

36.

Các pilime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon -6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

37.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

38.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

39.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

40.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polietilen.

c)

poli(metyl metacrylat).

d)

polistiren.

41.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

                                   

a)

CH2=CH−CN.      

b)

CH3COO−CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3.  

d)

CH2=CH−CH=CH2.

42.

Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4