wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing du lịch

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa marketing du lịch dựa trên những nguyên tắc căn bản sau

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các doanh nghiệp dịch vụ và thoải mãn nhu cầu, mong muốn của khách hàng

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa doanh nghiệp dịch vụ

c)

Nâng cao khả năng sản xuất

d)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng

2.

2. Theo Tổ chức Du lịch thế giới (UNWTO) điểm đến du lịch được hiểu là

a)

A. Là nơi cụ thể, theo đó khách du lịch lưu lại ít nhất một đêm.

b)

B. Có các sản phẩm du lịch như các dịch vụ, tính hấp dẫn và các tài nguyên du lịch với biên giới hành chính xác định.

c)

C. Có sự quản lý, có hình ảnh và cảm nhận của năng lực cạnh tranh thị trường.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

3.

3. Việc phân loại điểm đến du lịch dựa trên những tiêu thức:

a)

A. Căn cứ vào hình thức sở hữu, vào giá trị tài nguyên du lịch, vào vị trí địa lý, vào vị trí quy hoạch, quy mô và căn cứ vào điều kiện và cấp độ hấp dẫn thu hút du khách.

b)

B. Căn cứ vào giá trị tài nguyên và điều kiện, cấp độ thu hấp dẫn thu hút khách

c)

C. Căn cứ vào vị trí địa lý

d)

D. Căn cứ vào quy mô của điểm đến

4.

4. Khác biệt cụ thể trong marketing du lịch là:

a)

A. Thời gian tiếp cận dịch vụ thường ngắn

b)

B. Nhấn mạnh hơn về hình tượng và tầm cỡ của khách sạn

c)

C. Tính thời vụ rõ nét

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

5.

5. Một trong những khác biệt của marketing du lịch là:

a)

B.Cảm tính cá nhân sẽ tác động lớn đến hành vi sau này của khách hàng.

b)

C.Không dự trữ được

c)

D.Tất cả các phương án còn lại

d)

A.Sản xuất và tiêu dùng đồng thời.

6.

6.Đâu là định hướng trong marketing du lịch:

a)

A.Định hướng sản xuất

b)

B.Định hướng sản phẩm

c)

C.Định hướng bán hàng

d)

D. Tất cả các phương án

7.

7.Đâu không phải là một trong những nguyên tắc cơ bản của marketing

a)

A. Khái niệm marketing

b)

B. Marketing hỗn hợp

c)

C. Tối đa hóa lợi nhuận

d)

D. Giá trị và quá trình trao đổi

8.

8.Đặc điểm của hệ thống marketing du lịch là:

a)

A.Là hệ thống mở

b)

B. Phức tạp và đa dạng

c)

C. Phản ứng nhanh với các biến đổi

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

9.

9.“Một  hoặc  một  số  đoạn  thị  trường  được  doanh nghiệp kinh doanh khách sạn, du lịch chọn

để tập trung  nỗ  lực  marketing  nhằm  kinh doanh  có hiệu quả” được gọi là:

a)

A. Thị trường mục tiêu

b)

B. Thị trường ngách

c)

C. Phân đoạn thị trường

d)

D. Định vị

10.

10.Nguyên tắc cơ bản trong marketing du lịch là:

a)

A. Khái niệm marketing

b)

B. Thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của khách hàng

c)

C. Marketing vị xã hội

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

11.

11. Định hướng nào có tính hướng ngoại, chú ý đến nhu cầu và nguyện vọng của khách hàng

a)

A. Địnhhướng sản xuất

b)

B. Định hướng sản phẩm

c)

C. Định hướng bán hàng

d)

D. Định hướng marketing

12.

12.Những tiêu thức nào để đánh giá một doanh nghiệp du lịch theo định hướng marketing:

a)

A. Thiết lập một cách rộng rãi phạm vi hoạt động kinh doanh và coi những thay đổi là bất khả kháng

b)

B.  Tăng  cường và  khuyến khích sự hợp tác giữa các phòng ban

c)

C. Hợp tác với các công ty liên quan được coi là rất quan trọng

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

13.

13.Định hướng marketing (khách hàng) có đặc điểm:

a)

A. Khách hàng chỉ được đáp ứngnhững gì họ đòi hỏi và thông thường được cung cấp

b)

B. Làm rõ suy nghĩ của khách hàng về doanh nghiệp

c)

C. Phạm vi hoạt động rộng và coi sự thay đổi là bất khả kháng

d)

D.Làm rõ suy nghĩ của khách hàng về doanh nghiệp và phạm vi hoạt động rộng và coi sự thay đổi là bấtkhả kháng

14.

14.Phân tích cơ hội marketing bao gồm

a)

A. Phân tích hoàn cảnh

b)

B. Phân tích thị trường

c)

C. Phân tích tính khả thi

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

15.

15.Marketing hỗn hợp trong kinh doanh khách sạn, du lịch bao gồm mấy yếu tố?

a)

A. 4 yếu tố -4P

b)

B. 5 yếu tố -5P

c)

C. 7 yếu tố -7P

d)

D. 8 yếu tố -8P

16.

16.Nguyên tắc của hệ thống marketing du lịch là:

a)

A. Phải lập kế hoạch chiến lược

b)

B. Định hướng marketing

c)

C. Không phân biệt

d)

D. Không mong muốn sự đổi mới

17.

17.Các  yếu  tố  của  môi  trường  ngành  kinh  doanh  du lịch:

a)

A. Những nhà cung ứng

b)

B. Phương thức quản lý

c)

C. Kinh tế khu vực

d)

D. Môi trường chính trị địa phương

18.

18.Phân loại quá trình ra quyết định mua không bao gồm phương án nào:

a)

A. Quyết định mua thông thường

b)

B.Quyết định mua hạn chế

c)

C. Quyết định mua quan trọng

d)

D. Quyết định mua hữu hạn

19.

19.Đâu không phải là một bước trong phân tích hiện trạng của một doanh nghiệp du lịch

a)

A. Phân tích môi trường marketing

b)

B. Phân tích địa điểm và cộng đồng

c)

C. Phân tích đối thủ cạnh tranh trực tiếp

d)

D. Phân tích việc định giá

20.

20.Hiện nay, nhu cầu thông tin marketing trở nên lớn hơn bất kỳ thời gian nào trước đây vì lý do sau:

a)

A. Xu hướng toàn cầu hóa trong thương mại hiện nay đang giảm dần

b)

B.  Thu nhập của người mua tăng lên thì họ trở nên dễ tính hơn

c)

C. Cạnh tranh ngày nay đang chuyển dần từ giá cả sang các yếu tố phi giá cả

d)

D. Có quá nhiều các quảng cáo tiêu dùng

21.

21.Lý  do doanh nghiệp  không  tiến  hành nghiên  cứu marketing

a)

A. Nhà quản lý dựa vào kinh nghiệm

b)

B. Không có thời gian

c)

C. Lo sợ lộ bí mật và các thông tin có giá trị

d)

D. Tấtcả các phương án còn lại

22.

22.Một trong những bước trong phân tích thị trường và phân tích hiện trạng của một doanh nghiệp du lịch:

a)

A. Phân tích địa điểm và cộng đồng

b)

B.  Thu  thập  và  phân  tích  tình  huống  kinh doanh

c)

C.  Thiết  kế  phương  pháp  nghiên  cứu  trực tiếp, thu thập các dữ liệu

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

23.

23.Phân tích hoàn cảnh (hiện trạng) nhằm:

a)

A. Làm căn cứ để lập kế hoạch chiến lược

b)

B. Nghiên cứu nhu cầu trong hiện tại

c)

C. Nghiên cứu nhu cầu trong hiện tại và Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp

d)

D. Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp

24.

24. Những lý do để tiến hành nghiên cứu marketing của các doanh nghiệp du lịch là:

a)

A. Hạn chế về thời gian

b)

B. Bảo vệ bí mật của doanh nghiệp

c)

C. Tăng sự tín nghiệmcủa doanh nghiệp

d)

D. Có nhiều ngân sách

25.

25. Phân tích hoàn cảnh (hiện trạng) là:

a)

A. Phân tích hiện tại và dài hạn

b)

B. Được tiến hành theo chu kỳ kinh doanh

c)

C. Phân tích hiện tại và ngắn hạn

d)

D. Phân tích các yếu tố thuộc doanh nghiệp trong quá khứ

26.

26. Chiến lược marketing không phân biệt:

a)

A. Là chiến lược bỏ qua sự khác nhau giữa các đoạn thị trường

b)

B. Là chiến lược bỏ qua sự khác nhau giữa các đoạn thị trường và sử dụng một biện pháp marketing mix chung cho tất cả các thị trường mục tiêu

c)

C. Không dựa trên việc phân đoạn thị trường

d)

D. Sử dụng một biện pháp marketing –mix chung cho tất cả các thị trường mục tiêu

27.

27. Nguồn dữ  liệu  nội  bộ  trong  các doanh  nghiệp  du lịch là:

a)

A. Các thông tin trên internet về đăng ký, đặt chỗ tại doanh nghiệp du lịch

b)

B. Các thông tin từ các câu hỏi thăm dò, các yêu cầu trực tiếp của khách hàng hoặc các đơn vị trung gian

c)

C. Các số liệu thống kê về sản phẩm của đối thủ cạnh tranh trên thị trường

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

28.

28. Lý do của nghiên cứu marketing là:

a)

A. Tăng độ tin cậy của các chiến dịch quảng cáo

b)

B. Nâng cao độ tin cậy của các nhà đầu tư

c)

C. Là công cụ để thích ứng với sự thay đổi

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

29.

29.Phân tích hiện trạng và phân tích thị trường giống nhau ở bước:

a)

A Phân tích địa điểm và cộng đồng

b)

B. Phântích tiềm năng thị trường

c)

C. Phân tích môi trường marketing

d)

D. Phân tích sản phẩm –dịch vụ

30.

30 Một bước trong quy trình nghiên cứu marketing là:

a)

A.Xác định vấn đề và mục tiêu kế hoạch nghiên cứu

b)

B. Phân đoạn thị trường

c)

C. Lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

D. Định vị thị trường

31.

31. Dữ liệt thứ cấp là

a)

Thông tin có sẵn ở ngoài và trong doanh nghiệp

b)

Dữ liệu được thu thập lần đầu bởi doanh nghiệp

c)

Dữ liệu được thu thập sau khi thu thập và phân tích dữ liệu sơ cấp

d)

Thông tin trên các tạp chí

32.

32. Lợi ích của phân đoạn thị trường

a)

Tốn kém hơn

b)

Cho phép sử dụng ngân sách marketing đem lại hiệu quả cao hơn

c)

Khó lựa chọn các cơ sở phân đoạn tối ưu

d)

Khó biết được nên chia nhỏ thị trường thế nào cho hợp lý

33.

33. Cơ sở của việc phân đoạn thị trường

a)

Theo địa lý

b)

Theo mục đích chuyến đi

c)

Theo sản phẩm

d)

Tất cả các phương án

34.

34. Lý do phải xác định vị thế

a)

Quá trình mua của khách hàng

b)

Cạnh tranh

c)

Dung lượng các thông điệp thương mại không nhiều

d)

Vì thương hiệu cạnh tranh có định vị

35.

35. Phương án nào không phải nội dung của kế hoạch marketing

a)

Tóm lược kế hoạch

b)

Cơ sở lý luận của kế hoạch

c)

Kế hoạch triển khai

d)

Báo cáo

36.

36. Các phương án lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

Tập trung vào một đoạn thị trường

b)

Chuyên môn hoá khách hàng

c)

Phục vụ thị trường ngách

d)

Marketing mục tiêu

37.

37. Quyết định mua quan trọng có đặc điểm:

a)

Tốn nhiều thời gian và công sức

b)

Cảm nhận mạo hiểm thấp

c)

Có nhiều thông tin và kinh nghiệm về dịch vụ

d)

Cảm nhận mạo hiểm thấp và có nhiều thông tin, kinh nghiệm về dịch vụ

38.

38. Những yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi mua của khách du lịch

a)

Nghề nghiệp

b)

Hoàn cảnh kinh tế

c)

Tuổi tác và chu kỳ sống

d)

Không phải các đáp án trên

39.

39. Nội dung của các bước xác định vị thế bao gồm

a)

3D

b)

4D

c)

5D

d)

6D

40.

Quyết định mua thường xuyên có đặc điểm

a)

Bỏ qua một vài giai đoạn của quá trình mua và mua theo thói quen và thường trung thành với nhà cung cấp

b)

Bỏ qua một vài giai đoạn của quá trình mua

c)

Mua theo thói quen thường trung thành với nhà cung cấp

d)

Trải qua 5 giai đoạn của quá trình mua

41.

41. Yếu tố văn hoá ảnh hưởng đến hành vi mua của khách du lịch là

a)

Gia đình

b)

Nhóm tham khảo

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Bạn bè

42.

42. Những tiêu thức nào để đánh giá một doanh nghiệp du lịch theo hướng marketing (khách hàng)

a)

Nhu cầu của khách hàng là ưu tiên của doanh nghiệp

b)

Thu thập thông tin marketing và nghiên cứu marketing là hoạt động thường xuyên và được ưu tiên cao

c)

Thường xuyên xem xét điểm mạnh, điểm yếu của đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các phương án còn lại

43.

43. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển điểm đến du lịch

a)

Các yếu tố môi trường tự nhiên, văn hoá - xã hội và các yếu tố an ninh, chính trị

b)

Các yếu tố kinh tế và các yếu tố chính sách, pháp luật của Nhà nước

c)

Yếu tố công nghệ, xu hướng toàn cầu hoá, yếu tố nội tại của điểm đến

d)

Tất cả các phương án

44.

44. Kế hoạch marketing cần đạt yêu cầu

a)

Có cơ sở lý luận và được dự đoán

b)

Có chương trình và có phân công lao động

c)

Được tính toán và có kiến thức kinh doanh

d)

Được dự đoán và có cơ sở thực tế

45.

45. Những yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi mua của khách du lịch

a)

Nhóm tham khảo và xã hội

b)

Nhóm tham khảo và gia đình

c)

Người từng giao tiếp và gia đình

d)

Gia đình và văn hoá địa phương

46.

46. Hạn chế của phân đoạn thị trường lf

a)

Khó biết được nên chia nhỏ thị trường đến mức nào là hợp lý

b)

Tiết kiệm hơn

c)

Dễ lựa chọn được các cơ sở phân đoạn tối ưu

d)

Tất cả các phương án còn lại

47.

47. Lý do của nghiên cứu marketing

a)

Giúp doanh nghiệp hiểu biết sâu sắc hơn về khách hàng hiện tại

b)

Giúp doanh nghiệp hiểu biết sâu sắc hơn về khách hàng hiện tại và tiềm năng và phát hiện những đối thủ cạnh tranh và nắm được điểm mạnh, điểm yếu của chúng

c)

Phát hiện những đối thủ cạnh tranh và nắm được điểm mạnh, yếu của chúng

d)

Nâng cao hiệu quả kinh doanh

48.

Các vai trò trong mua sắm sản phẩm du lịch

a)

Người khởi xướng

b)

Người có ảnh hưởng

c)

Người quyết định

d)

Tất cả các phương án

49.

49. Nhu cầu có thể phát sinh từ đâu khi khách hàng cá nhân quyết định mua sản phẩm du lịch

a)

Từ gia đình

b)

Kích thích từ nội tại và bên ngoài

c)

Từ bạn bè

d)

Từ nhu cầu của bản thân

50.

50. Các nhân tố giao tiếp ảnh hưởng đến hành vi mua của khách hàng du lịch không bao gồm:

a)

Các yếu tố văn hoá

b)

Các yếu tố xã hội

c)

Các yếu tố tâm lý

d)

Không phải các phương án trên

51.

51. Các tiêu chuẩn để phân đoạn thị trường bao gồm:

a)

Có thể đánh giá được kích thước của thị trường mục tiêu

b)

Không cần nhu cầu đủ lớn

c)

Phải đảm bảo tiết kiệm chi phí

d)

Có doanh thu lớn

52.

51. Phân tích phân đoạn thị trường

a)

Phân tích nhu cầu của các đoạn thị trường

b)

Cũng là phân đoạn thị trường

c)

Là lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Là quá trình bao gồm 2 nội dung là phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

53.

Phân tích việc định giá và phân tích thu nhập, chi phí là các bước trong

a)

Phân tích hiện trạng

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân tích tính khả thi

d)

Không phải các đáp án trên

54.

54. Đâu không phải là một bước trong quá trình nghiên cứu marketing trong các doanh nghiệp du lịch

a)

Xây dựng vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thực hiện việc thu thập thông tin

d)

Định vị thị trường

55.

55. Lợi ích của kế hoạch marketing là

a)

Các hoạt động phù hợp với thị trường mục tiêu

b)

Nhất quán giữa các mục đích và ưu tiên với thị trường mục tiêu

c)

Có danh mục tham khảo chung và có sự liên tục trong kế hoạch dài hạn

d)

Tất cả các phương án còn lại

56.

56. Các nhóm thông tin giúp khách hàng cá nhân đánh giá phưng án khi quyết định mua sản phẩm du lịch

a)

Thông tin truyền miệng và thông tin xã hội

b)

Thông tin xã hội và thông tin nội bộ

c)

Thông tin xã hội, thông tin nội bộ, thông tin thương mại và phi thương mại

d)

Thông tin thương mại và phi thương mại

57.

57. Các vai trò trong mua sắm sản phẩm du lịch là

a)

A. Người quyết định và người mua

b)

B. Người khởi xướng, người ảnh hưởng và người sử dụng

c)

C. Người sử dụng và người tiêu dùng

d)

Chỉ có A và B

58.

Sự pha trộn của niềm tin, giá trị, thái độ, thói quen, tập quán, truyền thống và hình thức cư xử của một nhóm người là phát biểu về

a)

Nền văn hoá

b)

Nhánh văn hoá

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Niềm tin và thái độ

59.

59. Những yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi mua của khách hàng du lịch là

a)

Tuổi tác và nhóm xã hội

b)

Nghề nghiệp và nền văn hoá

c)

Hoàn cảnh kinh tế và tuổi tác

d)

Kinh tế và nhóm tham khảo

60.

60. Một giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm bao gồm

a)

Hình thành ý tương

b)

Tăng trưởng

c)

Tối đa hoá lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án còn lại

61.

61. Chiến lược dành cho sản phẩm trong giai đoạn triển khai là

a)

Chiến lược hớt váng và phát triển thị trường

b)

Chiến lược hớt váng và chiến lược thâm nhập thị trường

c)

Chiến lược phát triển thị trường và đa dạng hoá

d)

Chiến lược thị trường và chiến lược hạ giá sản phẩm

62.

62. Các thuộc tính và điều kiện mà người mua thường mong đợi và chấp nhận khi mua sản phẩm

a)

Sản phẩm mong đợi

b)

Sản phẩm chủng loại

c)

Sản phẩm tăng thêm

d)

Sản phẩm tăng thêm

63.

63. Các cấp độ sản phẩm du lịch bảo gồm

a)

Sản phẩm chủng loại

b)

Sản phẩm mong đợi

c)

Sản phẩm tăng thêm

d)

Tất cả các phương án còn lại

64.

Các lý do để phát triển sản phẩm mới

a)

Do nhu cầu của khách hàng, cạnh tranh, sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

b)

Do cạnh tranh và do nhà nước

c)

Do nhu cầu của khách hàng và do yêu cầu của ban giám đốc

d)

Do yêu cầu của ban giám đốc và do sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

65.

65. Dịch vụ hay lợi ích cơ bản mà khách hàng thực sự muốn mua là

a)

Lợi ích cốt lõi

b)

Lợi ích chung

c)

Sản phẩm mong đợi

d)

Tất cả các phương án còn lại

66.

66. Việc khách sạn A đưa dịch vụ đặt hoa tươi trong phòng và đưa đón miễn phí tại sân bay là mức độ của

a)

Sản phẩm tăng thêm

b)

Sản phẩm mong đợi

c)

Sản phẩm chủng loại

d)

Sản phẩm tiềm năng

67.

67. Khi xây dựng chính sách sản phẩm, các doanh nghiệp du lịch phải căn cứ vào

a)

Căn cứ vào chiến lược kinh doanh

b)

Căn cứ vào nhu cầu của thị trường

c)

Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án còn lại

68.

68. Số phương án của các sản phẩm trong cùng một chủng loại sản phẩm của doanh nghiệp du lịch biểu hiện

a)

Chiều rộng của danh mục sản phẩm

b)

Chiều sâu của danh mục

c)

Chiều dài của danh mục

d)

Mức độ hài hoà tương thích

69.

69. Tổng số các chủng loại sản phẩm trong danh mục sản phẩm của doanh nghiệp du lịch biểu hiện

a)

Chiều rộng của danh mục sản phẩm

b)

Chiều sâu của danh mục sản phẩm

c)

Chiều dài của danh mục sản phẩm

d)

Mức độ hài hoà tương thích

70.

70. Tỏng các sản phẩm của tất cả các chủng loại trong danh mục sản phẩm của doanh nghiệp du lịch biểu hiện

a)

Chiều rộng của danh mục sản phẩm

b)

Chiều sâu của danh mục

c)

Chiều dài của danh mục

d)

Mức độ hài hoà tương thích

71.

71. Một bước trong quy trình phát triển sản phẩm mới

a)

Hình thành ý tưởng

b)

Tạo sự khác biệt hoá

c)

Định giá sản phẩm

d)

Lựa chọn kênh phân phối

72.

72. Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp du lịch được phản ánh thông qua các thông số:

a)

Chiều dài, chiều rộng, chiều sâu

b)

Mức độ tương thích hài hoà

c)

Chiều rộng, chiều dài, chiều sâu, mức độ hài hoà tương thích

d)

Không có phương án nào đúng

73.

73. Quyết định về chủng loại sản phẩm của doanh nghiệp

a)

Quyết định kéo dài chủng loại

b)

Quyết định bổ sung sản phẩm

c)

Quyết định làm nổi bật sản phẩm

d)

Tất cả các phương án còn lại

74.

74. Việc tập đoàn Marriott bổ sung nhãn hiệu Marquis cho thị trường cấp cao và Coutyard cho thị trường bậc thấp là biểu hiện

a)

Kéo dài chủng loại sản phẩm xuống phía dưới

b)

Kéo dài chủng loại sản phẩm lên trên

c)

Kéo dài chủng loại ra cả hai phía

d)

Không phương án nào đúng

75.

75. Quan hệ đối tác trong kinh doanh du lịch bao gồm:

a)

Quan hệ về mặt chiến lược

b)

Hợp tác về marketing mix

c)

Hợp tác về hậu cần

d)

Tất cả các phương án còn lại

76.

76. Quyết định về dịch vụ bổ sung trong doanh nghiệp kinh doanh khách sạn cần dựa trên:

a)

Đặc điểm của thị trường mục tiêu

b)

Mức chất lượng và tính chất của dịch vụ cơ bản

c)

Đặc điểm của thị trường mục tiêu, mức chất lượng, tính chất dịch vụ cơ bản

d)

Không phương án nào đúng

77.

77. Mức độ sản phẩm nào là hướng phát triển của sản phẩm tăng thêm trong tương lai

a)

Sản phẩm chủng loại

b)

Sản phẩm tiềm năng

c)

Sản phẩm tăng thêm

d)

Sản phẩm cốt lõi

78.

78. Quyết định liên quan đến chính sách sản phẩm bao gồm

a)

Quyết định về dịch vụ cơ bản và dịch vụ ngoại vi

b)

Quyết định kéo dài sản phẩm

c)

Quyết định chu kỳ sống của sản phẩm

d)

Tất cả các phương án trên

79.

79. Khi lựa chọn phương pháp định giá, doanh nghiệp căn cứ vào

a)

Chi phí

b)

Giá của đối thủ cạnh tranh và các sản phẩm thay thế

c)

Sự đánh giá, thừa nhận của khách hàng về tính độc đáo

d)

Tất cả các phương án còn lại

80.

80. Mục tiêu định giá của doanh nghiệp du lịch có thể

a)

Tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá thị phần, mục tiêu dẫn đầu về số lượng

b)

Tối đa hoá thị phần, tăng sự biết đến của khách hàng

c)

Dẫn đầu về chất lượng, kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm

d)

Tất cả các phương án còn lại

81.

81. Quyết định về giá trong kinh doanh du lịch có các vai trò sau:

a)

Thu hút các khách hàng nhạy cảm về giá

b)

Bổ sung các giá trị tượng trưng cho sản phẩm du lịch

c)

Quyết định đến doanh số và lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án còn lại

82.

82. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Giá là yếu tố kém linh hoạt nhất trong marketing mix

b)

Giá là yếu tố linh hoạt nhất trong marketing mix

c)

Giá là yếu tố duy nhất tạo ra chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

83.

83. Các yếu tố mà doanh nghiệp du lịch cần xem xét khi định giá là

a)

Quan hệ giữa giá và các biến số khác của marketing mix

b)

Mục tiêu marketing

c)

Cạnh tranh và thị trường

d)

Tất cả các phương án còn lại

84.

84. Một trong nhưng phương pháp định giá trong kinh doanh du lịch là

a)

Định giá dựa trên chu kỳ sống của sản phẩm

b)

Định giá theo cảm nhận của khách hàng

c)

Định giá theo sản phẩm cốt lõi

d)

Tất cả các phương án còn lại

85.

85. Giá dự kiến = Chi phí đơn vị + Mức lãi dự kiến cho một đơn vị. Trên đây là công thức tính giá theo phưng pháp

a)

Định giá theo cách cộng lời vào chi phí

b)

Định giá theo cảm nhận của khách hàng

c)

Đánh giá theo lợi nhuận mục tiêu

d)

Đánh giá theo giá hiện hành

86.

86. Các chiến lược định giá trong kinh doanh du lịch bao gồm

a)

Định giá cho sản phẩm mới và định giá cho sản phẩm cũ

b)

Định giá cho toàn bộ danh mục sản phẩm và thay đổi giá

c)

Định giá cho sản phẩm mới và định giá cho toàn bộ danh mục sản phẩm

d)

Không có phương án nào

87.

87. Các quyết định điều chỉnh giá trong kinh doanh du lịch bao gồm

a)

Định giá theo nguyên tắc địa lý

b)

Chiết giá và bớt giá

c)

Định giá khuyến mại

d)

Tất cả các phương án còn lại

88.

88. Phân phối trong kinh doanh du lịch giải quyết các vấn đề sau:

a)

Thời gian, địa điểm, số lượng, chủng loại

b)

Địa điểm, chủng loại, giá cả

c)

Số lượng, chủng loại, giá cả

d)

Không phải các phương án trên

89.

89. Thành phần tham gia vào kênh phân phối bao gồm

a)

Nhà cung ứng

b)

Các trung gian

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các phương án còn lại

90.

90. Khi thiết kế phân phối, sản phẩm cần quyết định

a)

Những dịch vụ tương hỗ của mỗi bên

b)

Mức giá của sản phẩm và số lượng sản phẩm tương ứng

c)

Loại hình trung gian và số người trung, điều kiện và trách nhiệm của các thành viên trong kênh

d)

Các biện pháp xử lý mâu thuẫn trong kênh

91.

91. Quyết định về điều kiện và trách nhiệm của các thành viên trong kênh bao gồm các nội dung

a)

Chính sách giá

b)

Điều kiện bán hàng và địa bàn giao quyền

c)

Dịch vụ tương hỗ và trách nhiệm của mỗi bên

d)

Tất cả các phương án còn lại

92.

92. Bước đầu tiên trong quyết định quản trị kênh phân phối là

a)

Tuyển chọn thành viên của kênh

b)

Động viên và đánh giá thành viên của kênh

c)

Sửa đổi kênh

d)

Tất cả các phương án còn lại

93.

93. Trong kinh doanh du lịch, xúc tiến có vai trò quan trọng vì lý do

a)

Cầu về sản phẩm dịch vụ không mang tính chất thời vụ rõ nét

b)

Giá của các chương trình du lịch thường cao

c)

Khách hàng thường ít trung thành với nhãn hiệu

d)

Tất cả các phương án còn lại

94.

94. Trong xúc tiến du lịch sử dụng các công cụ sau

a)

Chỉ sử dụng các công cụ xúc tiến truyền thống: quảng cáo, xúc tiến bán, PR, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp.

b)

Chỉ sử dụng các công cụ xúc tiến du lịch đặc thù: qua cơ sở vật chất, nhân viên tiếp xúc, khách hàng

c)

Sử dụng các công cụ xúc tiến truyền thống và các công cụ xúc tiến đặc thù trong du lịch

d)

Các phương tiện quảng cáo ngoài trời: pano, áp phích, poster,..

95.

95. Các mô hình phản ứng đáp lại của người nhận tin mục tiêu là

a)

Chú ý - quan tâm - mong muốn - hành động

b)

Biết đến - hiểu biết - thích - ưa thích - tin tưởng - mua

c)

Biết đến - quan tâm - đánh giá - dùng thử - chấp nhận

d)

Tất cả phương án còn lại

96.

96. Phương án nào không phải 1 trong 6 trạng thái sẵn sàng mua của khách hàng

a)

Biết đến

b)

Thích

c)

Mua

d)

Kỳ vọng

97.

97. Các công cụ chủ yếu của xúc tiến hỗn hợp bao gồm

a)

Quảng cáo và khuyến mãi

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quan hệ công chúng

d)

Tất cả các phương án còn lại

98.

98. Khi thiết kế thông điệp trong xúc tiến du lịch cần quan tâm đến những vấn đề nào

a)

Nội dụng thông điệp và giá cả của thông điệp

b)

Nội dung, hình thức và kết cấu thông điệp

c)

Hình thức thông điệp và địa điểm đặt thông điệp

d)

Tất cả các phương án còn lại

99.

99. Các phương pháp xác định ngân sách cho hoạt động xúc tiến du lịch là

a)

Tỷ lệ phần trăm doanh số

b)

Căn cứ vào khả năng

c)

Căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ và cân bằng cạnh tranh

d)

Tất cả phương án còn lại

100.

Bước đầu tiên trong quá trình xúc tiến là

a)

Xác định phản ứng đáp lại của người nhận tin

b)

Xác định người nhận tin mục tiêu

c)

Thiết kế thông điệp

d)

Ấn định thời gian xúc tiến

101.

250. Một nhóm khách du lịch rất thích đi du lịch Đà Nẵng. Mỗi lần đến đây họ đều chỉ ở khách sạn SunDC. Đây là biểu hiện của nhóm khách hàng nào

a)

Trung thành tuyệt đối

b)

Không trung thành

c)

Trung thành tương đối

d)

Không phải các đáp án còn lại

102.

251. Khách sạn Phượng Hoàng chuyên cung cấp chỉ một dịch vụ lưu chú cho một đoạn thị trường trên địa bàn hà Nội. Đây là phương án lựa chọn thị trường:

a)

Tập trung vào một đoạn thị trường

b)

Chuyên môn hoá sản phẩm

c)

Chuyên môn hoá thị trường

d)

Chuyên môn hoá có chọn lọc

103.

252. Việc xác định vị thế được tiến hành

a)

Sau khi phân đoạn thị trường và lựa chọn được thị trường mục tiêu

b)

Trước khi đã phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Sau khi đã phân đoạn thị trường và trước khi lựa chọn đoạn thị trường mục tiêu

d)

Không phải đáp án còn lại

104.

253. Các khách sạn Hyatt tạo nên sự khác biệt bằng các gian tiền sảnh được thiết kế đặc biệt. Đây là ví dụ

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Nâng cao chất lượng và dịch vụ

c)

Tạo khác biệt về hình ảnh và bầu không khí

d)

Tạo khác biệt về nhân sự

105.

254. Công ty lư hành Viettravel đã, đang khai thác thị trường nội địa. Công ty quyết định tập trung mọi nỗ lực marketing để đẩy mạnh khai thác thị trường nội địa hơn nữa. Đó là ví dụ của chiến lược

a)

Phát triển thị trường

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Đa dạng hoá

106.

255. Sau khi phân đoạn thị trường, công ty du lịch Asialink travel chỉ tập trung khai thác thị trường khách du lịch Việt Nam đi Nhật. Công ty này đang áp dụng chiến lược marketing

a)

Chiến lược marketing tập trung

b)

Chiến lược marketing toàn diện

c)

Chiến lược marketing không phân biệt

d)

Chiến lược thị trường mục tiêu đơn

107.

256. Công ty du lịch FIDI Tour đã quyết định phân đoạn lại thị trường nội địa

Bước 1: Sử dụng tiêu thức địa lý để chia thị trường thành các khu vực (Bắc - Trung - Nam)

Bước 2: Sử dụng tiêu thức nhân khẩu học để chia thành các nhóm trên các thị trường có thu nhập cao - trung bình - thấp. Như vậy thì công ty đã sử dụng phương pháp phân đoạn nào

a)

Phân đoạn 1 lần

b)

Phân đoạn 2 lần

c)

Phân đoạn nhiều lần

d)

Không phải các đáp án còn lại

108.

257. Công ty du lịch Á Châu đã mở tuyến du lịch mới Hà Nội - Bắc Kinh với giá khá hấp dẫn là 4 triệu đồng cho 5 ngày 4 đêm với nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn kèm theo. Đây là biểu hiện của chiến lược

a)

Chiến lược hớt váng chậm

b)

Chiến lược thâm nhập nhanh

c)

Chiến lược hớt váng nhanh

d)

Chiến lược thâm nhập chậm

109.

258. Khách sạn Fortuna trong thời gian vừa qua đã quyết định sơn và trang trí lại phòng của khách sạn. Đây là biểu hiện của chiến lược

a)

Điều chỉnh sản phẩm

b)

Điều chỉnh giá

c)

Điều chỉnh sản phẩm

d)

Không phải các đáp án còn lại

110.

259. Khách sạn Deawo Hà Nội đã xay dựng hệ thống marketing - mix nhằm khai thác 3 tập khách hàng là khách công vụ, khách du lịch thuần tuý nội địa và quốc tế có thu nhập cao. Khách sạn lựa chọn chiến lược

a)

Chiến lược thị trường mục tiêu đơn

b)

Chiến lược marketing tập trung

c)

Chiến lược marketing toàn diện

d)

Tất cả các phương án còn lại

111.

260. Công ty Thiên Minh Group quyết định chi 200 triệu đồng cho hoạt động marketing năm 2015 dựa trên bản kế hoạch mới được xây dựng xong vào tháng 9/2014. Đây là phương pháp xác định ngân sách

a)

Dựa trên danh sách chung của công ty

b)

Dựa vào nhiệm vụ và mục tiêu của công ty

c)

Lập ngân sách theo kiểu cộng thêm vào

d)

Lập ngân sách theo tỷ lệ % doanh số

112.

261. Công ty du lịch Viettravel quyết định chi 500 triệu đồng cho hoạt động marketing năm 2014. Khoản ngân sách được chia đểu cho hoạt động phát triển sản phẩm, định giá, thiết lập kênh phân phối và xúc tiến. Như vậy, công ty đã xây dựng ngân sách dựa trên

a)

Xây dựng ngân sách dựa trên nhiệm vụ hoàn thành

b)

Xây dựng ngân sách dựa trên năng lực của công ty

c)

Xây dựng ngân sách theo từng phần của hoạt động marketing mix

d)

Xây dựng ngân sách dựa trên tỷ lệ doanh thu