wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STEM - Ôn tập HKI

Total questions: 72

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khối này là?

a)

Tốc độ động cơ mức 8

b)

Thời gian hoạt động của động cơ là 8 giây

c)

Phát âm thanh số 8

d)

Thời gian chờ 8 giây

2.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ

b)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

d)

Động cơ dừng

3.

Hình ảnh này chỉ thiết bị?

a)

Động cơ

b)

Bộ não

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

4.

Hình ảnh này chỉ thiết bị?

a)

Động cơ

b)

Bộ não

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

5.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ ở mức 1

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đổi màu bộ não thành màu số 1

d)

Động cơ hoạt động 1 giây

6.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ mức 1

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đổi màu bộ não thành màu số 1

d)

Động cơ hoạt động trong 1 giây

7.

Dòng lệnh có nghĩa là?

a)

Tốc độ động cơ mức 8 quay cùng chiều kim đồng hồ trong thời gian 3 giây thì dừng

b)

Tốc độ động cơ mức 8 quay ngược chiều kim đồng hồ trong thời gian 3 giây thì dừng

c)

Tốc độ động cơ mức 3 quay cùng chiều kim đồng hồ trong thời gian 8 giây thì dừng

d)

Tốc độ động cơ mức 3 quay ngược chiều kim đồng hồ trong thời gian 8 giây thì dừng

8.

Điền từ ĐÚNG vào dấu ... sau đây:

Sau khi ấn nút bắt đầu, Robot chờ đến khi ... phát hiện chuyển động thì tốc độ động cơ hoạt động ở mức số ... và quay ... chiều với kim đồng hồ trong ... 10 giây thì dừng.

(a)  

9.

Ý nghĩa của dòng lệnh lập trình nào sau đây đúng?

a)

Khi bắt đầu màn hình điều khiển sẽ hiện đếm ngược 3 -2-1 rồi động cơ chạy với tôc độ là 8 xoay phải trong vòng 2 giây

b)

Khi bắt đầu màn hình điều khiển sẽ hiện đếm ngược 3 -2-1 rồi động cơ chạy với tôc độ là 8 xoay trái trong vòng 2 giây

c)

Khi bắt đầu màn hình điều khiển sẽ hiện đếm ngược 3 -2-1 rồi động cơ chạy với tôc độ là 2 xoay trái trong vòng 8 giây

d)

Khi bắt đầu màn hình điều khiển sẽ hiện đếm ngược 3 -2-1 rồi động cơ chạy với tôc độ là 2 xoay phải trong vòng 8 giây

10.

Ý nghĩa của dòng lệnh lập trình nào sau đây đúng?

a)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động đợi khi có vật xuất hiện thì động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 xoay phải rồi đến khi có vật rời đi ra thì động cơ xoay chiêu ngược lại và hoạt động cứ lặp đi lặp lại.

b)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động đợi khi có vật xuất hiện thì động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 xoay trái rồi đến khi có vật rời đi ra thì động cơ xoay chiêu ngược lại và hoạt động cứ lặp đi lặp lại.

c)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động đợi khi có vật xuất hiện thì động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 xoay trái rồi đến khi có vật rời đi ra thì động cơ xoay trái lại và hoạt động cứ lặp đi lặp lại.

d)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động đợi khi có vật xuất hiện thì động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 xoay phải rồi đến khi có vật rời đi ra thì động cơ xoay phải lại và hoạt động cứ lặp đi lặp lại.

11.

Ý nghĩa của dòng lệnh lập trình nào sau đây đúng?

a)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 cùng chiều kim đồng hồ trong vòng 5 giây thì dừng lại.

b)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 ngược chiều kim đồng hồ trong vòng 5 giây thì dừng lại.

c)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 5 ngược chiều kim đồng hồ trong vòng 8 giây thì dừng lại.

d)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 5 cùng chiều kim đồng hồ trong vòng 8 giây thì dừng lại.

12.

Ý nghĩa của dòng lệnh lập trình nào sau đây đúng?

a)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động sẽ chờ vật rời xa thì động cơ chạy với tốc độ là 5 ngược chiều kim đồng hồ và đợi đến khi vật ra xa thì động cơ dừng lại.

b)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động sẽ chờ vật rời xa thì động cơ chạy với tốc độ là 5 theo chiều kim đồng hồ và đợi đến khi vật ra xa thì động cơ dừng lại.

c)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động sẽ chờ vật tới gần thì động cơ chạy với tốc độ là 5 theo chiều kim đồng hồ và đợi đến khi vật ra xa thì động cơ dừng lại.

d)

Khi bắt đầu cảm biến chuyển động sẽ chờ vật tới gần thì động cơ chạy với tốc độ là 5 ngược chiều kim đồng hồ và đợi đến khi vật ra xa thì động cơ dừng lại.

13.

Ý nghĩa của dòng lệnh lập trình nào sau đây đúng?

a)

Khi bắt đầu cảm biến góc nghiêng sẽ đợi máy bay nghiêng sang phải thì động cơ sẽ quay với tốc độ là 5 theo chiều kim đồng hồ và ngược lại khi nghiêng sang trái động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ là 8, quá trình hoạt động cứ lặp lại nhiều lần.

b)

Khi bắt đầu cảm biến góc nghiêng sẽ đợi máy bay nghiêng sang trái thì động cơ sẽ quay với tốc độ là 8 theo chiều kim đồng hồ và ngược lại khi nghiêng sang phải động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ là 5, quá trình hoạt động cứ lặp lại nhiều lần.

c)

Khi bắt đầu cảm biến góc nghiêng sẽ đợi máy bay nghiêng sang trái thì động cơ sẽ quay với tốc độ là 8 theo chiều kim đồng hồ và ngược lại khi nghiêng sang phải động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ là 5, quá trình hoạt động cứ lặp lại nhiều lần.

d)

Khi bắt đầu cảm biến góc nghiêng sẽ đợi máy bay nghiêng sang trái thì động cơ sẽ quay với tốc độ là 5 theo chiều kim đồng hồ và ngược lại khi nghiêng sang phải động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ là 8, quá trình hoạt động cứ lặp lại nhiều lần.

14.

Khối này là?

a)

Khối bắt đầu

b)

Khối kết thúc

c)

Khối động cơ

d)

Khối đổi màu

15.

Trong cơ chế giảm tốc độ vòng quay, câu nào đúng?

a)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng nhỏ.

b)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng lớn.

c)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng nhỏ.

d)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng lớn.

16.

Truyền động bánh răng dùng để …

a)

Biến đổi chuyển động nhờ sự ăn khớp của các bánh răng với nhau

b)

Truyền chuyển động nhờ sự ăn khớp của các bánh răng với nhau

c)

Làm tăng hoặc giảm tốc độ vòng quay nhờ sự ăn khớp của các bánh răng với nhau

d)

Giúp động cơ quay nhanh hơn khi không sử dụng bánh răng

17.

Hình ảnh này chỉ thiết bị tên?

a)

Bộ não

b)

Động cơ

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

18.

Tên bộ phận giúp robot nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

Cảm biến nghiêng

b)

Cảm biến khoảng cách

c)

Động cơ

d)

Bộ não

19.

Trong cơ chế tăng tốc độ vòng quay, câu nào đúng?

a)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng lớn.

b)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng nhỏ.

c)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng nhỏ.

d)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng lớn.

20.

Điền vào chỗ trống:

Các kỹ thuật, kỹ năng của STEM nhằm … vấn đề thực tế.

a)

Đáp ứng

b)

Nâng cao

c)

Giải quyết

d)

Tìm hiểu

21.

Máy bắn đá ứng dụng nguyên lý?

a)

Lực kéo

b)

Đòn bẩy

c)

Trọng lực

d)

Lực nâng

22.

Ý nghĩa dòng lệnh sau là?

a)

Tốc độ động cơ ở mức 8 và quay cùng chiều kim đồng hồ trong vòng 3 giây thì dừng

b)

Tốc độ động cơ ở mức 8 và quay ngược chiều kim đồng hồ trong vòng 3 giây thì dừng

c)

Tốc độ động cơ ở mức 3 và quay cùng chiều kim đồng hồ trong vòng 8 giây thì dừng

d)

Tốc độ động cơ ở mức 3 và quay ngược chiều kim đồng hồ trong vòng 8 giây thì dừng

23.

Ví dụ nào sau đây là phản lực?

a)

Câu cá trên thuyền

b)

Sứa, mực phụt nước để đẩy mình về phía trước

c)

Chạy xe máy

d)

Nằm trên võng

24.

Hai bánh răng ghép nối trực tiếp với nhau thì?

a)

Khi chuyển động sẽ cùng chiều với nhau

b)

Khi chuyển động sẽ ngược chiều với nhau

c)

Bánh răng thứ 2 sẽ có tốc độ nhanh hơn bánh răng thứ nhất

d)

Bánh răng thứ 2 sẽ có tốc độ châm hơn bánh răng thứ nhất

25.

Khối này là?

a)

Tốc độ động cơ

b)

Thời gian hoạt động của động cơ

c)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

26.

Một vật có khối lượng 500g. Hãy tính trọng lượng của vật?

Biết vật nặng 1kg có trọng lượng = 10N ( Niuton = N)

a)

5000N

b)

50N

c)

5N

d)

0.5N

27.

Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

a)

Phương nghiêng và chiều hướng về trái đất

b)

Phương thẳng đứng và chiều hướng về trái đất

c)

Phương ngang và chiều hướng về trái đất

d)

Tất cả các ý trên

28.

Khối này là?

a)

Tốc độ động cơ số 1

b)

Đổi màu số 1

c)

Động cơ hoạt động 1 giây

d)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

29.

Hai lực cân bằng là?

a)

Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều, tác dụng vào cùng 2 vật làm 2 vật đứng yên.

b)

Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương cùng chiều, tác dụng vào cùng 1 vật làm vật đứng yên.

c)

Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều, tác dụng vào cùng 1 vật làm vật đứng yên.

d)

Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương cùng chiều, tác dụng vào cùng 2 vật làm 2 vật đứng yên.

30.

Em có thể di chuyển các vật bằng những cách nào?

a)

Kéo

b)

Đẩy

c)

Tác động một lực lên vật thể đó làm cho nó di chuyển.

d)

Nâng

31.

Hình ảnh này chỉ thiết bị tên?

a)

Bộ não

b)

Động cơ

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

32.

Vật đàn hồi là?

a)

Vật đàn hồi là vật sau khi chúng ta tác động lực một cách vừa phải, khi buông ra thì vật biến dạng

b)

Vật đàn hồi là vật sau khi chúng ta tác động một cách vừa phải, khi buông ra thì vật trở lại hình dạng ban đầu.

c)

Vật đàn hồi là vật sau khi chúng ta tác động lực một cách quá đà. Khi buông ra thì vật biến dạng

d)

Vật đàn hồi là vật sau khi chúng ta tác động lực (như nén, kéo dãn) một cách vừa phải, khi buông ra thì vật trở lại hình dạng ban đầu.

33.

Tác dụng tiêu biểu nhất của đòn bẩy là?

a)

Tác dụng tiêu biểu nhất của đòn bẩy đó là giúp tăng lực kéo hoặc lực đẩy lên vật.

b)

Tác dụng tiêu biểu nhất của đòn bẩy đó là giúp giảm lực kéo hoặc lực đẩy lên vật.

c)

Tác dụng tiêu biểu nhất của đòn bẩy đó là giúp giảm lực ma sát lên vật.

d)

Tác dụng tiêu biểu nhất của đòn bẩy đó là giúp giảm lực nâng hoặc trọng lực lên vật.

34.

Khối này là?

a)

Động cơ mức 8

b)

Đổi màu số 8

c)

Phát nhạc số 8

d)

Động cơ chạy trong 8 giây

35.

Trọng lực có phương và chiều?

a)

Trọng lực có phương nghiêng và chiều hướng về Trái Đất

b)

Trọng lực có phương và chiều hướng về Mặt trời

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng và chiều hướng về Trái Đất

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và chiều hướng về Mặt trời

36.

Phản lực là?

a)

Phản lực xuất hiện khi có vật tác dụng. Cụ thể, một trong hai vật tương tác giữa hai vật gọi là vật tác dụng, còn vật kia là phản lực.

b)

Phản lực xuất hiện khi có lực tác dụng. Cụ thể, một trong hai lực tương tác giữa hai vật gọi là lực tương tác, còn lực kia là phản lực.

c)

Phản lực xuất hiện khi có lực tác dụng. Cụ thể, một trong hai lực tương tác giữa hai vật gọi là lực tác dụng, còn lực kia là lực tương tác.

d)

Phản lực xuất hiện khi có lực tác dụng. Cụ thể, một trong hai lực tương tác giữa hai vật gọi là lực tác dụng, còn lực kia là phản lực.

37.

Khối này là?

a)

Khối động cơ mức số 1

b)

Khối thời gian 1 giây

c)

Khối đổi màu số 1

d)

Khối màu phát sáng trong 1 giây

38.

Công thức tính vận tốc là:

a)

s=v*t

b)

v=s/t

c)

v=t/s

d)

t=s*v

39.

Có bao nhiêu chi tiết có bánh răng trong bộ Wedo 2.0?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

40.

Điền từ ĐÚNG vào dấu ... sau đây:

Sau khi ấn nút bắt đầu, Robot chờ đến khi ... phát hiện chuyển động thì tốc độ động cơ hoạt động ở mức số ... và quay ... chiều với kim đồng hồ trong ... 10 giây thì dừng.

(a)  

41.

Dòng lệnh nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
42.

Trong cơ chế tăng tốc độ vòng quay, câu nào đúng?

a)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng nhỏ.

b)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng lớn.

c)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng nhỏ.

d)

Để tăng tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng lớn.

43.

Trong cơ chế giảm tốc độ vòng quay, câu nào đúng?

a)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng nhỏ.

b)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng lớn truyền động qua bánh răng lớn.

c)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng nhỏ.

d)

Để giảm tốc độ vòng quay ta sử dụng bánh răng nhỏ truyền động qua bánh răng lớn.

44.

Truyền động bánh răng dùng để …

a)

Biến đổi chuyển động nhờ sự ăn khớp của các bánh răng với nhau

b)

Truyền chuyển động nhờ sự ăn khớp của các bánh răng với nhau

c)

Làm tăng hoặc giảm tốc độ vòng quay nhờ sự ăn khớp của các bánh răng với nhau

d)

Tất cả các ý trên

45.

Cho biết ý nghĩa của dòng lệnh lập trình?

a)

Động cơ hoạt động cùng chiều kim đồng hồ ở mức số 5 trong 5s, sau đó vừa động cơ chạy ngược chiều trong 5s thì dừng rồi phát ra âm thanh số 5.

b)

Động cơ chạy cùng chiều kim đồng hồ trong 5s rồi chạy ngược chiều trong 5s thì dừng và phát ra âm thanh số 5.

c)

Động cơ hoạt động ở mức số 5. Chạy ngược chiều kim đồng hồ trong 5s, sau đó chạy cùng chiều kim đồng hồ trong 5s rồi phát ra âm thanh số 5.

d)

Động cơ chạy cùng chiều trong 5s, chạy ngược chiều trong 5s rồi phát ra âm thanh số 5.

46.

Bộ phận giúp robot hoạt động và nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

A. Cảm biến nghiêng

b)

B. Cảm biến khoảng cách

c)

C. Động cơ

d)

D. Câu A và B đúng

47.

Cho biết ý nghĩa dãy lập trình trên.

a)

A. Mức năng lương động cơ bắt đầu ở mức 0 và tăng đều theo cấp số cộng.

b)

B. Bảng hiện lên số 0 và tăng đều theo cấp số cộng.

c)

C. Động cơ không hoạt động

d)

D. Câu A và B đúng

48.

Điền vào chỗ trống:

Các kỹ thuật, kỹ năng của STEM nhằm … vấn đề thực tế.

a)

Giải quyết

b)

Đáp ứng

c)

Nâng cao

d)

Tìm hiểu

49.

Hai bánh răng ghép nối trực tiếp với nhau thì?

a)

Khi chuyển động sẽ cùng chiều với nhau

b)

Khi chuyển động sẽ ngược chiều với nhau

c)

Có cùng số vòng quay với nhau

d)

Bánh răng thứ 2 sẽ có tốc độ châm hơn bánh răng thứ nhất

50.

Ba bánh răng ghép nối trực tiếp với nhau thì?

a)

Bánh răng một và hai chuyển động khác chiều nhau

b)

Bánh răng hai và ba chuyển động khác chiều nhau

c)

Bánh răng một và ba chuyển động cùng chiều nhau

51.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có bộ truyền động tăng tốc độ nhưng giảm lực kéo?

a)

Bộ truyền động xe đạp

b)

Bộ truyền động của cần câu

c)

Bộ truyền động xe mô tô

d)

Các câu trên đều sai

52.

Khi truyền động từ bánh lớn sang bánh răng nhỏ thì?

a)

Tốc độ quay tăng nhưng giảm lực

b)

Tốc độ quay giảm nhưng tăng lực

c)

Tốc độ quay và lực không thay đổi

d)

Tốc độ quay và lực đều tăng

53.

Cho hệ thống 4 bánh răng nối tiếp như hình:

Biết bánh răng lớn gồm 24 bánh răng.Bánh răng nhỏ gồm 8 bánh răng.

Tính số vòng bánh răng số 2 quay được khi bánh răng số 1 quay được 1 vòng?

a)

1 vòng

b)

3 vòng

c)

9 vòng

d)

12 vòng

54.

Đòn bẩy là

a)

Đòn bẩy là một trong các loại máy cơ đơn giản được sử dụng nhiều trong đời sống để biến đổi lực tác dụng lên vật theo hướng có lợi cho con người.

b)

Đòn bẩy là một vật rắn được sử dụng với một điểm tựa hay là điểm quay để làm biến đổi lực tác dụng của một vật lên một vật khác.

c)

Đòn bẩy và nguyên tắc đòn bẩy được sử dụng nhiều trong các máy móc, thiết bị cũng như các vật dụng thông thường trong đời sống hằng ngày.

55.

Cho mẫu robot Pulling như hình bên. Nếu muốn robot kéo vật về phía robot trong thời gian 5s thì khối lệnh nào đúng?

a)
b)
c)
d)
56.

Máy bắn đá ứng dụng nguyên lý?

a)

Đòn bẩy

b)

Lực kéo

c)

Trọng lực

d)

Lực nâng

57.

Chọn các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng di chuyển của xe?

a)

Lực tác động

b)

Ma sát giữa các bộ phận

c)

Diện tích tiếp xúc bánh xe

d)

Hình dáng của xe

58.

Hai bánh răng ghép nối trực tiếp với nhau thì?

a)

Khi chuyển động sẽ cùng chiều với nhau

b)

Khi chuyển động sẽ ngược chiều với nhau

c)

Có cùng số vòng quay với nhau

d)

Bánh răng thứ 2 sẽ có tốc độ châm hơn bánh răng thứ nhất

59.

Ba bánh răng ghép nối trực tiếp với nhau thì?

a)

Bánh răng một và hai chuyển động khác chiều nhau

b)

Bánh răng một và ba chuyển động cùng chiều nhau

c)

Bánh răng hai và ba chuyển động khác chiều nhau

60.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có bộ truyền động tăng tốc độ nhưng giảm lực kéo?

a)

Bộ truyền động xe đạp

b)

Bộ truyền động của cần câu

c)

Bộ truyền động xe mô tô

d)

Các câu trên đều sai

61.

Khi truyền động từ bánh lớn sang bánh răng nhỏ thì?

a)

Tốc độ quay tăng nhưng giảm lực

b)

Tốc độ quay giảm nhưng tăng lực

c)

Tốc độ quay và lực không thay đổi

d)

Tốc độ quay và lực đều tăng

62.

Trường hợp mặt đất không đủ cứng thì lực tác dụng của chân lên mặt sàn sẽ như thế nào?

a)

Làm biến dạng mặt sàn

b)

Chân người lún sâu vào bề mặt đó

c)

Phản lực rất nhỏ và hầu như không có

d)

Tất cả các ý trên

63.

Đặc điểm của lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời

b)

Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều

c)

Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau

d)

Tất cả các ý trên

64.

Trọng lực là gì?

a)

Là lực cân bằng của trái đất

b)

Là lực hút của trái đất

c)

Là lực mà con người tác dụng vào vật

d)

Là lực có trọng lượng

65.

Chỉ có thể nói về trọng lực của vật nào sau đây?

a)

Mặt trăng

b)

Mặt trời

c)

Trái đất

d)

Hòn đá trên mặt đất

66.

Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

a)

Phương thẳng đứng và chiều hướng về trái đất

b)

Phương nghiêng và chiều hướng về trái đất

c)

Phương ngang và chiều hướng về trái đất

d)

Tất cả các ý trên

67.

Trạng thái của vật khi chịu lực tác dụng?

a)

Vật bị biến dạng

b)

Vật thay đổi vận tốc

c)

Vật vừa thay đổi vật tốc vừa biến dạng

d)

Tất cả các ý trên

68.

Một vật có khối lượng 500g. Hãy tính trọng lượng của vật?

a)

5000N

b)

50N

c)

5N

d)

0.5N

69.

Những cách bảo vệ cột sống sau được vận dụng với nguyên lý lực nào?

+ Giữ cơ thể ở tư thế đúng.

+ Hít thở sâu

+ Thực phẩm sạch( Cá hồi, cá thu.., trái kiwi,.. hoặc lá tía tô ...)

+ Tạo điều kiện để cơ thể tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

+ Ngủ đủ giấc và đúng tư thế.

a)

Lực nâng

b)

Lực đẩy

c)

Phản lực

d)

Trọng lực

70.

Cho biết ý nghĩa dãy lập trình trên:

a)

A. Mức năng lương động cơ bắt đầu ở mức 0 và tăng đều theo cấp số cộng.

b)

B. Bảng hiện lên số 0 và tăng đều theo cấp số cộng.

c)

C. Động cơ không hoạt động

d)

D. Câu A và B đúng

71.

Bộ phận giúp robot hoạt động và nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

A. Cảm biến nghiêng

b)

B. Cảm biến khoảng cách

c)

C. Động cơ

d)

D. Câu A và B đúng

72.

Cho biết ý nghĩa của dòng lệnh lập trình trên:

a)

Động cơ hoạt động cùng chiều kim đồng hồ ở mức số 5 trong 5s, sau đó vừa động cơ chạy ngược chiều trong 5s thì dừng rồi phát ra âm thanh số 5.

b)

Động cơ chạy cùng chiều kim đồng hồ trong 5s rồi chạy ngược chiều trong 5s thì dừng và phát ra âm thanh số 5.

c)

Động cơ hoạt động ở mức số 5. Chạy ngược chiều kim đồng hồ trong 5s, sau đó chạy cùng chiều kim đồng hồ trong 5s rồi phát ra âm thanh số 5.

d)

Động cơ chạy cùng chiều trong 5s, chạy ngược chiều trong 5s rồi phát ra âm thanh số 5.