wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thanh ngữ, tục ngữ ( mới)

Total questions: 70

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trọng nghĩa khinh (a)  

2.

sinh cơ lập (a)  

3.

Khai (a)   lập địa

4.

Muôn người như (a)  

5.

Mưa tháng (a)   gãy cành trám

6.

Mưa (a)   thấm lâu

7.

Nắng tốt (a)   , mưa tốt lúa

8.

Thuốc đắng dã tật, sự (a)   mất lòng

9.

Thuần (a)   mĩ tục

10.

Cầm kì (a)   họa

11.

Cần kiệm liêm (a)  

12.

Thừa gió bẻ (a)  

13.

Công (a)   nghĩa mẹ

14.

Tiên học (a)   , hậu học văn

15.

Cáo chết ba năm quay đầu về ........

a)

rừng

b)

nhà

c)

núi

d)

cội

16.

Ân đến oán .....

a)

trả

b)

mượn

c)

báo

d)

khóc

17.

Giặc đến (a)   đàn bà cũng đánh

18.

Cọp chết để ..... người ta chết để tiếng.

a)

da

b)

xương

c)

thịt

d)

tiếng

19.

Nhường cơm (a)   áo

20.

Tam tài giả thiên địa ....

a)

võng

b)

tinh

c)

nhân

d)

người

21.

Ngọc bất trác bất thành ....

a)

danh

b)

khí

c)

mài

d)

tròn

22.

Tam quang giả ..... nguyệt tinh

a)

cao

b)

c)

thiên

d)

nhật

23.

Nhập gia tùy tục nhập ... tùy khúc

a)

sông

b)

giang

c)

nhà

d)

lớp

24.

Chim có tổ (a)   có tông

25.

Ăn trông .... ngồi trông hướng

a)

nồi

b)

bếp

c)

người

d)

bàn

26.

Nhân chi ... tính bản thiện

(a)  

27.

Người bảy mươi (a)   mười biết một

28.

Kiến tha lâu cũng .... tổ

a)

vừa

b)

đầy

c)

d)

về

29.

Đi một ngày (a)   học một sàng khôn

30.

Nam thanh (a)  

31.

Rượu cả (a)   chó cả con

32.

Nhập (a)   tùy tục

33.

Chuồng gà hướng ... cái lồng chẳng còn

a)

đông

b)

tây

c)

bắc

d)

nam

34.

Mau sao thì (a)   vắng sao thì mưa

35.

Nhất tự vi (a)   bán tự vi sư

36.

Người đẹp vì (a)   lúa tốt vì phân

37.

Nhân bất (a)   bất tri lí

38.

Mưu sự tại nhân thành sự tại ....

a)

trời

b)

người

c)

thiên

d)

đất

39.

Tam nhân đồng hành tất hữu ngã .......

a)

trâu

b)

chơi

c)

ngựa

d)

40.

Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại (a)  

41.

Mống ... vồng tây chẳng mưa dông cũng bão giật

a)

đông

b)

tay

c)

bắc

d)

nam

42.

Thiên binh vạn ...

(a)  

43.

Thiên (a)   vạn hóa

44.

Nhất ngôn ký xuất tứ (a)   nan truy

45.

Người sao chín ... thì quên cả mười

(a)  

46.

Mua .... ba vạn bán danh ba đồng

a)

tiền

b)

mắm

c)

danh

d)

cua

47.

Ai nắm tay đến .... ai ... tay đến sáng

a)

tối, gối

b)

tối, sáng

c)

sáng, tối

d)

sáng, gối

48.

Ăn bát cơm dẻo nhớ (a)   đường đi

49.

Giàu nuôi lợn .... lụi bại nuôi bồ câu

a)

nái

b)

bột

c)

con

50.

Y cẩm (a)   hương

51.

Tam nhân đồng hành tất hữu ngã (a)  

52.

Ăn lời tùy (a)   bán vốn tùy nơi

53.

Sông có ....... người có lúc

a)

khúc

b)

đoạn

c)

nơi

d)

suôi

54.

Ăn ngay nói thật mọi tật mọi (a)  

55.

Biết sự trời ... đời chẳng khó

(a)  

56.

Biết thì thưa thớt không biết thì ... cột mà nghe

(a)  

57.

Góp (a)   thành bão góp cây nên rừng

58.

Danh ..... thắng cảnh

a)

chính

b)

lam

c)

thuận

d)

nhân

59.

Nói có sách mách .... chứng

a)

tội

b)

điều

c)

60.

Cưu mang (a)   nước những ngày còn thơ

61.

Làm ruộng thì ..... làm nhà thì ....

a)

ra, tốn

b)

nhàn, vất

c)

vất, ra

d)

vàng, sạch

62.

Làm ruộng tháng ....., chăm tằm tháng .......

a)

sáu, ba

b)

hai, chín

c)

ba, tám

d)

năm, mười

63.

Qua giêng hết năm, qua ..... hết tháng

a)

cầu

b)

ngày

c)

rằm

d)

ngòi

64.

Rét tháng (a)   bà già chết cóng

65.

Nắng chóng (a)   , mưa chóng tối

66.

Lửa thử vàng, gian nan thử (a)  

67.

Xấu người đẹp (a)   còn hơn đẹp người

68.

Quân tử ...... mình, tiểu nhân lộ diện

a)

giấu

b)

ẩn

c)

hiện

d)

một

69.

Mạnh dùng ....., yếu dùng .....

a)

sức,mưu

b)

sức, lực

c)

mưu, sức

d)

sức, não

70.

nói (a)   làm chín kẻ người cười chê