wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát tuần 26

Total questions: 70

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

7.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 2652\frac{26}{52}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

9.

Hai phân số nào biểu diễn hình vẽ trong hình bên?

a)

12 vaˋ 24\frac{1}{2}\ và\ \frac{2}{4}

b)

12 vaˋ 36\frac{1}{2}\ và\ \frac{3}{6}

c)

12 vaˋ 34\frac{1}{2}\ và\ \frac{3}{4}

d)

36 vaˋ 12\frac{3}{6}\ và\ \frac{1}{2}

10.

Nêu các cặp phân số bằng nhau trong hình bên?

a)

13; 26\frac{1}{3};\ \frac{2}{6}

b)

13; 36\frac{1}{3};\ \frac{3}{6}

c)

13; 39\frac{1}{3};\ \frac{3}{9}

d)

36; 39\frac{3}{6};\ \frac{3}{9}

11.

Chỉ ra phần cần tô màu để có cặp phân số bằng nhau?

a)

48\frac{4}{8}

b)

28\frac{2}{8}

c)

34\frac{3}{4}

d)

44\frac{4}{4}

12.

Chỉ ra phần cần tô màu để có cặp phân số bằng nhau?

a)

13\frac{1}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

33\frac{3}{3}

d)

46\frac{4}{6}

13.

Điền số thích hợp vào ô trống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

12 \frac{1}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

39\frac{3}{9}  

c)

510\frac{5}{10}  

d)

42\frac{4}{2}  

15.

32 \frac{3}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

96\frac{9}{6}  

d)

126\frac{12}{6}  

16.

34 \frac{3}{4}\  bằng với:

a)

56\frac{5}{6}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

1520\frac{15}{20}  

d)

69\frac{6}{9}  

17.

1015 \frac{10}{15}\  bằng với:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2040\frac{20}{40}  

18.

58 \frac{5}{8}\  bằng với:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

1018\frac{10}{18}  

c)

1016\frac{10}{16}  

d)

812\frac{8}{12}  

19.

86 \frac{8}{6}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

42\frac{4}{2}  

20.

710 \frac{7}{10}\  bằng với:

a)

1720\frac{17}{20}  

b)

1421\frac{14}{21}  

c)

2130\frac{21}{30}  

d)

15\frac{1}{5}  

21.

915 \frac{9}{15}\  bằng với:

a)

33\frac{3}{3}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1820\frac{18}{20}  

22.

45 \frac{4}{5}\  bằng với:

a)

2435\frac{24}{35}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

810\frac{8}{10}  

d)

1225\frac{12}{25}  

23.

23 \frac{2}{3}\  bằng với:

a)

58\frac{5}{8}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

912\frac{9}{12}  

d)

69\frac{6}{9}  

24.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

25.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

26.

 Dạng phân số tối giản của phân số 

1224\frac{12}{24}  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

16\frac{1}{6}  

27.

Thương của phép chia 5 : 9 viết dưới dạng là phân số nào ?

a)

95\frac{9}{5}

b)

59\frac{5}{9}

c)

55\frac{5}{5}

d)

99\frac{9}{9}

28.

Rút gọn phân số 400700\frac{400}{700}  ​   về phân số tối giản ta được:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

47\frac{4}{7}  

c)

4070\frac{40}{70}  

d)

23,5\frac{2}{3,5}  

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 1590=5...\frac{15}{90}=\frac{5}{...}  

a)

25

b)

30

c)

90

d)

35

30.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Nếu cộng cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

b)

Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì ta được một số bằng phân số đã cho

31.

Đâu là phân số bằng phân số 306\frac{30}{6}  

a)

63\frac{6}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

310\frac{3}{10}  

32.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

33.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

34.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

35.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

36.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

37.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

38.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

39.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

40.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

41.

710 \frac{7}{10}\  bằng với:

a)

1720\frac{17}{20}  

b)

1421\frac{14}{21}  

c)

2130\frac{21}{30}  

d)

15\frac{1}{5}  

42.

915 \frac{9}{15}\  bằng với:

a)

33\frac{3}{3}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1820\frac{18}{20}  

43.

86 \frac{8}{6}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

42\frac{4}{2}  

44.

710 \frac{7}{10}\  bằng với:

a)

1720\frac{17}{20}  

b)

1421\frac{14}{21}  

c)

2130\frac{21}{30}  

d)

15\frac{1}{5}  

45.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

46.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn.

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn.

d)

Để cho câu ấn tượng hơn.

48.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

49.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

50.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

51.

Trong câu sau, bộ phận nào làm trạng ngữ ?

Ngoài sân hợp tác, mấy bác nông dân đi làm đồng sớm trò chuyện vui vẻ.

a)

Mấy bác nông dân

b)

Ngoài sân hợp tác

c)

bác nông dân

d)

Mấy bác nông dân đi làm đồng sớm

52.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

53.

Cụm từ chỉ nguyên nhân lí do trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Ở đâu?

e)

Bằng gì?

54.

Trong các câu sau, những câu nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

Mỗi ngày em đều tưới nước cho cây xoài ấy.

b)

Những trái xoài được cắt và trưng bày đẹp mắt trên bàn ăn.

c)

Những chiếc lá xoài vàng rụng đầy ngoài sân.

d)

Hoa xoài nhỏ xíu, mọc thành chùm và thường có màu trắng vàng.

55.

Trong các câu sau, câu nào trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

Thân cây xoài là cây thân gỗ lớn, có tán rộng.

b)

Rễ cây xoài dùng để hút chất dinh dưỡng nuôi cây.

c)

Lá xoài to, dài và có mùi thơm.

56.

Câu trả lời nào thích hợp cho câu hỏi:

Nhà em trồng cây trước sân để làm gì?

a)

Nhà em trồng cây hoa hồng trước sân.

b)

Nhà em trồng cây trươc sân để có bóng mát.

c)

Nhà em trồng cây trước sân vì mẹ rất thích trồng cây.

d)

Nhà em trồng cây trước sân để không khí trong lành hơn.

57.

___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.

a)

Trên bục giảng

b)

Trong lúc ngủ

c)

Để sửa đường

d)

Vì trời mưa

58.

____________ , mọi người đều im lặng nghỉ ngơi.

a)

Trong màn đêm

b)

Trong đêm nhạc

c)

Trong lúc đá bóng

d)

Trong công viên giải trí

59.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Lúc còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi ( Trịnh Đường)

(a)  

60.

Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần phụ của câu, nhằm:

a)

Xác định mục đích của sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục đích gì?

b)

Xác định nguyên nhân của sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Vì sao? Vì lẽ gì? Nhờ đđu? Do đâu?

c)

Xác định nơi chốn diễn ra sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Ỏ đâu? Chỗ nào?

d)

Xác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?

61.

Tìm TN chỉ nguyên nhân trong các câu sau:

a)

Ngày mai, khi bức màn mây hồng tím vén lên, mặt trời rạng rỡ sẽ làm cho vạn vật bừng dậy. ( Lý Lan)

b)

Ở dưới đất, gấu ta nhìn thấy trăng, bèn nghĩ đó là cái bánh đa lớn mà Cuội đã đem đi ngày ấy. ( Vũ Tú Nam)

c)

Do không nắm vững luật đi đường, cậu ấy bị công an phạt.

d)

Để thi tốt, chúng ta phải chăm chỉ hơn nữa.

e)

Bằng giọng nói dịu dàng, chị ấy mời chúng tôi vào nhà.

62.

Có các loại trạng ngữ sau:

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian, thời điểm

b)

Trạng ngữ chỉ địa điểm, vị trí

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức

63.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ mục đích là:

a)

Để làm gì?

b)

Nhằm mục đích gì?

c)

Vì sao?

d)

Vì điều gì?/Vì cái gì?

e)

Do đâu?

64.

Trạng ngữ trong câu: “ Dần đi ở từ năm chửa mười hai. Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào”. (Nam Cao) là:

a)

Dần đi ở từ năm chửa mười hai

b)

Đầu nó còn để hai trái đào

c)

Khi ấy

d)

Cả 3 phương án đều sai

65.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

66.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

67.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

68.

Xác định trạng ngữ trong câu:

Nhờ Hoa, tôi đã tìm được cục tẩy.

a)

Nhờ Hoa

b)

Tôi

c)

đã tìm thấy cục tẩy

d)

cục tẩy

69.

Xác định tác dụng của trạng ngữ "Nhờ Hoa" trong câu:

Nhờ Hoa, tôi đã tìm được cục tẩy.

a)

Thời gian

b)

Mục đích

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện, cách thức

70.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng