wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn phân số toán 4

Total questions: 72

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

2.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

3.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

4.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

5.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

6.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

7.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

8.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

9.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

10.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \  

(a)  

11.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

12.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

13.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

14.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

15.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

16.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

17.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

18.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

19.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

20.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

21.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

22.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

23.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

24.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

25.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

26.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

27.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

28.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

29.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

30.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

31.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

32.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

33.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

34.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

35.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

36.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

37.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

38.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

39.

Kết quả của phép tính:   45  x  59  =  ?45\ \ x\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

40.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

41.

Tính rồi rút gọn:   67  x  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ x\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

42.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

43.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

44.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

45.

Thương của phép chia 3 : 7 có thể viết thành:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

31\frac{3}{1}  

46.

Rút gọn phân số 1827\frac{18}{27}   ta được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

47.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?

a)

1918\frac{19}{18}  

b)

1819\frac{18}{19}  

c)

1818\frac{18}{18}  

48.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là:

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

55\frac{5}{5}  

49.

Phân số 35\frac{3}{5}   bằng với phân số nào dưới đây:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

1830\frac{18}{30}  

c)

615\frac{6}{15}  

50.

Tích của 34\frac{3}{4}  và 12\frac{1}{2}  là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

36\frac{3}{6}  

51.

Thương của 25\frac{2}{5}  và 32\frac{3}{2}  là:

a)

154\frac{15}{4}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

610\frac{6}{10}  

52.

Muốn nhân hai phân số ta:

a)

Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu

b)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

c)

Lấy tử nhân tử, giữ nguyên mẫu.

53.

Muốn chia hai phân số, ta:

a)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

b)

Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai.

54.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

55.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

56.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

57.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

58.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

59.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

60.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tỉ số của số quả dưa hấu và số quả dứa là:

a)

4:5

b)

5:4

c)

4:9

d)

5:9

62.

Tỉ số của số quả dứa và số quả dưa hấu là

a)

4:5

b)

5:4

c)

4:9

d)

5:9

63.

Mẹ đi chợ mua về 1 cái bánh, mẹ dặn em chia cái bánh thành 4 phần bằng nhau và để dành cho chị 3 phần. Phân số chỉ số bánh chị nhận được là:

a)

34\frac{3}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

24\frac{2}{4}

d)

34\frac{3}{4}

64.

Mẹ đi chợ mua về 1 cái bánh, mẹ dặn em chia cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi con ăn 1 phần. Phân số chỉ số bánh em nhận được là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

24\frac{2}{4}

d)

34\frac{3}{4}

65.

Có 5 hình tròn bằng nhau. Người ta tô màu 3 hình tròn. Tìm phân số chỉ số hình tròn đã được tô màu là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

25\frac{2}{5}

d)

15\frac{1}{5}

66.

Tử số và mẫu số của phân số 6/11 lần lượt là:

a)

6;11

b)

11;6

c)

6;17

d)

17;11

67.

Số 6 được viết dưới dạng phân số là:

a)

66\frac{6}{6}

b)

61\frac{6}{1}

c)

1:6

d)

6:1

68.

Chia đều 3 lít nước mắm vào 4 chai. Hỏi mỗi chai được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

34\frac{3}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

13\frac{1}{3}

d)

43\frac{4}{3}

69.

Thương của phép chia 8:9 là:

a)

98\frac{9}{8}

b)

89\frac{8}{9}

c)

88\frac{8}{8}

d)

99\frac{9}{9}

70.

Phân số 17/25 được viết thành thương là:

a)

25:25

b)

17:17

c)

25:17

d)

17:25

71.

Muốn viết thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số có:

a)

Mẫu số là số bị chia.

b)

Tử số trên mẫu số

c)

Tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

d)

Từ số là số chia, mẫu số là số bị chia.

72.

Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có tử số là sô tự nhiên đó và mẫu số bằng:

a)

100

b)

chính số đó

c)

1

d)

10