wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn TNTV Lớp 1 – Cấp huyện 2024–2025

Total questions: 71

Worksheet time: 24hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tên một con vật?

a)

ngan

b)

gan

c)

can

d)

than

2.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ: g, n, ô, G, b, u, ắ.

a)

Gấu bông

b)

Bông gấu

c)

Gà bông

d)

Bồng gấu

3.

Hình bên trái vẽ một bạn nhỏ đang ngồi chơi đàn trong phòng. Chọn câu mô tả đúng cho hình.

a)

Bé đang tập đàn trong căn phòng.

b)

Bé đang tập múa trước gương.

c)

Bé đang tập hát cùng mẹ.

4.

Hình bên trái vẽ hai bạn nhỏ tập múa trước gương. Chọn câu mô tả đúng cho hình.

a)

Bé đang tập đàn trong căn phòng.

b)

Bé đang tập múa trước gương.

c)

Bé đang tập hát cùng mẹ.

5.

Hình bên trái vẽ một bạn nhỏ tập hát cùng mẹ vào buổi tối. Chọn câu mô tả đúng cho hình.

a)

Bé đang tập đàn trong căn phòng.

b)

Bé đang tập múa trước gương.

c)

Bé đang tập hát cùng mẹ.

6.

Tên con vật nào có vần "ôm"?

a)

mực

b)

sứa

c)

rùa

d)

tôm

7.

Giải câu đố: Con gì thường ăn cỏ non, tặng em sữa ngọt, thơm ngon hằng ngày?

a)

ngựa vằn

b)

bò sữa

c)

tê giác

8.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Ông bà đang trồng cam trong vườn.

b)

Chúng em ghé thăm vườn cam của ông bà.

c)

Ông bà đang bó cam cho chúng em ăn.

d)

Chúng em đang giúp bố mẹ trồng cam.

9.

Từ "bác sĩ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

10.

Từ "tê giác" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

11.

Từ "y tá" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

12.

Từ "hà mã" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

13.

Từ "bố mẹ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

14.

Từ "sư tử" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

15.

Từ "bếp điện" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

16.

Từ "ông bà" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

17.

Từ "bát đĩa" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

18.

Từ "ghế nhựa" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

19.

Từ "bút bi" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ con vật

c)

Từ chỉ người

20.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Bố đang giúp mẹ [...] cá trong bếp."

a)

biết

b)

ướp

c)

học

d)

kho

e)

nướng

21.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ ngữ đúng: Chọn tiếng đi với "hà".

a)

giác

b)

ngựa

c)

22.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ ngữ đúng: Chọn tiếng đi với "tê".

a)

giác

b)

ngựa

c)

23.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ ngữ đúng: Chọn tiếng đi với "bọ".

a)

giác

b)

ngựa

c)

24.

Các từ ngữ "biết ơn", "thợ sơn", "cơn mưa", "gợn sóng" có chung vần nào?

a)

on

b)

ơn

c)

ôn

25.

Ghép hai vế để tạo thành câu thích hợp: Chọn vế đúng cho "Sơn ca".

a)

cất tiếng hót vang.

b)

lặn xuống biển.

c)

gầm vang trong rừng.

26.

Ghép hai vế để tạo thành câu thích hợp: Chọn vế đúng cho "Cá heo".

a)

cất tiếng hót vang.

b)

lặn xuống biển.

c)

gầm vang trong rừng.

27.

Ghép hai vế để tạo thành câu thích hợp: Chọn vế đúng cho "Sư tử".

a)

cất tiếng hót vang.

b)

lặn xuống biển.

c)

gầm vang trong rừng.

28.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Chúng em đi bộ với nhau trên [...]"

a)

dòng sông

b)

đường phố

c)

bờ biển

29.

"Đàn ngựa" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

phi trên đồng cỏ

b)

lặn xuống biển

c)

cất tiếng hót vang

30.

Trong ô chữ minh họa, hãy chọn số đúng cho câu: "Trong ô chữ trên có … từ chỉ quả."

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Từ các tiếng đã cho: ong, vườn., tìm, trong, chú, Những, đi, mật – chọn câu hoàn chỉnh.

a)

Những chú ong đi tìm mật trong vườn.

b)

Những ong chú tìm đi mật trong vườn.

c)

Những chú ong mật đi tìm trong vườn.

d)

Những chú đi ong tìm mật trong vườn.

32.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc (ngon, xem, khen) để điền vào câu: "Chúng em đang ăn kem rất …"

a)

ngon

b)

xem

c)

khen

33.

Hình ảnh nào phù hợp với câu: "Mẹ đang hát ru cho em bé ngủ."

a)

Mẹ ôm em bé và khe khẽ hát khi em nằm trong võng.

b)

Mẹ và em chơi với gấu bông.

c)

Mẹ đỡ em tập đứng đi.

d)

Mẹ đội mũ cho em bé.

34.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "dũng cảm".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

35.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "đường hầm".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

36.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "số tám".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

37.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "nấm rơm".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

38.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "năm học".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

39.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "nhân sâm".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

40.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "chăm chỉ".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

41.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "quả cam".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

42.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "làm việc".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

43.

Chọn nhóm vần đúng cho từ ngữ: "thịt băm".

a)

vần am

b)

vần âm

c)

vần ăm

44.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống trong câu có hình cây đàn ghi-ta: "Tớ là đàn. Tên của tớ có vần …"

a)

an

b)

âm

c)

am

d)

ăm

45.

Chọn vế phù hợp để ghép với "Sơn ca".

a)

cất tiếng hót vang.

b)

lặn xuống biển.

c)

gầm vang trong rừng.

46.

Chọn vế phù hợp để ghép với "Cá heo".

a)

cất tiếng hót vang.

b)

lặn xuống biển.

c)

gầm vang trong rừng.

47.

Chọn vế phù hợp để ghép với "Sư tử".

a)

cất tiếng hót vang.

b)

lặn xuống biển.

c)

gầm vang trong rừng.

48.

Đoạn văn: "Khi gà trống cất tiếng Ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rơi xuống mặt đất. Chúng em náo nức đi đến trường." viết về thời gian nào trong ngày?

a)

giữa trưa

b)

đêm muộn

c)

sáng sớm

d)

ban đêm

49.

Chọn tên quả đúng với vần "uôt" trong hình minh họa bốn loại quả.

a)

quả mít

b)

dưa chuột

c)

chôm chôm

d)

cà tím

50.

Chọn tên quả đúng với vần "it" trong hình minh họa bốn loại quả.

a)

quả mít

b)

dưa chuột

c)

chôm chôm

d)

cà tím

51.

Chọn tên quả đúng với vần "im" trong hình minh họa bốn loại quả.

a)

quả mít

b)

dưa chuột

c)

chôm chôm

d)

cà tím

52.

Chọn tên quả đúng với vần "ôm" trong hình minh họa bốn loại quả.

a)

quả mít

b)

dưa chuột

c)

chôm chôm

d)

cà tím

53.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Chủ nhật, cả gia đình em cùng đi xem phim.

b)

Mùa đông, lá bàng rụng đỏ trên sân trường.

c)

Bố đến công trường làm việc từ sáng sớm.

d)

Bố đang sửa ti vi giúp ông bà.

54.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc (ngon, xem, khen) để điền vào câu: "Chúng em đang ăn kem rất …"

a)

ngon

b)

xem

c)

khen

55.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "mặt chăng" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

56.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "học chó" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

57.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "quả trứng" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

58.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "bàn trắn" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

59.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "con truột" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

60.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "kim chì" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

61.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "giò chả" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

62.

Chọn nhóm đúng cho cụm từ: "chăn màn" – đây là từ ngữ viết đúng hay sai chính tả?

a)

đúng chính tả

b)

sai chính tả

63.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "am"?

a)

Mẹ đang đan khăn len cho bà.

b)

Mẹ đưa em đi thăm sở thú.

c)

Mẹ đang làm món nem rán cho em.

d)

Mẹ dặn em mặc ấm khi đến trường.

64.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Tên hai đồ vật trong hình (đồng hồ báo thức và trống) có chung vần nào?

a)

ong

b)

ung

c)

ông

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Có bao nhiêu đồ vật trong hình?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Bạn Nga ___ khi được tặng quà cho các em nhỏ."

a)

buồn bã

b)

ngạc nhiên

c)

hạnh phúc

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Bạn Nga hạnh phúc khi được ___ quà cho các em nhỏ."

a)

bóc

b)

tặng

c)

tìm

68.

Chọn tên đúng cho hình con vật sau: con gì?

a)

ngựa

b)

lợn

c)

69.

Chọn tên đúng cho hình con vật sau: con gì?

a)

ngựa

b)

lợn

c)

70.

Chọn tên đúng cho hình con vật sau: con gì?

a)

ngựa

b)

lợn

c)

71.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào các chỗ trống trong câu: "Đến __ì nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn __ắt __am." Chọn bộ chữ đúng cho ba chỗ trống theo thứ tự.

a)

k, c, c

b)

c, k, k

c)

k, k, c

d)

c, c, k