wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công trừ số có 2 chữ số

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

76 + (a)   = 88

2.

32 + (a)   = 76

3.

So sánh: 56..........23

a)

>

b)

<

c)

=

4.

86 + (a)   = 88

5.

64 + (a)   = 79

6.

(a)   - 3 = 52

7.

50 + (a)   = 58

8.

(a)   + 53 = 96

9.

(a)   + 40 = 93

10.

47 + (a)   = 79

11.

15 + (a)   = 76

12.

49 + 30 =

(a)  

13.

23 + (a)   = 95

14.

76 - (a)   = 71

15.

54 + (a)   = 76

16.

72 + (a)   = 87

17.

79 - (a)   = 50

18.

(a)   - 8 = 71

19.

Phép tính nào có kết quả bằng 54:

a)

23 - 10

b)

51 + 3

c)

24 - 11

d)

9+8

20.

So sánh: 41 + 2............54

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Hoa có 16 cái kẹo, Hà cho Hoa thêm 3 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

19 cái kẹo.

b)

3 cái kẹo.

c)

16 cái kẹo.

d)

13 cái kẹo.

22.

Huệ có 2 chục bút chì, mẹ mua thêm cho Huệ 5 bút chì nữa. Hỏi Huệ có tất cả bao nhiêu bút chì?

a)

25 chiếc bút chì.

b)

7 chiếc bút chì.

c)

3 chiếc bút chì.

d)

15 chiêc bút chì.

23.

Nhà An có 32 con gà, nhà An có ít hơn nhà Tú 2 chục con. Hỏi nhà Tú có bao nhiêu con gà?

a)

30 con gà.

b)

34 con gà.

c)

52 con gà.

d)

12 con gà.

24.

Năm nay Hoàng 9 tuổi. Hoàng nhiều hơn Nam 2 tuổi. Hỏi năm nay Nam mấy tuổi?

a)

11 tuổi.

b)

9 tuổi.

c)

2 tuổi.

d)

7 tuổi.

25.

Năm nay Hoàng 9 tuổi. Hoàng ít hơn Nam 2 tuổi. Hỏi năm nay Nam mấy tuổi?

a)

9 tuổi.

b)

2 tuổi.

c)

7 tuổi.

d)

11 tuổi.

26.

27 - 12 + 14

(a)  

27.

69 - 60 =

(a)  

28.

Viết số: ba mươi chín.

(a)  

29.

So sánh:

76 - 46 - 10 ......... 40 + 8 - 43

a)

>

b)

<

c)

=

30.

45 - 32 + 45

a)

13

b)

77

c)

58

d)

90

31.

46 + 14 - 30 =

(a)  

32.

Kết quả phép tính nào bằng 44 ?

a)

34+ 10

b)

30 + 10

c)

26 + 12

d)

26 +

33.

So sánh :

95 - 71 ...... 58 - 24

a)

>

b)

<

c)

=

34.

So sánh :

85 -43 ...... 46 - 4

a)

>

b)

<

c)

=

35.

So sánh:

30 + 20 ......... 70 - 10

a)

>

b)

<

c)

=

36.

So sánh:

8 + 8 ....... 20 - 5

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Hình nào là hình chữ nhật ?

a)
b)
c)
d)
38.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có: 15 cây hoa

Trồng thêm: 4 cây

Có tất cả: ……cây hoa

a)

19 cây hoa.

b)

4 cây hoa.

c)

11 cây hoa.

d)

15 cây hoa.

39.
a)

35

b)

45

c)

48

d)

56

40.

Điền số thích hợp còn thiếu vào chỗ chấm ?

39,38,...,36,35,34,...,32,31

a)

37;33

b)

77;33

c)

37;35

d)

34;33

41.

Số bé nhất trong các số: 28 , 37 , 100 , 16 là

a)

37

b)

28

c)

16

d)

100

42.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51,47

a)

51,47, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19,47

c)

19, 27, 39,47,51

d)

19, 27, 39,51,47

44.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

23;78;58;100;40

a)

23;40;58;78;100

b)

100;78;58;40;23

c)

100;78;23;58;40

d)

23;40;78;58;100

45.

Hình trên có bao nhiêu hình chữ nhật ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

66 - 66

(a)  

47.

13 + 4 =

a)

17

b)

18

c)

16

48.

32 + 5=

a)

37

b)

38

c)

35

49.

70 - 60 =

a)

30

b)

10

c)

20

50.

87- 6 =

a)

81

b)

27

c)

82

51.

45 + 32 =

a)

86

b)

77

c)

78

52.
a)

34

b)

24

c)

70

53.
a)

25

b)

35

c)

80

54.
a)

50

b)

56

55.
a)

60

b)

67

c)

94

56.
a)

10

b)

12

57.
a)

6

b)

86

58.

77-30 =44

a)

Đ

b)

S

59.

95- 50 = 45

a)

Đ

b)

S

60.

66 - 10 =60

a)

Đ

b)

S

61.

87 -35 = 54

a)

Đ

b)

S

62.

20 + 40 + 1 =

a)

70

b)

61

c)

21

63.

64 - 20 =

a)

26

b)

44

c)

40

64.

61 + 3 =

a)

64

b)

91

c)

94

65.

40 + 23 ..... 43

a)

>

b)

<

c)

=

66.

29 - 20 .... 9 - 0

a)

=

b)

>

c)

<