Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề 3: Tỉ khối chất khí

Total questions: 22

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

 Khí N2 nhẹ hơn khí nào sau đây?

a)

 H2.

b)

 NH3.

c)

 C2H2.

d)

 O2.

2.

Chất nào sau đây nặng hơn không khí ?

a)

 SO2.

b)

 H2.

c)

CH4.

d)

N2.

3.

Có những khí sau: N2, O2, Cl2, CO, CO2, SO2. Những khí nặng hơn không khí là:

a)

N2, O2, Cl2, CO 

b)

 O2, Cl2, CO2 , SO2

c)

 N2, O2, Cl2, SO2

d)

 N2, Cl2, CO, SO2

4.

Dãy các chất khí đều nặng hơn  không khí là:

a)

SO2, Cl2, H2S

b)

N2, CO2, H2

c)

 CH4, H2S, O2

d)

 Cl2, SO2, N2

5.

Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

CO2, H2, O3.

b)

 SO2, Cl2, N2.

c)

NO2, H2, SO3.

d)

NH3, H2, CH4.

6.

Chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Cl2

b)

 C2H6

c)

CH4   

d)

NO2

7.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Là khí nào trong các khí sau:

a)

O2

b)

H2S    

c)

CO2

d)

N2

8.

Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:

a)

CO2, O2, H2S, N2

b)

N2, CH4, H2, C2H2

c)

CH4, H2S, CO2, C2H4 

d)

Cl2, SO2, N2, CH4

9.

Tỉ khối của A đối với H2 là 22. A là khí nào sau đây?

a)

 NO2.   

b)

 N2.      

c)

 CO2.

d)

Cl2

10.

Tỉ khối của khí B đối với oxi là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Khối lượng mol của khí A là

a)

32 g/mol.

b)

34 g/mol.

c)

36 g/mol.

d)

 28 g/mol.

11.

Một halogen X có tỉ khối hơi đối với canxi bằng 4. Xác định ký hiệu và tên gọi.

(Biết MCa = 40 g/mol)

a)

Clo, Cl  (M = 35,5 g/mol)

b)

Brom, Br (M = 80 g/mol)

c)

 iot, I   (M = 127 g/mol)

d)

Flo, F  (M = 19 g/mol)

12.

Tỉ khối của hỗn hợp X chứa 3,36 lít khí H2 và 6,72 lít khí N2 (đều đo ở đktc) so với khí heli là:

(biết MH = 1 g/mol; MN = 14 g/mol, MHe = 4 g/mol)

a)

 4,83

b)

19,33

c)

 33,18

d)

 33,19

13.

Tỉ  khối của hỗn hợp chứa 4 gam metan (CH4) và 7 gam khí etilen (C2H4) so với không khí là:

(biết H = 1 g/mol; MC = 12 g/mol)

a)

b)

c)

d)

14.

Tỉ khối của hỗn hợp chứa 4 g metan (CH4) và 7 g khí etilen (C2H4) so với không khí là:

a)

22/28

b)

22/29  

c)

29/21

d)

29/22

15.

Tỉ khối của hỗn hợp chứa N2 và O2 theo tỉ lệ về thể tích là 1 : 2 so với không khí là:

a)

b)

c)

d)

16.

Hỗn hợp khí O2 và khí CO2 có tỉ khối đối với khí Hiđrô là 19, thành phần phần trăm các khí trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

60%, 25%  

b)

75%, 40%

c)

50%, 50%  

d)

70%, 30%

17.

Khí N2 nặng hơn khí H2 bằng bao nhiêu lần?

(N = 14, H = 1)

a)

10 lần. 

b)

 12 lần. 

c)

8 lần. 

d)

14 lần.

18.

 Khí nào có thể thu được bằng cách đặt ngược bình (hình vẽ):

a)

Khí Cacbonic (CO2).

b)

Khí Oxi (O2).

c)

Khí Clo (Cl2).

d)

 Khí Hiđro (H2).

19.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: 

a)

Hình 1: thu khí H2, He, HCl

b)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2, NH3

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2, He

d)

Cả ba bình đều thu được khí HCl

20.

Cách nào sau đây có thể dùng để thu khí Hiđro và khí Oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Cách 3

d)

Không sử dụng ba cách trên

21.

Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

tất cả đều sai

22.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4