wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 4 tuần 13

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

- Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé .

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

bộ phận báo hiệu đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

2.

Dấu gạch chéo trong câu sau có tác dụng gì?

Những "tòa lâu đài" kỳ dị mọc san sát dọc lối nhỏ vào rừng : vô vàn những cây hoa dại.

a)

Dẫn lời nhân vật

b)

đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

c)

cả hai câu trả lời trên

3.

Dấu câu nào sau đây được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

dấu hai chấm

b)

gạch ngang

c)

dấu ngoặc kép

4.

Dấu gạch ngang trong hội thoại được dùng để làm gì?

Bé hỏi:

-Chích bông ơi, làm gì thế?

Chích bông trả lời:

- Họ đi bắt sâu.

a)

Đánh dấu vị trí bắt đầu lời nói của nhân vật trong cuộc đối thoại

b)

Đánh dấu các ý trong một bảng liệt kê

c)

đánh dấu phần chú thích trong câu

5.

Trong câu: "Tiếng rơi mưa lộp độp, tiếng chân người chạy lép nhép."

Use of commissive is:

a)

Stop the way TN with CN and VN

b)

Ngừng cách các câu hỏi trong câu ghép

c)

Ngừng cách các bộ phận cùng chức năng trong câu

6.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Bộ phận báo hiệu đứng sau câu nói là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Câu lệnh báo hiệu đã kết thúc.

7.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phân phối nào?

một. Ông già nghe xong, bảo rằng:

... Con đi thắt cho đủ một trăm lạng tre, mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

gạch đầu dòng

c)

command command

8.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Ở trong vườn (a)   những bông hoa cùng nhau khoe sắc.

9.

Select the question has way to set the false com:

a)

Mới sáng, tiếng chim sớm đã véo von trong vòm lá.

b)

Tiếng chim mới sớm sáng, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sớm sáng, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

10.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu:

"Tôi chạy thật nhanh về phía trước. (1) Mặt trăng kia đang đuổi theo tôi sao. (2) Tôi càng cố gắng chạy nhanh hơn nữa? (3) Ngước nhìn lên, mặt trăng như cũng đang tiến về phía tôi near than."

a)

câu 1

b)

câu 2

c)

Câu 3

d)

câu 4

11.

Nên đặt dấu câu nào vào chỗ trống trong câu sau: Khi tôi lên mười tám ( ) tôi đã là tráng sĩ khoẻ mạnh nhất vùng.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu ngoặc kép

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Trung thuỷ

b)

Chung thuỷ

13.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Bàn ghế

b)

Mù mờ

c)

Hoạt hình

d)

Lấp lánh

14.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong các câu thơ sau:

"Bò ra sông uống nước

        Thấy bóng mình, ngỡ ai

       Bò chào: "Kìa anh bạn!

 Lại gặp anh ở đây!”

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hoá

d)

Nói quá

15.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao sau:

Công cha như núi Thái Sơn / Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra/ Một lòng thờ mẹ kính cha / Cho tròn ... mới là đạo con.

a)

chữ hiếu

b)

chữ đạo

c)

tình cảm

d)

trách nhiệm

16.

Thành ngữ nào sau đây chỉ việc một cá nhân xấu làm ảnh hưởng tới toàn bộ tập thể?

a)

Con dại cái mang

b)

Lắm thầy nhiều ma

c)

Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng

d)

Con sâu làm rầu nồi canh

17.

Từ nào không đồng nghĩa với từ chết?

a)

mất

b)

hi sinh

c)

từ biệt

d)

qua đời

18.

Đáp án nào không nêu lên tên của một thể loại văn học?

a)

Truyện đồng thoại

b)

Truyện cổ tích

c)

Truyện truyền thuyết

d)

Truyện truyền miệng

19.

Câu nào dưới đây không có chủ ngữ?

a)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

b)

Anh đi anh nhớ quê nhà, / Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm tương.

c)

Một ngày kia, còn xa lắm, ngày đó con sẽ biết thế nào là không ngủ được.

d)

Ôi, Thuỷ đã đến!

20.

Chỉ ra quan hệ từ trong câu văn sau: Tôi đã hỏi anh mà anh không trả lời.

a)

b)

đã

c)

hỏi

d)

trả lời

21.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

22.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

23.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

24.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

25.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

26.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

27.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

28.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

29.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

30.

Tìm từ hợp tác điền vào chỗ: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió / mưa

b)

đứng / ngồi

c)

nghỉ / làm

d)

nắng / mưa

31.

Điền cặp từ trái vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn / bé

b)

già / trẻ

c)

trẻ / già

d)

bé / lớn

32.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Magic vua thua lỗ.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Không có ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

33.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

34.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

35.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

36.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

37.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

39.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

40.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

41.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

42.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

43.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

44.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

45.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

46.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

47.

Trái nghĩa với từ "héo trong "Chị ấy đưa cho tôi một mớ rau héo." là:

a)

tươi

b)

tốt

c)

Xấu

48.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

49.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

50.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

51.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

52.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

53.
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
a)
chăm bẵm
b)
lười biếng
c)
siêng năng
d)
chuyên cần
54.
Tìm cặp từ trái nghĩa có trong câu tục ngữ: Việc nhà thì nhác việc chú bác thì siêng
a)
Nhà - chú bác
b)
Nhác - siêng
c)
Việc - việc
d)
Nhác - Chăm
55.
Điền cặp từ trái nghĩa vào các câu thành ngữ: Trước………. . . sau………….
a)
cũ - mới
b)
già - trẻ
c)
lạ - quen
d)
nhà - ngõ
56.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

57.

Câu hỏi còn gọi là câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm

58.

Câu hỏi dùng để làm gì?

a)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều đã biết.

b)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều chưa biết.

c)

Câu hỏi dùng để kể các sự việc.

59.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

60.

Câu hỏi thường gồm những gì?

a)

A. Các từ nghi vấn và dấu chấm

b)

B. Các từ nghi vấn và dấu chấm than

c)

C. Các từ nghi vấn và dấu chấm hỏi

61.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

62.

Đâu là câu hỏi để tự hỏi mình?

a)

Chiếc áo này bao nhiêu tiền thế cô?

b)

Bao giờ tới sinh nhật cậu?

c)

Mình đã ăn món này ở đâu rồi nhỉ?

d)

Mẹ mua bánh ở đâu thế ạ?

63.

Đâu không phải là từ nghi vấn?

a)

ai

b)

nhé

c)

sao

d)

không

64.

Các từ nghi vấn thường được sử dụng trong câu hỏi là:

4 lines
65.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch chân trong câu sau: Em đi chơi cùng gia đình vào cuối tuần.

a)

Em đi chơi với ai vào cuối tuần?

b)

Em đi chơi cùng gia đình khi nào?

c)

Em đi đâu với gia đình vào cuối tuần?

d)

Em đi chơi với gia đình để làm gì?

66.

Cho câu: Từ nhỏ, xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời.

Bạn Nam đã đặt câu hỏi: Từ nhỏ, xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được .......?

Từ điền vào dấu .... là:

(a)  

67.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

68.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài?” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo: “Thưa cô, con không có ba”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

69.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

70.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

71.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

72.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

73.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

74.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

75.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

76.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

77.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu kể Ai làm gì ?

a)

Cậu bé mặc phong phanh trong cái rét căm căm.

b)

Cậu quay người, lau vội nước mắt, giọng run run khi nhắc về người thân.

c)

Cậu bé là người sống công bằng, biết hi sinh và nghĩ cho người khác.

78.

Xác định từ láy trong câu sau:

Trong hàng người rồng rắn xếp hàng, có một cậu bé chừng 9 tuổi, ăn mặc phong phanh trong cái rét căm căm.

a)

rồng rắn, ăn mặc, phong phanh.

b)

phong phanh, căm căm.

c)

cậu bé, căm căm.

79.

Tiếng “ươm” gồm có các bộ phận:

a)

Âm đầu và vần

b)

Vần và thanh

c)

Âm đầu, vần và thanh

80.

Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:

“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

81.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

82.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

83.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

84.

Bộ phận được gạch chân trong câu trả lời cho câu hỏi nào?

Buổi tối , cả nhà em thường quây quần bên mâm cơm”.

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Làm gì?

d)

Như thế nào?

85.

Câu văn nào sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Xa xa, một con trâu, gặm cỏ.

86.

Điền dấu câu thích hợp vào chấm:

Bác Hải gọi ...

- Cháu đã về đến nhà chưa .....

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu hai chấm (:) - Dấu hỏi (?)

87.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

88.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

89.

Câu hỏi còn gọi là câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm

90.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

91.

Cuối câu hỏi thường có dấu gì?

a)

Cuối câu hỏi thường có dấu chấm.

b)

Cuối câu hỏi thường có dấu phẩy.

c)

Cuối câu hỏi thường có dấu chấm hỏi.

92.

Câu hỏi thường gồm những gì?

a)

A. Các từ nghi vấn và dấu chấm

b)

B. Các từ nghi vấn và dấu chấm than

c)

C. Các từ nghi vấn và dấu chấm hỏi

93.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

94.

Đâu là câu hỏi để tự hỏi mình?

a)

Chiếc áo này bao nhiêu tiền thế cô?

b)

Bao giờ tới sinh nhật cậu?

c)

Mình đã ăn món này ở đâu rồi nhỉ?

d)

Mẹ mua bánh ở đâu thế ạ?

95.

Đâu không phải là từ nghi vấn?

a)

ai

b)

nhé

c)

sao

d)

không

96.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch chân trong câu sau: Em đi chơi cùng gia đình vào cuối tuần.

a)

Em đi chơi với ai vào cuối tuần?

b)

Em đi chơi cùng gia đình khi nào?

c)

Em đi đâu với gia đình vào cuối tuần?

d)

Em đi chơi với gia đình để làm gì?

97.

Chọn dấu câu phù hợp

a)

.

b)

?

c)

,

98.

Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi dùng nó và xám xịt khi vứt nó đi?

a)

Than

b)

Gạch

c)

Giấy

d)

Sắt

99.

Cái gì chặt không đứt, bứt không rời, phơi không khô, đốt không cháy?

a)

Sắt

b)

Nhựa

c)

Gỗ

d)

Nước

100.

Bạn làm việc gì đầu tiên mỗi buổi sáng?

a)

Đánh răng

b)

Mở mắt

c)

Tập thể dục

d)

Uống nước