wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TNTV 2

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào thuộc câu kể Ai thế nào?

a)

Ông em đang trồng những khóm hoa trong vườn

b)

Mùa đông đến, chị đan cho em chiếc khắn len

c)

Trong căn phòng nhỏ, cả gia đình đang uống trà

d)

Chiếc áo len này nhiều màu sắc thật mềm mại

2.

Cặp từ đúng chính tả

a)

sa sút, sơ xuất

b)

sáng suốt, xốt sắng

c)

chiết suất, xôi nổi

d)

sum vầy, sơ tán

3.

Từ viết đúng chính tả

a)

chấp chới

b)

chân trất

c)

trang chải

d)

trao chả

4.

Từ viết sai chính tả

a)

soạn thảo

b)

sưng hô

c)

sương giá

d)

sinh sôi

5.

Câu văn sử dụng biện pháp so sánh

a)

Cành chanh bên cửa sổ đung đưa, xanh mát sau cơn mưa

b)

Hoa bàng rụng như những hạt mưa

c)

Vẹt tập bay từ cành này sang cành khác

d)

Trong khu rừng các loài vật sống chung với nhau rất hoà thuận

6.

Từ nào là động từ

a)

cần thiết

b)

thiết kế

c)

tha thiết

d)

thiết bị

7.

Tính từ là

a)

mì chính

b)

bưu chính

c)

nấu nướng

d)

chính xác

8.

Thành ngữ nào nói về lòng trung thực

a)

Trẻ người non dạ

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ước sao được vậy

d)

Ăn ngay nói thẳng

9.

Câu nêu yêu cầu, đề nghị

a)

Bác có thể cho cháu mượn chiếc bút này được không ạ?

b)

Có bao nhiêu chiếc bút trong hộp này ạ

c)

Cậu đang đọc cuốn sách gì thế ?

d)

Chiếc bút này của mẹ cậu tặng à?

10.

tỪ NÀO LÀ DANH TỪ

a)

giác quan

b)

quan trọng

c)

quan tâm

d)

quan sát

11.

Từ viết sai chính tả

a)

xứ sở, sản suất

b)

sạch sẽ, xấp xỉ

c)

san sát, sặc sỡ

12.

Câu tục ngữ nói về lòng tự trọng

a)

Đi một ngày đáng, học một sàng khôn

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

13.

gồm từ ghép là

a)

buôn bán, ầm ĩ

b)

cứng cáp, mượt mà

c)

inh ỏi, xinh xắn

14.

Từ viết sai chính tả

a)

rà soát

b)

giám sát

c)

rò dỉ

15.

Cặp từ trái nghĩa gồm

a)

hoàn mĩ, hoàn hảo

b)

thân mật, xa cách

c)

đương đầu, đối mặt

16.

Ccacs từ ghép tổng hợp gồm

a)

nhà trường, xe đạp

b)

bánh kẹo, sách vở

c)

bàn ghế, bánh gạo

17.

Từ viết sai

a)

run rẩy, danh dự

b)

giục giã, giao chiến

c)

dịu dàng, giã tràng

18.

để nguyên mắt ướt cay cay

Bỏ nặng thành quả ngọt say lòng người

Từ bỏ nặng là

a)

cam

b)

dưa

c)

lệ

19.

Gồm từ ghép tổng hợp

a)

giang sơn, tàu ngầm

b)

núi non, ông bà

c)

tự nhiên, xe tải

20.

Để nguyên là chỉ số 3

Thêm sắc thành số đã qua một tuần

Từ thêm sắc là

a)

bốn

b)

chín

c)

sáu

d)

tám

21.

Từ trải có thể ghép với các tiếng tạo thành từ có nghĩa

a)

Bươn, mực, mặt

b)

chuốt, bàn, nước

c)

nghiệm, trang, trống

22.

Thành ngữ về lòng nhân ái

a)

ước sao được vậy

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Uống nước nhớ nguồn

23.

Cặp từ cùng nghĩa

a)

thiên nhiê- nhiên liệu

b)

tài giỏi-tài ba

c)

tương đối, đối xử

24.

Câu văn có bộ phận trả lời cho câu hởi Khi nào?

a)

Cơn mưa rào tưới mát cho hàng cây

b)

Chú ve sầu kêu râm ran trong vòm lá

c)

Những chiếc ls xanh mướt

25.

Từ gồm các từ ghép

a)

thánh thót, lao xao

b)

bỡ bãi, lấp lánh

c)

học hỏi, bao bọc

26.

Câu tục ngữ

Có vất vả mới thanh nhàn

Không dưng ai dễ cầm tàn che cho

Đúng hay sai?

(a)  

27.

Từ viết sai

a)

run rẩy

b)

ngã dạp

c)

lóng lánh

28.

Đâu à câu tục ngữ

a)

Dũng cảm đối đáp người ngoài

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

c)

Tính khôn đối đáp người ngoài

29.

Cặp từ cùng nghĩa

a)

hữa dụng, dụng cụ

b)

bằng hữu, bạn bè

c)

cổ tích, tích cực

30.

cặp từ trái nghĩa

a)

nhân dân , dân tộc

b)

cá nhân, tập thể

c)

thuỷ triều, thuỷ chung

31.

theo / gió,/ cây/rung/đường/ bay/lá/xuống

(a)  

32.

đóng / che / kín / ấm / mền / dưới / bông / áp / gió, / cửa /

(a)  

33.

đẹp / tươi / khăn / tung / đỏ / bay / đời /

(a)  

34.



(a)  

35.



(a)  

36.



(a)  

37.



(a)  

38.

nháy,/ nhay/đông/Chớp/gáy/thì/gà/mưa

(a)  

39.

then,/cài/Sóng/sập/đêm/đã/cửa

(a)  

40.

a/ạ/g/n/d

(a)  

41.

“Ngôi nhà tựa vào nền trời săm biếc

Thở ra mùi vôi nồng  hăng” (“Về ngôi nhà đang xây”. Đồng Xuân Lan)

Câu thơ sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

                                        

              

a)

    A – Nhân hóa     

b)

C – nhân hóa và so sánh      

c)

B – So sánh    

d)

D – Cả 3 đáp án sai

42.

Thành ngữ nào sau đây chỉ sự ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn?

                     

                         

a)

  A – Trẻ người non dạ  

b)

C – Tre già măng mọc      

c)

      B – Trẻ non dễ uốn

d)

  D – Yêu trẻ, trẻ đến nhà.

43.

Bác Hồ rời Tổ quốc đi tìm đường cứu nước trên con đường mang tên gì?

             

a)

A - La-tút-sơ

b)

B - Ti-ta-nic   

c)

C - La-tút-sơ Tơ-rê-vin

d)

D - La-tu-sơ

44.

Từ nào là từ láy?

                       

a)

      A - xa lạ

b)

B - phương hướng  

c)

C - bát ngát  

d)

D - mát mặt

45.

Phép nhân hóa trong đoạn thơ dưới đây dùng để tả về sự vật nào?

                   “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

                   Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng

                   Ngôi nhà giống như bài thơ sắp làm xong

                   Là bức tranh còn nguyên màu vôi, gạch.”

                                                          (Đồng Xuân Lan)

                                   

                    

a)

a/ nền trời   

b)

  b/ ngôi nhà

c)

    c/ bài thơ  

d)

d/ bức tranh

46.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết đúng chính tả?

         

         

         

         

a)

a/ sáng lạng, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn nghèo

b)

b/ xứ sở, giục dã, rảnh rỗi, giành dụm

c)

c/ kể chuyện, giận dữ, giấu giếm, chải chuốt

d)

d/ trạm trổ, trăn trở, trống chải, trơ tru

47.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không đúng?

                   

                   

a)

a/ Cá không ăn muối cá ươn  

b)

b/ Cá chép hóa rồng

c)

  c/ Cá chuối đắm đuối vì say  

d)

d/ Cá lớn nuốt cá bé

48.

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

“Em yêu Tổ quốc của em

Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh

Có hoa thơm, có trái lành

Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu

Bờ che cõng tiếng sáo diều

Khúc dân ca lại dặt dìu lời du

Bốn mùa là bốn câu thơ

Ngọt ngào nồng ấm, giữa bờ ca giao.”

                             (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

                                                                 

a)

  a/ 2  

b)

b/ 3    

c)

c/ 4   

d)

d/ 5

49.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết sai chính tả?

     

         

         

         

a)

     a/ xán lạn, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn ngoèo

b)

b/ xứ sở giục giã, rảnh rỗi, dành dụm

c)

c/ kể chuyện, giận dữ giấu giếm, chải chuốt

d)

d/ trạm trổ, chăn trở, trống chải, trơn chu

50.

bưởi/Nắng/trái/rám/tháng/tám

(a)  

51.

Biển/bỡ/ngỡ/nằm/giữa/sẽ/cao/nguyên

(a)  

52.

Giảicâuđố:

Tôi thường đi cặp với chuyên

Để nêu đức tính chăm siêng,học hành

Không huyền, nảy mực,công bình

Nhờ tôi trọnglượngphânminhrõràng.

Từkhôngcódấuhuyềnlàtừgì?

(a)  

53.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có nghĩa là cha mẹ vui lòng khi thấy con cái khôn ngoan, giỏi giang?

a)

Con dại cái mang

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Con cái khôn ngoan vẻ vang cha mẹ

d)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

54.
a)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

b)

Nếu chúng mình có phép lạ.

c)

Trăng ơi....tư đâu đến?

d)

Chuyện cổ tích về loài người.

55.
a)

1; 3

b)

3; 4

c)

1; 2

d)

2; 3

56.



(a)  

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.



(a)  

63.



(a)  

64.



(a)  

65.



(a)  

66.



(a)  

67.



(a)  

68.



(a)  

69.



(a)  

70.



(a)  

71.



(a)  

72.



(a)  

73.



(a)  

74.



(a)  

75.



(a)  

76.



(a)  

77.



(a)  

78.



(a)  

79.



(a)  

80.



(a)  

81.



(a)  

82.



(a)  

83.



(a)  

84.

ăn/ v/ nh/ i/ m

(a)  

85.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng,

Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi

Sắc là biết ẵm em rồi,

Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

Trả lời: từ …..…..

(a)  

86.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

87.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

- Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé .

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

bộ phận báo hiệu đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

88.

Dấu gạch chéo trong câu sau có tác dụng gì?

Những "tòa lâu đài" kỳ dị mọc san sát dọc lối nhỏ vào rừng : vô vàn những cây hoa dại.

a)

Dẫn lời nhân vật

b)

đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

c)

cả hai câu trả lời trên

89.

Dấu câu nào sau đây được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

dấu hai chấm

b)

gạch ngang

c)

dấu ngoặc kép

90.

Dấu gạch ngang trong hội thoại được dùng để làm gì?

Bé hỏi:

-Chích bông ơi, làm gì thế?

Chích bông trả lời:

- Họ đi bắt sâu.

a)

Đánh dấu vị trí bắt đầu lời nói của nhân vật trong cuộc đối thoại

b)

Đánh dấu các ý trong một bảng liệt kê

c)

đánh dấu phần chú thích trong câu

91.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Bộ phận báo hiệu đứng sau câu nói là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Câu lệnh báo hiệu đã kết thúc.

92.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phân phối nào?

một. Ông già nghe xong, bảo rằng:

... Con đi thắt cho đủ một trăm lạng tre, mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

gạch đầu dòng

c)

command command

93.

Nên đặt dấu câu nào vào chỗ trống trong câu sau: Khi tôi lên mười tám ( ) tôi đã là tráng sĩ khoẻ mạnh nhất vùng.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu ngoặc kép

94.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong các câu thơ sau:

"Bò ra sông uống nước

        Thấy bóng mình, ngỡ ai

       Bò chào: "Kìa anh bạn!

 Lại gặp anh ở đây!”

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hoá

d)

Nói quá

95.

Đồng nghĩa với "bất ngờ" là

a)

đột nhiên

b)

biết trước

c)

hòa nhã

d)

lạc quan

96.

Lạt mềm (a)   chặt

97.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xa xôi

b)

mươn mướt

c)

mơ màng

d)

minh mẫn

98.

Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Những bông hoa mướp vàng tươi đã nở trên dàn mướp xanh mát.

b)

Mọi người vừa gặt vừa nói chuyện dôm rả.

c)

Cánh đồng lúa chín lóe vàng dưới mặt trời buổi trưa.

d)

Phía xa, làng mạc ở trân trời rung động trong ánh nắng.

99.

Trong các dòng sau, dòng nào chỉ gồm các tính từ?

a)

trắng tinh, yêu thương, lễ phép, nhanh nhẹn

b)

cao vút, xám xịt, khỏe mạnh, quanh co

c)

đông đúc, thẳng tắp, phẳng lặng, tình thương

d)

kính yêu, vàng xuộm, chật chội, ẩm ướt

100.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

do dự

b)

dò giẫm

c)

rõ rành

d)

dân gian

101.

chim/ Họa/ với/ lòng/ tiếng/ ta/ tiếng

(a)  

102.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng,

Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi

Sắc là biết ẵm em rồi,

Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

Trả lời: từ …..…..

(a)  

103.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)