wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 13- Thì quá khứ đơn (5-pt)-1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Move from tobe in too a menu bao gồm:

a)

Am là rất

b)

đã / đã

2.

quá khứ đơn của Do là gì?

a)

làm

b)

làm

c)

xong

3.

Quá khứ đơn của Go là gì?

a)

đi

b)

đi

c)

đi

4.

Quá khứ đơn của Make là gì ?

a)

Làm cho

b)

Thực hiện

c)

thực hiện

5.

Quá khứ của Bring là gì?

a)

mang lại

b)

đem lại

6.

Quá khứ đơn của Come là gì

a)

hài

b)

Đã đến

7.

Quá khứ đơn của Study là gì ?

a)

Đã học

b)

chăm học

8.

Quá khứ đơn của Fly là gì?

a)

bay

b)

bay

9.

Qua menu của See là gì?

a)

Đã nhìn thấy

b)

Hạt giống

10.

Quá khứ đơn của Viết là gì?

a)

đã viết

b)

đã viết

11.

Quá khứ menu của Eat là gì ?

a)

Đã ăn

b)

ăn

12.

Sự đúng đắn của Win trong thì quá khứ đơn là gì ?

a)

Thắng

b)

thắng

13.

Sự sai lầm của Teach trong quá khứ đơn là gì ?

a)

Dạy

b)

đã dạy

14.

Cấu trúc câu khẳng định khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V 2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

15.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Đã/Đã + S + ...?

b)

Là/Là/Là + S + ...?

16.

Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Quá khứ đơn

a)

Hành động mô tả đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

b)

Diễn giải hành động đang xảy ra

c)

Action process is not a error

17.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

hôm qua, trước đây, cuối cùng

b)

tại thời điểm này

c)

hàng ngày, luôn luôn

18.

Các chủ ngữ đi với WERE là:

a)

Tôi, bạn, chúng tôi, họ,

b)

Cô, Anh, Nó

19.

Các chủ ngữ đi với WAS là:

a)

Tôi, Bạn, Chúng Ta, Họ

b)

Cô, Nó, Nó, Nam

20.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

Tôi đã tới trường học ngày hôm qua.

b)

Tôi đang đến trường

c)

Tôi đi học hằng ngày.