Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM BÀI 18: ĐA DẠNG NẤM

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của nấm?

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Thành tế bào bằng chất chitin

c)

Sống tự dưỡng

d)

Chỉ có cơ thể đơn bào

2.

Phương thức sống không có ở nấm là:

a)

Kí sinh      

b)

Cộng sinh  

c)

Tự dưỡng   

d)

Hoại sinh

3.

Cho các đặc điểm sau đây:

1. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

2. Tế bào nhân thực

3. Sống dị dưỡng

4. Thành bằng chất chitin

Số ý đúng khi nói đến nấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Nấm nào sau đây là nấm đơn bào:

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc 

c)

Nấm hương

d)

Nấm rơm

5.

Nấm dùng để làm thuốc là:

a)

Nấm men                             

b)

Nấm mộc nhĩ    

c)

Nấm linh chi                 

d)

Nấm độc đỏ

6.

Loại nấm nào dưới đây làm thức ăn?

a)

Nấm than      

b)

Nấm men       

c)

Nấm sò

d)

Nấm von

7.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

a)

Tay chân miệng

b)

Á sừng

c)

Lang ben

d)

Bạch tạng

8.

Điểm khác biệt chủ yếu giữa nấm và thực vật là:

a)

Sống cố định

b)

Cơ thể đa bào

c)

Không có chất diệp lục

d)

Nhân thực

9.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng là:

a)

Tỏa ra hương thơm

b)

Màu sắc sặc sỡ

c)

Sống quanh các gốc cây 

d)

Có kích thước lớn

10.

Dựa vào hình thái ta chia nấm thành các dạng?

a)

Nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp

b)

Nấm đơn bào, nấm đa bào

c)

Nấm túi, nấm đảm

d)

Nấm đảm, nấm tiếp hợp

11.

Nấm sò thuộc dạng nấm nào?

a)

Nấm túi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm tiếp hợp

d)

Nấm đơn bào

12.

Tác hại nào sau đây không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm.

13.

Nấm nào sau đây được sử dụng trong nấu rượu?

a)

Nấm hương                

b)

Nấm mỡ           

c)

Nấm mộc nhĩ       

d)

Nấm men         

14.

Biện pháp không dùng để phòng bệnh nấm da là:

a)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

b)

Thăm khám thú ý, diệt nấm định kì cho vật nuôi 

c)

Không tiếp xúc cơ thể với người bị bệnh nấm da

d)

Dùng chung đồ dùng với người bị bệnh nấm da

15.

Nấm nào sau đây là nấm túi?

a)

Nấm bụng dê

b)

Nấm sò

c)

Nấm rơm

d)

Nấm tràm

16.

Để chế biến rượu vang nhờ sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn                            

b)

Nấm men

c)

Nguyên sinh vật                   

d)

Virus

17.

Cho các ý sau đây:

1. Làm thức ăn cho người

2. Gây ngộ độc

3. Làm thuốc

4. Làm hỏng đồ đạc

5. Làm sạch môi trường

Số ý đúng khi nói đến vai trò của nấm là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Loại nấm nào sau đây không ăn được?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm rơm

c)

Nấm mốc                

d)

Nấm kim châm

19.

Nấm mốc là dạng nấm:

a)

Đơn bào

b)

Nấm túi

c)

Nấm tiếp hợp

d)

Nấm đảm

20.

Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của nấm là:

a)

Kí sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hoại sinh