wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8: TÍN DỤNG

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay) theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc lẫn lãi được gọi là gì?
a)
Tín dụng.
b)
Hỗ trợ.
c)
Trả góp.
d)
Vay vốn.
2.
Tín dụng là hoạt động thể hiện quan hệ kinh tế giữa
a)
người cho vay và người vay.
b)
người vay và người vay.
c)
người cho vay và người cho vay.
d)
người lao động và người sử dung lao động.
3.
Đặc điểm của tín dụng
a)
có tính tạm thời.
b)
có tính bắt buộc.
c)
có tính vĩnh viễn.
d)
có tính phổ biến.
4.
Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?
a)
Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.
b)
Là công cụ giảm lạm phát.
c)
Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.
d)
Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.
5.
Đặc điểm của tín dụng thể hiện
a)
dựa trên sự tin tưởng.
b)
tính bắt buộc.
c)
tính vĩnh viễn.
d)
tính phổ biến.
6.
Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?
a)
Thúc đẩy sản xuất, lưu thông, tiêu dùng,tăng trưởng kinh tế.
b)
Là công cụ giảm lạm phát.
c)
Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.
d)
Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.
7.
Đặc điểm của tín dụng thể hiện
a)
tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
b)
tính bắt buộc.
c)
tính vĩnh viễn.
d)
tính phổ biến.
8.
Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?
a)
Góp phần tăng lượng vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư.
b)
Là công cụ giảm lạm phát.
c)
Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.
d)
Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.
9.
Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?
a)
Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.
b)
Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.
c)
Hoàn trả lãi vô điều kiện.
d)
Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.
10.
Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng?
a)
Có tính vô hạn.
b)
Có tính thời hạn.
c)
Dựa trên cơ sở lòng tin.
d)
Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
11.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tín dụng?
a)
Đảm bảo vấn đề an sinh xã hội.
b)
Là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển và ngành mũi nhọn.
c)
Thúc đẩy quá trình tập trung vố và tập trung sản xuất.
d)
Đảm bảo nhu cầu về vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh và nhu cầu tiêu dùng cho các cá nhân trong nền kinh tế.
12.
Ý nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?
a)
Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn và lãi.
b)
Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.
c)
Nhường quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.
d)
Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi để được hưởng tiền lãi.
13.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại?
a)
Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hoá.
b)
Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.
c)
Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.
d)
Đối tượng cho vay là hàng hoá.
14.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?
a)
Bao gồm cả tiêu dùng của doanh nghiệp.
b)
Số tiền được vay thường không lớn.
c)
Mục đích vay để tiêu dùng.
d)
Người vay là cá nhân, hộ gia đỉnh.
15.
Tính tạm thời của tín dụng thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.
b)
Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.
c)
Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.
d)
Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.
16.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tín dụng?
a)
Tín dụng là sự trao đổi các tài sản hiện có để nhận các tài sản cùng loại.
b)
Tín dụng là quan hệ mua bán quyền sử dụng vốn với giá cả là lãi suất.
c)
Tín dụng là quan hệ vay vốn trên cơ sở tín nhiệm giữa bên cho vay và bên đi vay.
d)
Có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng. Sự chênh lệch đã gồm tiền lãi, tiền vốn và chi phí phát sinh do quá hạn hoàn trả.
17.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng?
a)
Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.
b)
Dựa trên sự tin tưởng.
c)
Có tính tạm thời.
d)
Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.
18.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng?
a)
Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.
b)
Dựa trên sự tin tưởng.
c)
Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.
d)
Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.
19.
Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?
a)
Tiền lãi.
b)
Tiền dịch vụ.
c)
Tiền phát sinh.
d)
Tiền gốc.
20.
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của tín dụng?
a)
Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi.
b)
Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.
c)
Nhượng quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.
d)
Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi để được một lượng tiền lãi.
21.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?
a)
Hạn chế bớt tiêu dùng.
b)
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
c)
Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội.
d)
Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
22.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?
a)
Cấp vốn cho bất kì ai có nhu câu.
b)
Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện.
c)
Có tính thời hạn.
d)
Có tính rủi ro.
23.
Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về tín dụng?
a)
Trong quan hệ tín dụng bên cho vay chỉ cấp tín dụng khi có lòng tin vào việc người sử dụng vay vốn đúng mục đích.
b)
Tín dụng là hoạt động người cho vay giao quyền sở hữu nguồn vốn cho người vay trong một thời gian nhất định.
c)
Khi tham gia hoạt động tin dụng, người vay phải trả đủ tiền gốc, còn lãi thì trả thế nào cũng được.
d)
Trong quan hệ tín dụng, bên cho vay có thể dựa vào khả năng kinh doanh tài giỏi của người vay tiền để tin tưởng, đưa ra quyết định cho vay.
24.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?
a)
Người được cấp vốn tín dụng nhà nước không phải hoàn trả.
b)
Chủ thể cung ứng vốn để cấp tín dụng là Nhà nước.
c)
Cho vay với lãi suất ưu đãi.
d)
Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước để thực hiện mục tiêu, định hướng