Font size
WorksheetsTriết học 21-42 file 2
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu 21 Vai trò của quy luật lượng-chất đối với sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng là gì ?
A.Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là ngang nhau.
B.Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ hản, quan trọng và bỏ qua những yếu tố, những mối liên hệ không cơ bản, không quan trọng.
C.Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sự vật.
D.Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chỉnh thể hao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác.
Câu 22 Phép biện chứng (PBC) gồm các hình thức cơ bản nào?
A.Phép biện chứng chất phác cổ đại
B.Phép biện chứng duy vật
C.Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức
D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 23 Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng có tính chất gì?
A.Luôn luôn thay đổi
B.Ổn định
C.Không ổn định
D.Ổn định tương đối
Câu 24 Theo quan niệm của Niuton, vật chất là gì?
A.Thực tại khách quan
B.Thời gian
C.Không gian
D.Phạm trù triết học
Câu 25 Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?
A.Mối liên hệ
B.Tăng trưởng
C.Phát triển
D.Vận động
Câu 26 Nguyên nhân dẫn đến những hạn chế của phép biện chứng thời cổ đại là gì?
A.Xem sự vận động là sự mô tả của con người
B.Không giải thích được nguyên nhân của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất
C.Xem sự vận động là một cái gì đó bí ẩn
D.Do khoa học tự nhiên chưa phát triển
Câu 27 Khái niệm “mối liên hệ” là gì?
A.Mối liên hệ là khái niệm dùng để chỉ sự B.Mối liên hệ là khái niệm dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới.
C. D.Mối liên hệ là khuynh hướng chung của mọi sự vật, hiện tượng, song mỗi sự vật, hiện tượng, mỗi lĩnh vực
Câu 28 Nguyên lý về mối liện hệ phổ biến đòi hỏi trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải tôn trọng những quan điểm nào?
A.Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể
B.Quan điểm khách quan, quan điểm chủ quan
C.Quan điểm lịch sử - cụ thể, quan điểm cá nhân
D.Quan điểm toàn diện, quan điểm phiến diện
Câu 29 Sự đấu tranh của các mặt đối lập có tính chất nào sau đây?
A.Tính tuyệt đối tạm thời
B.Tính tương đối tạm thời
C.Tính tương đối
D.Tính tuyệt đối
Câu 30 Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, nhận thức tri giác được hình thành như thế nào ?
A.Thông qua các giác quan của con người
B.Sự tác động trực tiếp của sư vật đồng thời lên nhiều giác quan của con người
C.Là sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc con người một cách gián tiếp và khái quát
D.Từ một số tri thức rút ra tri thức mới.
Câu 31 Trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức được rút ra từ nội dung nào?
A.Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
B.Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C.Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức
D.Nguyên lý về sự phát triển
Câu 32 Trong phép biện chứng duy vật Mác - Lênin, quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển của thế giới hiện thực khách quan?
A.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập (quy luật mâu thuẫn)
B.Quy luật từ những sự thay đổi về chất dẫn đến sự thay đổi về lượng và ngược lại
C.Quy luật phủ định của phủ định
D.Quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 33 Quy luật là mối liên hệ có tính chất nào?
A.Khách quan, bản chất, tất nhiên, lặp lại
B.Khách quan, bản chất
C.Khách quan, tất nhiên
D.Khách quan, lặp lại
Câu 34 Chất của sự vật là gì?
A.Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính
B.Tổng số các thuộc tính
C.Cấu trúc của sự vật
D.Các thuộc tính sự vật
Câu 35 Phép biện chứng do Hêghen xây dựng là phép biện chứng gì?
A.Phép biện chứng hiện đại
B.Phép biện chứng duy vật
C.Phép biện chứng siêu hình
D.Phép biện chứng duy tâm
Câu 36 Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính là gì?
A.Vừa phản ánh được những thuộc tính bên ngoài, vừa phản ánh được thuộc tính bên trong
B.Phản ánh được những thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng
C.Phản ánh được những thuộc tính bên trong của sự vật, hiện tượng
D.Không phản ánh được thuộc tính bên ngoài và cả bên trong
Câu 37 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?
A.Ý thức
B.Cảm giác
C.Thực tiễn
D.Nhận thức
Câu 38 Sự thống nhất của các mặt đối lập có tính chất gì?
A.Tính tuyệt đối
B.Tính tương đối
C.Tính tương đối tạm thời
D.Tính tuyệt đối tạm thời
Câu 39 Tính chất của sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là gì?
A.Tất cả các đáp án đều đúng
B.Tính kế thừa và tính đa dạng phông phú
C.Tính khách quan
D.Tính phổ biến
Câu 40 Mâu thuẫn biện chứng có vai trò như thế nào trong quá trình vận động, phát triển của sự vật?
A.Tất cả các đáp án đều đúng
B.Là cách thức trong quá trình vận động, phát triển của sự vật
C.Là nguồn gốc, động lực trong quá trình vận động, phát triển của sự vật
D.Là khuynh hướng trong quá trình vận động, phát triển của sự vật
Câu 41 Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phát triển là gì?
A.Phát triển là một quá trình vận động liên tục không trải qua những bước quanh co phức tạp.
B.Phát triển là sự thay đổi về lượng, không có sự thay đổi về chất
C.Phát triển là sự tăng lên về số lượng
D.Phát triển là khái niệm dùng để khái quát những vận động theo chiều hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.
Câu 42 Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, đặc điểm của vận động sinh học là gì?
A.Trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường
B.Là sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian
C.Vận động của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất
D.Sự thay đổi, thay thế các quá trình xã hội của các hình thái kinh tế - xã hội
