WorksheetsTT 15p
Total questions: 37
Worksheet time: 37mins
Thuốc nào có nguồn gốc từ động vật?
Protein
Cephalexin
Apirin
Pantocrin
Thuốc có nguồn gốc từ thực vật; động vật; bán tổng hợp hay tổng hợp.
Đúng
Sai
Ranh giới giữa thuốc và chất độc chỉ khác nhau về liều lượng.
Đúng
Sai
Thuốc vừa có td điều trị bệnh vừa có TDP
Đúng
Sai
Thuốc là phương tiện duy nhất chữa bệnh
Đúng
Sai
Thuốc giúp trẻ em phát triển nhanh chóng
Đúng
Sai
Thuốc làm cân bằng các hd cơ thể
Đúng
Sai
Thuốc chỉ giúp chữa bệnh
Đúng
Sai
Thuốc giúp phòng bệnh, chưa bệnh khi cần thiết
Đúng
Sai
Khả năng hấp thu thuốc dựa vào các yếu tố sau, ngoại trừ:
Tính chất lý hóa
Không phụ thuộc vào liều dùng
Trạng thái người bệnh
Nồng độ của thuốc
Vị trí thuốc hấp thi tốt nhất đường tiêu hóa?
Niêm mạc miệng
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường uống, ngoại trừ:
Tiện lợi
An toàn
Nhanh chóng
Kinh tế
Nhược điểm hấp thu qua đường uống, ngoại trừ:
Tốc độ hấp thu chậm
Không dùng thuốc mùi vị khoa chịu, Bao nhiêu hôn mê, nôn miwra
Không dùng khi khẩn cấp
Không bị mất td bởi dịch tiêu hóa ezym gan
Ưu điểm hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng, ngoại trừ:
Bn hôn mê, nôn mửa
Td chậm hơn đường uống
Td tại chỗ trĩ, viêm tt
Tránh phân hủy dịch tiêu hóa
Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu nhanh và mạnh
Đúng
Sai
Thuốc dạng tự do nhiều sẽ cho td mạnh hơn dạng kết hợp
Đúng
Sai
1 số acid yếu dễ hấp thu qua niêm mạc dạ dày
Đúng
Sai
Tiêm dưới da hấp thu nhanh và ít đau hơn tiêm bắp
Đúng
Sai
Đường dùng nào không liên quan sự hấp thu thuốc
Tiêu hóa
Tiêm dưới da
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Đáp án sai về nhược điểm hấp thu qua đường tiêm
Đau
Đắt tiền
Vô trùng cao
An toàn
Khi vào cơ thể ở dạng nào cho td dược lý
Gắn kết protein huyết tương
Tự do
Các thuốc sau gắn mạnh vào protein huyết tương, ngoại trừ:
Rifampicin
Sulfaguanidin
Indomythacin
Lincomycin
CCD cho PNCT, ngoại trừ:
Cloramphenicol
Tetracyclin
Paracetamol
Gentamicin
Phản ứng không thuộc pha || chuyển hóa:
Oxy hóa
Methyl
Acid hóa
Glutathion
Phản ứng không thuộc pha 1 chuyển hóa
Khử
Oxy hóa
Thủy phân
Methyl hóa
Đường hấp thu thuốc qtr nhất
Gan
Thận
Mật
Tim
Đường phân bố thuốc quan trọng nhất:
Tim
Gan
Mật
Thận
Đường chuyển hóa thuốc qtr nhất
Gan
Thận
Mật
Tim
Đường thải trừ thuốc qtr nhất
Gan
Thận
Mật
Tim
Kiềm hóa nước tiểu để tăng thải trừ các thuốc sau ngoại trừ:
Quinidin
Streptomycin
Tetracyclin
Sulfamid
Các thuốc sau có chu kỳ gan ruột, ngoại trừ:
Aspirin
Morphin
Tetracyclin
Quinin
Acid hóa nước tiểu để tăng thải trừ các thuốc sau, ngoại trừ:
Atropin
Quinin
Quinidin
Barbituric
Phối hợp nào sau đây có td hiệp đồng
Morphin + naloxon
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Pilocarpin + atropin
Cloramphenicol + erythromycin
Phối hợp nào sau đây có td đối kháng
Gentamicin + ampicilin
Sulfamethoxazol+trimethopr
Policarpin + atropin
Isoniazid + streptomycin
Các yếu tố thuộc về thuốc, ngoại trừ:
Chấn thương
Cấu trúc hh
Liều lượng
Dạng thuốc
Yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
Cân nặng, cao
Tuổi, giới tính
Tuổi, nghề
Chiều cao, tuổi
Thuốc chỉ có td khi cơ thể ở trạng thái bệnh lý
Hạ sốt
Gây tê
Ngủ
Lợi tiểu
