Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TT 15p

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào có nguồn gốc từ động vật?

a)

Protein

b)

Cephalexin

c)

Apirin

d)

Pantocrin

2.

Thuốc có nguồn gốc từ thực vật; động vật; bán tổng hợp hay tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Ranh giới giữa thuốc và chất độc chỉ khác nhau về liều lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Thuốc vừa có td điều trị bệnh vừa có TDP

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thuốc là phương tiện duy nhất chữa bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thuốc giúp trẻ em phát triển nhanh chóng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Thuốc làm cân bằng các hd cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Thuốc chỉ giúp chữa bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Thuốc giúp phòng bệnh, chưa bệnh khi cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khả năng hấp thu thuốc dựa vào các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Tính chất lý hóa

b)

Không phụ thuộc vào liều dùng

c)

Trạng thái người bệnh

d)

Nồng độ của thuốc

11.

Vị trí thuốc hấp thi tốt nhất đường tiêu hóa?

a)

Niêm mạc miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

12.

Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường uống, ngoại trừ:

a)

Tiện lợi

b)

An toàn

c)

Nhanh chóng

d)

Kinh tế

13.

Nhược điểm hấp thu qua đường uống, ngoại trừ:

a)

Tốc độ hấp thu chậm

b)

Không dùng thuốc mùi vị khoa chịu, Bao nhiêu hôn mê, nôn miwra

c)

Không dùng khi khẩn cấp

d)

Không bị mất td bởi dịch tiêu hóa ezym gan

14.

Ưu điểm hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng, ngoại trừ:

a)

Bn hôn mê, nôn mửa

b)

Td chậm hơn đường uống

c)

Td tại chỗ trĩ, viêm tt

d)

Tránh phân hủy dịch tiêu hóa

15.

Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu nhanh và mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thuốc dạng tự do nhiều sẽ cho td mạnh hơn dạng kết hợp

a)

Đúng

b)

Sai

17.

1 số acid yếu dễ hấp thu qua niêm mạc dạ dày

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiêm dưới da hấp thu nhanh và ít đau hơn tiêm bắp

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đường dùng nào không liên quan sự hấp thu thuốc

a)

Tiêu hóa

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm tĩnh mạch

20.

Đáp án sai về nhược điểm hấp thu qua đường tiêm

a)

Đau

b)

Đắt tiền

c)

Vô trùng cao

d)

An toàn

21.

Khi vào cơ thể ở dạng nào cho td dược lý

a)

Gắn kết protein huyết tương

b)

Tự do

22.

Các thuốc sau gắn mạnh vào protein huyết tương, ngoại trừ:

a)

Rifampicin

b)

Sulfaguanidin

c)

Indomythacin

d)

Lincomycin

23.

CCD cho PNCT, ngoại trừ:

a)

Cloramphenicol

b)

Tetracyclin

c)

Paracetamol

d)

Gentamicin

24.

Phản ứng không thuộc pha || chuyển hóa:

a)

Oxy hóa

b)

Methyl

c)

Acid hóa

d)

Glutathion

25.

Phản ứng không thuộc pha 1 chuyển hóa

a)

Khử

b)

Oxy hóa

c)

Thủy phân

d)

Methyl hóa

26.

Đường hấp thu thuốc qtr nhất

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mật

d)

Tim

27.

Đường phân bố thuốc quan trọng nhất:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Mật

d)

Thận

28.

Đường chuyển hóa thuốc qtr nhất

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mật

d)

Tim

29.

Đường thải trừ thuốc qtr nhất

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mật

d)

Tim

30.

Kiềm hóa nước tiểu để tăng thải trừ các thuốc sau ngoại trừ:

a)

Quinidin

b)

Streptomycin

c)

Tetracyclin

d)

Sulfamid

31.

Các thuốc sau có chu kỳ gan ruột, ngoại trừ:

a)

Aspirin

b)

Morphin

c)

Tetracyclin

d)

Quinin

32.

Acid hóa nước tiểu để tăng thải trừ các thuốc sau, ngoại trừ:

a)

Atropin

b)

Quinin

c)

Quinidin

d)

Barbituric

33.

Phối hợp nào sau đây có td hiệp đồng

a)

Morphin + naloxon

b)

Sulfamethoxazol + trimethoprim

c)

Pilocarpin + atropin

d)

Cloramphenicol + erythromycin

34.

Phối hợp nào sau đây có td đối kháng

a)

Gentamicin + ampicilin

b)

Sulfamethoxazol+trimethopr

c)

Policarpin + atropin

d)

Isoniazid + streptomycin

35.

Các yếu tố thuộc về thuốc, ngoại trừ:

a)

Chấn thương

b)

Cấu trúc hh

c)

Liều lượng

d)

Dạng thuốc

36.

Yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

a)

Cân nặng, cao

b)

Tuổi, giới tính

c)

Tuổi, nghề

d)

Chiều cao, tuổi

37.

Thuốc chỉ có td khi cơ thể ở trạng thái bệnh lý

a)

Hạ sốt

b)

Gây tê

c)

Ngủ

d)

Lợi tiểu