wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7 - TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương án nào sao đây là thiếu bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chon đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím.

b)

Bút cảm ứng

c)

Nút cuộn chuột

d)

Màn hình

2.

Câu 2: Thiết bị nào dưới đây có chức năng chuột của máy tính?

a)

Vùng cảm ứng chuột

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

3.

Câu 3: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “ Thiết bị vào có chức năng thực hiện tiếp nhận ….. dạng thường gặp và chuyển đổi thông tin thành dữ liệu số rồi đưa vào trong máy tính”?

a)

A. âm thanh

b)

B. dữ liệu

c)

C. thông tin

d)

D. văn bản

4.

Câu 4: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?. . .

a)

A. Chuột

b)

B. Tai nghe

c)

C. Màn hình cảm ứng

d)

D.Màn hìn

5.

Câu 5: Để tiếp nhận thông tin vào ở dạng hình ảnh, có những loại thiết bị nào sau đây? .

a)

A. Micro

b)

B. Loa

c)

C. Bàn phím

d)

D. Máy quét

6.

Câu 6: Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là: . . .

a)

A. Bàn phím

b)

B. Máy in

c)

C. Màn hình

d)

D. Máy quét.

7.

Câu 7: Thiết bị vào – ra nào dưới đây có chức năng lưu trữ, xử lí và trao đổi thông tin với máy tính?

a)

A. Chuột

b)

B. Loa thông minh

c)

C. Màn hình

d)

D. Bàn phím

8.

Câu 8: Bàn phím ảo thường có sẵn ở những loại máy tính nào dưới đây?

a)

A. Điện thoại thông minh

b)

B. Máy tính để bàn

c)

C. Máy tính bảng

d)

D. Điện thoại thông minh, Máy tính bảng

9.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng? .

a)

A. Thiết bị vào có chức năng thực hiện tiếp nhận thông tin, chuyển đổi thành dữ liệu số.

b)

B. Thiết bị vào có chức năng chuyển đổi thông tin thành dữ liệu số và đưa vào trong máy tính.

c)

C. Thiết bị vào có chức năng thực hiện chuyển đổi dữ liệu trong máy tính thành dạng thông tin thường gặp như văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

D. Thiết bị vào có chức năng thực hiện tiếp nhận thông tin dạng thường gặp và chuyển đổi thông tin thành dữ liệu số rồi đưa vào trong máy tính.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai? .

a)

A. Các thiết bị vào – ra của máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh thường được thiết kế nhỏ, gọn, thuận tiện khi di chuyển, sử dụng.

b)

B. Các thiết bị máy ảnh kĩ thuật số, máy ghi hình kĩ thuật số không cho phép thu thập, lưu trữ và thực hiện xử lí tệp ảnh, tệp video đơn giản.

c)

C. Với máy tính bảng, điện thoại thông minh, người dùng có thể sử dụng chuột bằng cách dùng ngón tay chạm trực tiếp vào màn hình cảm ứng

d)

D. Loa thông minh có thể tương tác với người dùng qua giọng nói như hỏi, đáp về thời tiết, giờ

11.

Câu 11: Chuẩn HDMI có các loại phổ biến là: . .

a)

A. HDMI – A, HDMI – B, HDMI - C

b)

B. HDMI – A, HDMI – C, HDMI - D

c)

C. HDMI – A, HDMI – D, HDMI - G

d)

D. HDMI – A, HDMI – B, HDMI – D

12.

Câu 12: Chuẩn USB có các loại phổ biến là:

a)

A. USB – A, USB – B, USB - C

b)

B. USB – A, USB – C, USB - D.

c)

C. USB – A, USB – D, USB - G.

d)

D. USB – A, USB – B, USB – D.

13.

Câu 13: Lí do cần có nhiều loại thiết bị vào khác nhau là vì:

a)

A. Có nhiều dạng thông tin khác nhau cần được đưa vào máy tính

b)

B. Mỗi loại thiết bị vào chỉ tiếp nhận được một dạng thông tin

c)

C. Mỗi loại thiết bị vào có thể tiếp nhận nhiều dạng thông tin khác nhau

d)

D. Cảm ba đáp án trên

14.

Câu 14: Ổ đĩa cứng, thẻ nhớ, đĩa quang không được coi là thiết bị vào – ra vì các thiết bị này:

a)

A. không thực hiện chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại.

b)

B. có thể thực hiện chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại.

c)

C. có thể thực hiện xử lí, lưu trữ thông tin, trao đổi thông tin với máy tính.

d)

D. không thể thực hiện xử lí, lưu trữ thông tin, trao đổi thông tin với máy tính.

15.

Câu 15: Để bảo vệ dữ liệu trong máy tính của mình, em nên làm gì?

a)

A. Cần nắm vững các nguyên tắc sử dụng máy tính để đảm bảo an toàn dữ liệu.

b)

B. Cập nhật bản vá lỗi hệ điều hành

c)

C. Cài đặt phần mềm diệt vius trên máy tính

d)

D. Cả ba đáp án trên

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Để máy tính hoạt động được thì phải cài đặt phần mềm ứng dụng

b)

B. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

c)

C. Phần mềm ứng dụng giúp người dùng xử lí công việc trên máy tính

d)

D. Phần mềm ứng dụng chạy trên nền của hệ điều hành

17.

Câu 17: Chức năng nào sau đây không thuộc về hệ điều hành?

a)

A. Điều khiển và quản lí các thiết bị phần cứng trong máy tính

b)

B. Quản lí dữ liệu trong tệp

c)

C. Quản lí các phần mềm ứng dụng và các tệp dữ liệu

d)

D. Cung cấp và quản lí môi trường giao tiếp giữa người dùng và máy tính

18.

Câu 18: Để tham gia mạng xã hội, người dùng cần làm gì?

a)

A. Đăng kí tài khoản

b)

B. Mua dữ liệu

c)

C. Phải sử dụng Windows để truy cập

d)

D. Bắt buộc dùng máy tính

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Mạng xã hội giúp kết nối, duy trì mối quan hệ với người thân, bạn bè

b)

B. Mạng xã hội được sử dụng miễn phí và có thể dễ dàng truy cập ở bất cứ nơi đâu khi có Internet

c)

C. Sử dụng mạng xã hội là cách duy nhất để trao đổi thông tin trên Internet

d)

D. Sử dụng mạng xã hội quá nhiều sẽ dẫn đến nghiện mạng xã hội

20.

Câu 20: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?

a)

A. Tìm kiếm tài liệu

b)

B. Giao lưu, học hỏi bạn bè.

c)

C. Chia sẽ những bài viết về học tập, làm việc tích cực

d)

D. Bình luận xấu về người khác.

21.

Câu 21: Theo em, yếu tố nào là quan trọng nhất giúp phòng tránh nghiện Internet?

a)

A. Sự theo dõi, nhắc nhở của người thân.

b)

B. Ý thức tự giác của bản thân.

c)

C. Cài đặt phần mềm giới hạn thời gian sử dụng internet

d)

D. Thường xuyên thức khuya để lên mạng

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng? .

a)

A. Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng có nhiều rủi ro, hạn chế

b)

B. Giao tiếp qua mạng chỉ có lợi

c)

C. Không nên giao tiếp qua mạng

d)

D. Giao tiếp qua mạng có nhiều rủi ro

23.

Câu 23: Hệ điều hành nào được cài đặt phổ biến trên máy tính?

a)

A. Window, macOS.

b)

B. Window, Linux.

c)

C. Window, iOS.

d)

D. Linux, iOS

24.

Câu 24: Chức năng nào sau đây thuộc về hệ điều hành?

a)

A. Điều khiển và quản lí các thiết bị phần cứng trong máy tính

b)

B. Quản lí các phần mềm ứng dụng và các tệp dữ liệu

c)

C. Cung cấp và quản lí môi trường giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

d)

D. cả ba đáp án đúng

25.

Câu 25: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “ Có hai loại phần mềm chính trong máy tính là ……và phần mềm ứng dụng”

a)

A. hệ điều hành (phần mềm hệ thống)

b)

B. phần cứng

c)

C. soạn thảo văn bản

d)

D. Bảng tính

26.

Câu 26: Chọn phương án đúng ?

a)

A. Để máy tính hoạt động được thì phải cài đặt phần mềm ứng dụng

b)

B. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

c)

C. Phần mềm hệ thống giúp người dùng xử lí công việc trên máy tính

d)

D. Hệ điều hành chạy trên nền của phần mềm ứng dụng

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet1

b)

B. Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet1

c)

C. Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính

d)

D. Có thể đổi tên trang tính.

28.

Câu 28: Chọn phương án đúng nhất?

a)

A. Chỉ có thể sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím để chọn ô tính

b)

B. Chỉ có thể sử dụng chuột để chọn ô tính

c)

C. Chỉ sử dụng phím Tab để chọn ô tính

d)

D. Có thể sử dụng chuột, các phím mũi tên trên bàn phím hay phím Tab để chọn ô tính.

29.

Câu 29: MS Excel là phần mềm gì?

a)

A. Bảng tính

b)

B. Trình chiếu

c)

C. Soạn thảo văn bản

d)

D. Quản trị cơ sở dữ liệu

30.

Câu 30: Giao của một hàng và một cột trên trang tính được gọi là:

a)

A. Tên cột

b)

B. Tên hàng

c)

C. Ô tính

d)

D. Trang tính

31.

Câu 31: Nên chỉnh sửa dữ liệu thông qua vùng nhập liệu khi:

a)

A. Dữ liệu trong ô tính là dữ liệu kiểu số

b)

B. Dữ liệu trong ô tính quá dài

c)

C. Dữ liệu trong ô tính là dữ liệu kiểu ngày

d)

D. Dữ liệu trong ô tính ngắn

32.

Câu 32: Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm bảng tính MS Excel?

a)

b)

c)

d)

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai? B

a)

A. Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau

b)

B. Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột

c)

C. Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột

d)

D. Có nhiều cách để chọn khối ô tính.

34.

Câu 34: Chọn phương án đúng nhất?

a)

A. Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet1

b)

B. Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính

c)

C. Có thể đổi tên trang tính

d)

D. Cả A, B, C đúng

35.

Câu 35: Có thể định dạng dữ liệu kiểu số bằng nhóm lệnh nào?

a)

A. Nhóm lệnh Number trong dải lệnh Home

b)

B. Nhóm lệnh Font trong dải lệnh Home

c)

C. Nhóm lệnh Alignment trong dải lệnh Home

d)

D. Nhóm lệnh Page Setup trong dải lệnh Page Layout

36.

Câu 36 : Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?

a)

A. Cột

b)

B. Hàng

c)

C. Ô tính

d)

D. Khối ô tính

37.

Câu 37: Sắp xếp các bước dưới đây để nhập dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu.

1) Nháy chuột vào ô tính cần nhập dữ liệu

2) Gõ dữ liệu

3) Chọn ô tính cần nhập dữ liệu

4) Gõ phím Enter.

a)

A. 3-1-2-4

b)

B. 2-1-4-3

c)

C. 1-2-3-4

d)

D. 4-3-1-2

38.

Câu 38: Sắp xếp các bước dưới đây để chỉnh sửa dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu.

1) Nháy chuột vào vùng nhập dữ liệu

2) Gõ phím Enter.

3) Thực hiện chỉnh sửa dữ liệu.

4) Chọn ô tính

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 4-1-3-2

c)

C. 2-1-4-3

d)

D. 4-3-1-2

39.

Câu 39: Địa chỉ của ô tính đang được chọn hiển thị ở đâu?

a)

A. Hộp tên

b)

B. Ô tính

c)

C. Trang tính

d)

D. Vùng nhập liệu

40.

Câu 40: Địa chỉ của ô tính được xác định bởi ?

a)

A. Tên cột

b)

B. Tên hàng

c)

C. Tên hàng và tên cột

d)

D. Tên cột và tên hàng