wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PnL Test

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Báo cáo P&L đầy đủ là :

a)

Profit and Loss

b)

Profit and Loss Statement

c)

Profit and Lost

d)

Profit and Lost Statement

2.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ bao gồm :

a)

Doanh thu đồ ăn, Doanh thu đồ uống

b)

Doanh thu đồ uống,Doanh thu khác

c)

Doanh thu đồ ăn, Doanh thu đồ uống, Doanh thu khác

d)

Doanh thu khác,Doanh thu đồ ăn

3.

Chi phí trong PnL bao gồm các chi phí nào:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí hoạt động

c)

Chi phí bán hoạt động

d)

Tất cả các ý trên

4.

Không đúng về vai trò của quản lý nhà hàng trong PnL :

a)

Hiểu rõ thực trạng hoạt động kinh doanh lỗ/lãi của nhà hàng thông qua P&L

b)

Có giải pháp để thúc đẩy các hoạt động gia tăng doanh thu

c)

Tăng khách hàng mục tiêu

d)

Có giải pháp để thúc đẩy các hoạt động gia tăng doanh thu

5.

COS = ..............x tổng (định lượng x giá cost từng nguyên vật liệu)

a)

Số lượng tồn

b)

Số lượng bán

c)

TC

d)

Số lượng nhập

6.

Lợi nhuận nhà hàng trước khấu hao (CM)

a)

Lợi nhuận gộp + chi phí bán hàng trước chi phí khấu hao

b)

Lợi nhuận gộp – chi phí bán hàng sau chi phí khấu hao

c)

Lợi nhuận gộp – chi phí bán hàng chi phí khấu hao

d)

Lợi nhuận gộp – chi phí bán hàng trước chi phí khấu hao

7.

Công thức tính Sale :

a)

TC + TA

b)

TC x COS

c)

TC x TA

d)

TC x COL

8.

Các yếu tố không ảnh hưởng đến TC

a)

Khách hàng mục tiêu là đối tượng nào?

b)

Phân khúc khách hàng? Đối tượng khách hàng là ai?

c)

Nhân viên có kinh nghiệm tư vấn và upselling sản phẩm

d)

Đối thủ hiện tại là ai?

9.

Các yếu tố ảnh hưởng đến TA (chọn nhiều đáp án)

a)

Giá sản phẩm: mức chi tiêu trung bình mỗi khách hàng là bao nhiêu

b)

Khách hàng mục tiêu là đối tượng nào

c)

Nhân viên có kinh nghiệm tư vấn và upselling sản phẩm

d)

Khách hàng mục tiêu là đối tượng nào

10.

Lãi/ lỗ nhà hàng sau khấu hao (UC)

a)

Lợi nhuận gộp – tổng chi phí bán hàng

b)

Lợi nhuận gộp – chi phí khấu hao

c)

Lợi nhuận gộp – tổng chi phí bán hàng + chi phí khấu hao

d)

Lợi nhuận gộp – tổng chi phí bán hàng – chi phí khấu hao

11.

Cơ cấu bảng P&L

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận

b)

Doanh thu, chi phí và COL

c)

COS, chi phí và lợi nhuận

d)

Doanh thu, chi phí và semi

12.

COL = .....

a)

SL NV x số giờ công x mức lương TB

b)

SL NV x số giờ công

c)

SL NV x số giờ công x mức lương TB/giờ

d)

số giờ công x mức lương TB/giờ

13.

Chi phí nguyên vật liệu trong bảng PnL gồm :

a)

Chi phí nhiên liệu Chi phí DC phân bổ

b)

Giá vốn bán hàng Chi phí DC phân bổ

c)

Giá vốn bán hàng Chi phí điện thoại

d)

Giá vốn bán hàng Chi phí đồng phục

14.

Chi phí công cộng hành chính không bao gồm :

a)

Chi phí dịch vụ bảo vệ

b)

Chi phí đồng phục

c)

Chi phí điện thoại

d)

Chi phí tiền điện Chi phí nhiên liệu

15.

Có bao nhiêu bước trong kiểm soát COS :

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Chi phí nhân công không bao gồm :

a)

Chi phí lương nhân viên

b)

Chi phí BHXH, BHYT

c)

Chi phí tiền điện

d)

Chi phí cơm nhân viên (ăn ca)

17.

Chi phí CCDC, VL (phân bổ) ngắn hạn là :

a)

Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian từ 6 tháng đến 12 tháng theo quy tắc

b)

Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian từ 3 tháng đến 6 tháng theo quy tắc

c)

Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian từ 3 tháng đến 12 tháng theo quy tắc

d)

Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian 12 tháng theo quy tắc

18.

Chi phí lương nhân viên là :

a)

Là khoản lương kinh doanh hàng tháng và thưởng thâm niên cho nhân viên nhà hàng

b)

Là tiền lương làm thêm giờ nếu có theo chính sách

c)

Là tiền lương thực tế của toàn bộ nhân viên làm việc trực tiếp tại nhà hàng

d)

Là tiền ăn ca bằng tiền và bằng hiện vật của nhân viên nhà hàng

19.

CÁC YẾU TỐ KHÔNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIỜ CÔNG LAO ĐỘNG :

a)

Năng suất lao động

b)

Giá vốn NVL

c)

Thời gian đào tạo nhân viên

d)

Tỉ lệ nhân viên Full time và Part time

20.

Chi phí CCDC, VL dùng ngay trong kỳ :

a)

Là các loại vật tư tiêu hao 3 tháng

b)

Là các loại vật tư tiêu hao 6 tháng

c)

Là các loại vật tư tiêu hao 1 đến 3 tháng

d)

Là các loại vật tư tiêu hao ngay trong kỳ