WorksheetsPnL Test
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Báo cáo P&L đầy đủ là :
Profit and Loss
Profit and Loss Statement
Profit and Lost
Profit and Lost Statement
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ bao gồm :
Doanh thu đồ ăn, Doanh thu đồ uống
Doanh thu đồ uống,Doanh thu khác
Doanh thu đồ ăn, Doanh thu đồ uống, Doanh thu khác
Doanh thu khác,Doanh thu đồ ăn
Chi phí trong PnL bao gồm các chi phí nào:
Chi phí cố định
Chi phí hoạt động
Chi phí bán hoạt động
Tất cả các ý trên
Không đúng về vai trò của quản lý nhà hàng trong PnL :
Hiểu rõ thực trạng hoạt động kinh doanh lỗ/lãi của nhà hàng thông qua P&L
Có giải pháp để thúc đẩy các hoạt động gia tăng doanh thu
Tăng khách hàng mục tiêu
Có giải pháp để thúc đẩy các hoạt động gia tăng doanh thu
COS = ..............x tổng (định lượng x giá cost từng nguyên vật liệu)
Số lượng tồn
Số lượng bán
TC
Số lượng nhập
Lợi nhuận nhà hàng trước khấu hao (CM)
Lợi nhuận gộp + chi phí bán hàng trước chi phí khấu hao
Lợi nhuận gộp – chi phí bán hàng sau chi phí khấu hao
Lợi nhuận gộp – chi phí bán hàng chi phí khấu hao
Lợi nhuận gộp – chi phí bán hàng trước chi phí khấu hao
Công thức tính Sale :
TC + TA
TC x COS
TC x TA
TC x COL
Các yếu tố không ảnh hưởng đến TC
Khách hàng mục tiêu là đối tượng nào?
Phân khúc khách hàng? Đối tượng khách hàng là ai?
Nhân viên có kinh nghiệm tư vấn và upselling sản phẩm
Đối thủ hiện tại là ai?
Các yếu tố ảnh hưởng đến TA (chọn nhiều đáp án)
Giá sản phẩm: mức chi tiêu trung bình mỗi khách hàng là bao nhiêu
Khách hàng mục tiêu là đối tượng nào
Nhân viên có kinh nghiệm tư vấn và upselling sản phẩm
Khách hàng mục tiêu là đối tượng nào
Lãi/ lỗ nhà hàng sau khấu hao (UC)
Lợi nhuận gộp – tổng chi phí bán hàng
Lợi nhuận gộp – chi phí khấu hao
Lợi nhuận gộp – tổng chi phí bán hàng + chi phí khấu hao
Lợi nhuận gộp – tổng chi phí bán hàng – chi phí khấu hao
Cơ cấu bảng P&L
Doanh thu, chi phí và lợi nhuận
Doanh thu, chi phí và COL
COS, chi phí và lợi nhuận
Doanh thu, chi phí và semi
COL = .....
SL NV x số giờ công x mức lương TB
SL NV x số giờ công
SL NV x số giờ công x mức lương TB/giờ
số giờ công x mức lương TB/giờ
Chi phí nguyên vật liệu trong bảng PnL gồm :
Chi phí nhiên liệu Chi phí DC phân bổ
Giá vốn bán hàng Chi phí DC phân bổ
Giá vốn bán hàng Chi phí điện thoại
Giá vốn bán hàng Chi phí đồng phục
Chi phí công cộng hành chính không bao gồm :
Chi phí dịch vụ bảo vệ
Chi phí đồng phục
Chi phí điện thoại
Chi phí tiền điện Chi phí nhiên liệu
Có bao nhiêu bước trong kiểm soát COS :
5
6
7
8
Chi phí nhân công không bao gồm :
Chi phí lương nhân viên
Chi phí BHXH, BHYT
Chi phí tiền điện
Chi phí cơm nhân viên (ăn ca)
Chi phí CCDC, VL (phân bổ) ngắn hạn là :
Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian từ 6 tháng đến 12 tháng theo quy tắc
Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian từ 3 tháng đến 6 tháng theo quy tắc
Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian từ 3 tháng đến 12 tháng theo quy tắc
Là các công cụ dụng cụ được phân bổ trong thời gian 12 tháng theo quy tắc
Chi phí lương nhân viên là :
Là khoản lương kinh doanh hàng tháng và thưởng thâm niên cho nhân viên nhà hàng
Là tiền lương làm thêm giờ nếu có theo chính sách
Là tiền lương thực tế của toàn bộ nhân viên làm việc trực tiếp tại nhà hàng
Là tiền ăn ca bằng tiền và bằng hiện vật của nhân viên nhà hàng
CÁC YẾU TỐ KHÔNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIỜ CÔNG LAO ĐỘNG :
Năng suất lao động
Giá vốn NVL
Thời gian đào tạo nhân viên
Tỉ lệ nhân viên Full time và Part time
Chi phí CCDC, VL dùng ngay trong kỳ :
Là các loại vật tư tiêu hao 3 tháng
Là các loại vật tư tiêu hao 6 tháng
Là các loại vật tư tiêu hao 1 đến 3 tháng
Là các loại vật tư tiêu hao ngay trong kỳ
