Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp-mệnh đề

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?

a)

A = [1; 2; 3; 4]

b)

A = (1; 2; 3; 4)

c)

A = 1; 2; 3; 4

d)

A = {1; 2; 3; 4}

2.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {6; 7; 8; 9}

b)

A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

A = {6; 7; 8}

3.

Dùng ba chữ số (0;4;6 ) để viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau. Hỏi tập này có bao nhiêu phần tử?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

4.

Viết tập hợp A = {x ∈ ℕ|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

a)

A = {22; 23; 24; 25; 26}

b)

A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}

c)

A = {23; 24; 25; 26; 27}

d)

A = {23; 24; 25; 26}

5.

Tập hợp A = {16; 17; 18; 19; 20} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x ∈ ℕ|15 < x < 19}

b)

 A = {x ∈ ℕ|15 < x < 21}

c)

A = {x ∈ ℕ|16 < x < 20}

d)

 A = {x ∈ ℕ|15 < x ≤ 21}

6.

Số phần tử của tập hợp 

M={x| x là số tự nhiên và 10<x<2010<x<20 }

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

7.

Tập hợp X = {1;2;3} có số phần tử là

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

8.

Trong các tập hợp sau đây tập hợp có một phần tử là

a)

A = {x, y}

b)

A = {x}

c)

A = {x; 1}

d)

A = x

9.

Tập hợp các chữ có trong từ " TOÁN HỌC"

a)

E = {T; O; A; N; H; C}

b)

E = {T; O; A; N; H; O; C}

c)

E = {T; H}

d)

E = {T; A; N; H; C}

10.

Số phần tử của tập hợp (P ) gồm các chữ cái trong cụm từ “SEA GAMES” là:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

11.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1∈A1\in A

b)

6∉A6\notin A

c)

5∈A5\in A

d)

0∈A0\in A

12.

Cho tập hợp M = {a, b, x, y}. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

a∉Ma\notin M

b)

y∈My\in M

c)

1∈M1\in M

d)

b∉Mb\notin M

13.

Cho hình vẽ

Tập hợp D là?

a)

D = {8; 9; 10; 12}

b)

D = {1; 9; 10}

c)

D = {9; 10; 12}

d)

 D = {1; 9; 10; 12}

14.

Có bao nhiêu học sinh tham gia chuyên đề 1 hoặc chuyên đề 2?

a)

5

b)

7

c)

số 8

d)

10

15.

Viết tập hợp A số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho các cách viết: A = {1;2;3;4} ; B = {4;a;5;9} ; C = {4;9;5;3} và D = b

Có bao nhiêu cách viết tập hợp đúng trong các cách viết trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tập hợp A gồm các chữ cái khác nhau trong cụm từ “KHAI GIANG” có số phần tử là:

a)

10 phần tử

b)

9 phần tử

c)

8 phần tử

d)

6 phần tử

26.

Viết tập hợp A = {1;2;3;4} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó:

a)
b)
c)
d)
27.

Cho tập hợp A = {a ; b ; 1 ; 4}. Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

{1 ; 3} ⊂ A\left\{1\ ;\ 3\right\}\ \subset\ A  

b)

4 ∉ A4\ \notin\ A  

c)

3 ∈ A3\ \in\ A  

d)

a ∈ Aa\ \in\ A  

28.

Cho tập hợp A = {2;4;6;8} và B = {1;2;3;4}.

Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

B ⊂ AB\ \subset\ A  

b)

A ⊂ BA\ \subset\ B  

c)

{2 ; 4} ⊂ A\left\{2\ ;\ 4\right\}\ \subset\ A  

d)

A = BA\ =\ B  

29.

Cho hai tập hợp: A = {Minh, Phong, Bách}, B = {Pizza, Hamburger}.

Viết được bao nhiêu tập hợp, mỗi tập hợp gồm một phần tử của tập hợp A và phần tử của tập hợp B?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

30.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: 2 ... A

a)

⊂\subset  

b)

∈\in  

c)

∉\notin  

31.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: 1 ... C

a)

∈\in  

b)

⊂\subset  

c)

∉\notin  

32.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: B ... A

a)

⊂\subset  

b)

∈\in  

c)

∉\notin  

33.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: C ... A

a)

∈\in  

b)

∉\notin  

c)

⊂\subset  

34.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:

a. Huế là một thành phố của Việt Nam.

b. Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c. Hãy trả lời câu hỏi này!

d. 5 + 19 - 24

e. 6 + 81 = 25.

f. Bạn có rỗi tối nay không?

g. x + 2 = 11.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Với giá trị thực nào của xx   mệnh đề chứa biến P(x): 2x2−1<0P\left(x\right):\ 2x^2-1<0   là mệnh đề đúng:

a)

0

b)

5

c)

1

d)

45\frac{4}{5}  

36.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15≤x2"P\left(x\right):\ "x+15\le x^2"   với xx   là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a)

P(0)P\left(0\right)  

b)

P(3)P\left(3\right)  

c)

P(4)P\left(4\right)  

d)

P(5)P\left(5\right)  

37.

Mệnh đề ∃x∈R:x2=3\exists x\in R:x^2=3    khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3

d)

Nếu xx  là số thực thì x2=3x^2=3  

38.

Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A⟹BA\Longrightarrow B  

a)

Nếu A thì B .

b)

A kéo theo B.

c)

A là điều kiện đủ để có B.

d)

A là điều kiện cần để có B.

39.

Cho mệnh đề A:"∀x∈R, x2−x+7<0"A:"\forall x\in R,\ x^2-x+7<0"  Mệnh đề phủ định của AA   là:

a)

∀x∈R, x2−x+7>0\forall x\in R,\ x^2-x+7>0  

b)

∀x∈R, x2−x+7≥0\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

c)

Không tồn tại xx  sao cho x2−x+7<0x^2-x+7<0  

d)

∃x∈R, x2−x+7≥0\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

40.

Phủ định của mệnh đề ∃x∈R, 5x−3x2=1\exists x\in R,\ 5x-3x^2=1   là:

a)

∃x∈R, 5x−3x2\exists x\in R,\ 5x-3x^2  

b)

∀x∈R, 5x−3x2=1\forall x\in R,\ 5x-3x^2=1  

c)

∀x∈R, 5x−3x2≠1\forall x\in R,\ 5x-3x^2\ne1  

d)

∃x∈R, 5x−3x2≥1\exists x\in R,\ 5x-3x^2\ge1  

41.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⟹\Longrightarrow   tứ giác ABCD  có ba góc vuông.

b)

Tam giác ABC là tam giác đều ⟺ A=60o\Longleftrightarrow\ A=60^o  .

c)

Tam giác ABC cân tại A ⟹AB=AC\Longrightarrow AB=AC  .

d)

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O ⟹OA=OB=OC=OD\Longrightarrow OA=OB=OC=OD  

42.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a+ba+b   chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

43.

Cho tập hợp A≠ϕA\ne\phi  .Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

A∩A=ϕA\cap A=\phi  

b)

A∪ϕ=AA\cup\phi=A  

c)

AA  \ ϕ=A\phi=A  

d)

AA  \ A=ϕA=\phi  

44.

Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}, Y={2;5;7}X=\left\{1;2;3;4;5\right\},\ Y=\left\{2;5;7\right\}  .Tập X∩YX\cap Y   là tập hợp nào sau đây?

a)

{7}\left\{7\right\}  

b)

{1;2;3;4;5;7}\left\{1;2;3;4;5;7\right\}  

c)

{1;3;4}\left\{1;3;4\right\}  

d)

{2;5}\left\{2;5\right\}  

45.

Cho tập hợp X={a;b;e}, Y={b;c;d}X=\left\{a;b;e\right\},\ Y=\left\{b;c;d\right\}  .Tập X∪YX\cup Y   là tập hợp nào sau đây?

a)

{a;b;c;d;e}\left\{a;b;c;d;e\right\}  

b)

{b;c}\left\{b;c\right\}  

c)

{b}\left\{b\right\}  

d)

{a;e}\left\{a;e\right\}  

46.

Tập hợp {x∈R,−3≤x<5}\left\{x\in R,-3\le x<5\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(−3;5)\left(-3;5\right)  

b)

(−3;5]\left(-3;5\right]  

c)

[−3;5)\left[-3;5\right)  

d)

[−3;5]\left[-3;5\right]  

47.

Tập hợp {x∈R,  x<3}\left\{x\in R,\ \ x<3\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(−∞;3)\left(-\infty;3\right)  

b)

(−∞;3]\left(-\infty;3\right]  

c)

[3;+∞)\left[3;+\infty\right)  

d)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)  

48.

Tập hợp {x∈R,  x≥1}\left\{x\in R,\ \ x\ge1\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(−∞;1]\left(-\infty;1\right]  

c)

[1;+∞)\left[1;+\infty\right)  

d)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

49.

Cho hai tập hợp A=[−2;3]A=\left[-2;3\right]   và B=(1;+∞)B=\left(1;+\infty\right)  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A∩B=[−2;+∞)A\cap B=\left[-2;+\infty\right)  

b)

A∩B=(1;3]A\cap B=\left(1;3\right]  

c)

A∩B=[1;3]A\cap B=\left[1;3\right]  

d)

A∩B=(−2;1)A\cap B=\left(-2;1\right)

50.

Cho tập A=(−3;5];B=[−4;7]A=\left(-3;5\right];B=\left[-4;7\right]   Tập hợp BB  \ AA   là

a)

[−4;−3]∪(5;7)\left[-4;-3\right]\cup\left(5;7\right)  

b)

[−4;−3)∪(5;7)\left[-4;-3\right)\cup\left(5;7\right)  

c)

[−4;−3]∪(5;7]\left[-4;-3\right]\cup\left(5;7\right]  

d)

[−4;−3]∪[5;7]\left[-4;-3\right]\cup\left[5;7\right]  

51.

RR  \ [−2;+∞)\left[-2;+\infty\right)   bằng

a)

[−2;+∞)\left[-2;+\infty\right)  

b)

(−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

(−2;+∞)\left(-2;+\infty\right)  

d)

(−∞;−2]\left(-\infty;-2\right]  

52.

Tập xác định của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)   là tập hợp các giá trị của x làm cho biểu thức f(x)f\left(x\right)  có nghĩa. Tập xác định của hàm số y=2x−1y=\sqrt[]{2x-1}   là

a)

[12;+∞)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

RR  \ {−12}\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

c)

RR  \ {12}\left\{\frac{1}{2}\right\}  

d)

(12;+∞)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

53.

Tập xác định của hàm số y=xx+1y=\frac{x}{x+1}   là

a)

[−1;+∞)\left[-1;+\infty\right)  

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

RR  \ {0}\left\{0\right\}  

d)

RR  \ {−1}\left\{-1\right\}