wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WHY???

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số từ chỉ số lượng thường đứng trước?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

2.

Đâu là số từ chỉ số lượng?

a)

Một con mèo

b)

Thứ 5

c)

Thứ nhất

d)

Thứ tự

3.

Hãy chọn những câu trả lời chính xác khi nói về số từ chỉ số lượng?

a)

Chỉ số thứ tự của sự vật, sự việc

b)

Chỉ số lượng xác định (Một, hai, ba...)

c)

Chỉ số lượng ước chừng (Vài, dăm, mươi...)

d)

Chỉ thứ trong tuần

4.

Phó từ là gì?

a)

Là những từ chuyên đi kèm với từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.

b)

Là những từ chuyên đi kèm phụ lục sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ

c)

Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ

d)

Là những từ có chức năng như phụ ngữ của câu.

5.

Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Mùa hè sắp đến gần

b)

Mặt em bé tròn như trăng sáng

c)

Da chị ấy so sánh như nhung

d)

Chân anh ta dài lêu nghêu.

6.

Đoạn văn sau có mấy phó từ?

"Đầu tiên tôi ra và nổi từng nền tảng, rất bướng. Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai bước đi liềm máy."

a)

1 từ chối

b)

2 phó từ

c)

3 phó từ

d)

4 phó từ

7.

Đoạn văn sau có mấy phó từ?

"Đầu tiên tôi ra và nổi từng nền tảng, rất bướng. Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai bước đi liềm máy."

a)

1 từ chối

b)

2 phó từ

c)

3 phó từ

d)

4 phó từ

8.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

9.

Khi viết, trạng ngữ bao giờ cũng được ngăn cách với các thành phần chính bằng dấu phẩy. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

11.

Câu văn "Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy lễ vật đến rước Mị Nương về núi." có mấy trạng ngữ

a)

1

b)

2

c)

3

12.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

13.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

14.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

15.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

16.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

17.

So sánh, nhân hóa, điệp ngữ, nói giảm, nói tránh..... được gọi là ....

a)

Biện pháp sử dụng ngôn ngữ

b)

Biện pháp khắc phục ngôn ngữ

c)

Biện pháp tu từ

d)

Kỹ thuật từ ngữ

18.

...... dùng để đối chiếu hai sự vật tương đồng, ngang bằng, hơn kém, nhằm mục đích tăng sức gợi hình gợi cảm.

a)

Nhân hóa

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

19.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

Nàng xuân nhẹ nhàng đến, mang hương sắc hoa nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Điệp ngữ

20.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

Họ đã về chầu Thượng đế.

a)

Nhân hoá

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

21.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

Trên đường hành quân xa

Dừng chân bên xóm nhỏ

Tiếng gà ai nhảy ổ:

“Cục... cục tác cục ta”

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Nhân hoá

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

22.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

“Trời hôm nay nắng giòn tan.”

a)

Ẩn dụ

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh