wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn HK1 hóa học 11

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ca2+ và Cl-

a)

CaCl3.

b)

CaCl2.

c)

CaCl.

d)

Ca(OH)2

2.

pH của dung dịch NaOH 0,001M bằng

a)

9

b)

11

c)

12

d)

3

3.

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là Bazo?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

LiCl

d)

KCl

4.

Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Vậy x bằng

a)

0,05.

b)

0,04.

c)

0,03.

d)

0,01.

5.

Nitơ đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng với

a)

hiđro và oxi

b)

kim loại và oxi

c)

lưu huỳnh và oxi

d)

kim lọai và hiđro

6.

Amoniac đóng vai trò chất khử khi tác dụng với

a)

Kim loại

b)

CuO

c)

HCl

d)

H2O

7.

Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò chất khử?

a)

4NH3 + 5O2 →4NO + 6H2O

b)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

c)

2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4

d)

NH3 + 3CuO t0→ 3Cu + N2 + 3H2O

8.

Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được

a)

CaCO3; Cu; Fe.

b)

Mg; Zn; Cu(OH)2

c)

BaSO4; CuO; Fe2O3

d)

Fe; Fe2O3; Cu

9.

Nhiệt phân AgNO3 sản phẩm thu được gồm

a)

Ag , NO2 , O2

b)

AgO , NO2 , O2

c)

AgNO3 , O2

d)

CuO , N2O5

10.

Trong phân tử NH4NO3 Nitơ có số oxi hóa là

a)

+1

b)

-3 và +5

c)

-1 và +3

d)

+2

11.

Cho 9,6 gam kim loại M(hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí N2O (đktc). M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Cu

12.

Cho Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 , cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng sản phảm thu được là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe2O3

13.

Phân supephotphat kép có thành phần

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2 ; CaSO4

c)

Ca(H2PO4)2 ; NH4Cl

d)

Ca3(PO4)2và CaHPO4

14.

Cho 150 ml dung dịch H3PO4 0,1M vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thành phần dung dịch sau phản ứng là

a)

NaH2PO4 và Na2HPO4

b)

NaOH và Na3PO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

Na2HPO4

15.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)

2C + Ca →CaC2

b)

C + CO2 → 2CO

c)

C + 2H2 CH4

d)

3C + 4Al →Al4C3

16.

Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ?

a)

Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

c)

Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc.

d)

CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

17.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

b)

SiO2 + 2C →Si + 2CO

c)

SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

d)

SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

18.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và Cl-

a)

BaCl2.

b)

BaCl3.

c)

BaCl.

d)

Ba(OH)2

19.

pH của dung dịch HCl 0,01M bằng

a)

11,7

b)

2

c)

12

d)

3

20.

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

LiOH

d)

KOH

21.

Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, x mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và 0,03 mol NO3-. Vậy x bằng

a)

0,05

b)

0,04

c)

0,03

d)

0,01

22.

Để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân

a)

KNO3

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

NH4NO2

23.

Amoniac đóng vai trò chất khử khi tác dụng với

a)

Kim loại

b)

Cl2

c)

HCl

d)

H2O

24.

Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được

a)

CaCO3; Cu; Al

b)

Al; Zn; Cu(OH)2

c)

Zn; CuO; Fe2O3

d)

Fe; Fe2O3; Cu

25.

Nhiệt phân Ni(NO3)2 sản phẩm thu được gồm

a)

Ni , NO2 , O2

b)

NiO , NO2 , O2

c)

Ni(NO3)2 , O2

d)

CuO , N2O5

26.

Cho 6.4 gam kim loại M(hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 0,56 lít khí N2O (đktc). M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Cu

27.

Cho FeO phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 , cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng sản phảm thu được là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)2và Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe2O3

28.

Cho 150 ml dung dịch H3PO4 0,1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thành phần dung dịch sau phản ứng là

a)

NaH2PO4 và Na2HPO4

b)

Na2HPO4 và Na3PO4

c)

NaOH và Na3PO4

d)

Na2HPO4

29.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)

C + O2 →CO2

b)

C + 2CuO →2Cu + CO

c)

3C + 4Al →Al4C3

d)

C + H2O →CO+ H2

30.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

Na2O, NaOH, HCl.

b)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

c)

NH4Cl, KOH, AgNO3

d)

Al, HNO3 đặc, KClO3

31.

Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là :

a)

oxi.

b)

cacbon.

c)

silic.

d)

sắt.

32.

Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là :

a)

đồng (II) oxit và mangan oxit

b)

than hoạt tính

c)

oxit đồng (II) oxit và magie

d)

đồng (II) oxit và than hoạt tính

33.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ca2+ và NO3-

a)

Ca(NO3)3.

b)

Ca(NO3)2.

c)

CaNO3.

d)

Ca(NO2)3.

34.

pH của dung dịch Ca(OH)2 0,005M bằng

a)

11,7

b)

2

c)

3

d)

12

35.

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là Bazo?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

LiCl

d)

KOH

36.

Trong một dung dịch có chứa x mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và 0,01 mol NO3-. Vậy x bằng

a)

0,05.

b)

0,04.

c)

0,03.

d)

0,01.

37.

N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sau phản ứng thu được

a)

chỉ có NH3.

b)

NH3 , N2 .

c)

NH3 , H2 , N2 .

d)

NH3 , H2

38.

Amoniac đóng vai trò chất khử khi tác dụng với

a)

Kim loại

b)

HCl

c)

O2

d)

H2O

39.

Cho khí NH3 phản ứng với O2 (xúc tác Pt, t0), sản phẩm thu được sau phản ứng là

a)

NO, H2O

b)

NO, H2

c)

N2, H2O

d)

N2O; H2O

40.

Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được

a)

CaCO3; Cu; Al.

b)

Cu; Zn; Cu(OH)2

c)

BaSO4; CuO; Fe2O3

d)

. Fe; Fe2O3; Cu

41.

Nhiệt phân KNO3 sản phẩm thu được gồm

a)

K , NO2 , O2

b)

K2O , NO2 , O2

c)

KNO2 , O2

d)

KO , N2O5

42.

Cho 14.4 gam kim loại M(hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít khí N2O (đktc). M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Cu

43.

Cho Fe3O4 phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 , cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng sản phảm thu được là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe2O3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)3

44.

Cho 150 ml dung dịch H3PO4 0,1M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thành phần dung dịch sau phản ứng là

a)

NaH2PO4 và Na2HPO4

b)

Na2HPO4 và Na3PO4

c)

NaOH và Na3PO4

d)

Na2HPO4

45.

Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

46.

Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

O2, F2, Mg, NaOH.

b)

O2, F2, Mg, HCl, KOH.

c)

O2, Mg, HCl, NaOH

d)

O2, F2, Mg, HCl, NaOH.

47.

Than hoạt tính được dùng để trừ chất độc (trong mặt nạ phòng độc), để loại chất bẩn trong lọc đường và lọc dầu thực vật… là do than hoạt tính

a)

có tính khử.

b)

có tính oxi hóa.

c)

có khả năng hấp thụ cao.

d)

có khả năng hấp phụ cao

48.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3-

a)

Ba(NO3)2.

b)

Ba(NO3)3.

c)

BaNO3.

d)

Ba(NO2)3.

49.

pH của dung dịch HNO3 0,001M bằng:

a)

11,7

b)

2

c)

12

d)

3

50.

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

LiOH

d)

KOH

51.

Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, x mol Cl- và 0,01 mol NO3-. Vậy x bằng

a)

0,05.

b)

0,04

c)

0,03.

d)

0,01

52.

Nitơ đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng với

a)

hiđro và oxi

b)

kim loại và oxi

c)

lưu huỳnh và oxi

d)

kim lọai và hiđro

53.

Amoniac đóng vai trò chất khử khi tác dụng với

a)

Kim loại

b)

CuO

c)

HCl

d)

H2O

54.

Khí làm xanh giấy quì tẩm là

a)

NO2

b)

SO2

c)

CO2

d)

NH3

55.

Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được

a)

CaCO3; Cu; Mg.

b)

Al; Zn; Cu(OH)2

c)

BaSO4; CuO; Fe2O3

d)

Fe; Fe2O3; Cu

56.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 sản phẩm thu được gồm

a)

Cu , NO2 , O2

b)

CuO , NO2 , O2

c)

Cu(NO3)2 , O2

d)

CuO , N2O5

57.

Cho 13 gam kim loại M(hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí N2O (đktc). M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Cu

58.

Cho Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 , cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng sản phảm thu được là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe2O3

59.

Cho 150 ml dung dịch H3PO4 0,1M vào 400 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thành phần dung dịch sau phản ứng là

a)

NaH2PO4 và Na2HPO4

b)

Na2HPO4 và Na3PO4

c)

NaOH và Na3PO4

d)

Na2HPO4

60.

. “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là :

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

61.

Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch HF.

c)

Dung dịch NaOH loãng.

d)

Dung dịch H2SO4.

62.

Cho khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được chất rắn gồm :

a)

Al2O3, Fe, Ca, Cu

b)

Al, Fe, Ca, Cu.

c)

Al2O3, Fe, CaO, Cu.

d)

Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO