wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP K1 K7 22-23

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

2.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số           

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh        

d)

Âm thanh.

3.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh            

b)

Micro

c)

Màn hình          

d)

Loa

4.

Bàn phím và chuột máy tính hay còn gọi là?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị máy tính

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

5.

Vừa là thiết bị vào và thiết bị ra của máy tính bảng hoặc điện thoại thông là:

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím

c)

Màn hình cảm ứng.

d)

Nút phím.

6.

Điền vào chỗ (….)

Màn hình cảm ứng xuất hiện … (1) …. khi cần nhập dữ liệu, cho phép chạm …. (2) ... để điều khiển máy tính thay thế chuột.

a)

(1) bàn phím ảo, (2) ngón tay

b)

(1) ngón tay , (2) bàn phím ảo

c)

(1) bàn phím ảo, (2) chuột

d)

(1) bàn phím ảo, (2) bàn phím

7.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

Máy vẽ

b)

A.  Màn hình

c)

Máy in

d)

A.  Máy quét

8.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in

b)

A.  Máy ảnh kỹ thuật số, loa

c)

Máy quét, màn hình

d)

A.  Bàn phím, chuột

9.

Những thiết bị nào dưới đây có chức năng như chuột máy tính

a)

A.  Màn hình cảm ứng                          

b)

A.  Máy quét

c)

Màn hình

d)

A.  Vùng cảm ứng chuột

10.

Bộ não của máy tính là?

a)

CPU, màn hình

b)

A.   Ổ đĩa cứng

c)

CPU và RAM

d)

A.   RAM, CD

11.

Những phần mềm dưới đây được gọi chung là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

12.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ họa máy tính

b)

A.  Vẽ thêm cho ngôi nhà cửa sổ

c)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

d)

A.  Tô màu cho ngôi nhà

13.

Điền vào chỗ (…….)

“… làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Hệ điều hành

14.

Cho các hệ điều hành sau:

Windows.                     Android.                                          Linux.

iOS.                              MacOS.

Hãy cho biết trong những hệ điều hành trên, có bao nhiêu hệ điều hành cho điện thoại thông minh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phương án nào sau đây là phần mềm hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel

b)

Writer, Calc, Impress

c)

Google Docs, Google Sheet, Google Slides

d)

Windows, Linux, iOs

16.

Phương án nào sau đây là phần đuôi tên tệp (phần mở rộng)?

a)

A.  .docx 

b)

A.  ..bt

c)

A.  Baitap

d)

A.  baitap.

17.

Hãy chọn phát biểu đúng về đuôi tên tệp

a)

Đuôi tên tệp giúp hệ điều hành nhận biết tệp thuộc loại nào và xác định các phần mềm ứng dụng có thể mở tệp

b)

Khi tạo mới, người dùng bắt buộc phải gõ phần đuôi tên tệp

c)

Biểu tượng phần mềm trước tên tệp giúp người dùng nhận biết phần mềm có thể xử lí tệp

d)

Có thể chỉnh sửa tùy ý

18.

Đuôi tên tệp, người dùng có thế

a)

Chỉnh sửa tùy ý

b)

Xóa đuôi tên tệp

c)

Không được chỉnh sửa

d)

Chỉnh sửa và xóa đuôi tên tệp

19.

Khi lưu tên tệp, phần mềm sẽ tự động lưu dấu gì sau tên tệp?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu hỏi (?)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

A.  Dấu chấm phẩy (;)

20.

Chọn câu đúng cấu trúc tên tệp:

a)

Tên tệp

b)

Phần mở rộng

c)

Tên tệp.đuôi tên tệp

d)

  Phần mở rộng.tên tệp

21.

Kí hiệu đuôi tên tệp trong Excel

a)

.docx

b)

.pas

c)

.xlsx

d)

.txt

22.

Tên tệp thường gồm có mấy phần

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

23.

Trong cùng thư mục có 2 tệp hoặc thư mục trùng tên được không?

a)

Trong cùng thư mục có thể có 2 tệp hoặc thư mục trùng tên

b)

Trong cùng thư mục 2 tệp hoặc thư mục không được trùng tên

c)

Trong cùng thư mục đôi khi có 2 tệp hoặc thư mục trùng tên

d)

Trong cùng thư mục 2 tệp hoặc thư mục được trùng tên

24.

Cách viết tên tệp nào đúng trong các câu sau?

a)

Baitap

b)

Baitap;docx

c)

A.  baitap.docx

d)

A.  baitap:docx

25.

Tổ hợp phím nào dùng để sao chép khối ô sang chỗ khác?

a)

Ctrl + H và Ctrl + V

b)

Ctrl + C và Ctrl + V

c)

Ctrl + A và Ctrl + V

d)

Ctrl + C và Ctrl + G

26.

Định dạng hiển thị số tiền, tức là số kèm theo kí hiệu tiền tệ, mặc định dụng kí hiệu gì?

a)

#

b)

$

c)

@

d)

&

27.

Hiển thị dưới dạng phần trăm. Thao tác nhanh bằng lệnh gì?

a)

#

b)

@

c)

%

d)

&

28.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm tài liệu

b)

Giao lưu, học hỏi bạn bè

c)

Chia sẻ những bài viết về học tập, làm việc tích cực

d)

Bình luận xấu về người khác

29.

Website nào dưới đây không phải là mạng xã hội?

a)

Vietnamnet.vn

b)

Youtube.com

c)

A.  Facebook.com

d)

A.  Instagram.com

30.

Chức năng nào không phù hợp sử dụng trên Facebook:

a)

 Bình luận tiêu cực

b)

Nhắn tin

c)

Gửi tệp tin qua messenger

d)

Gọi video, gửi ảnh

31.

Nhược điểm của mạng xã hội

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân và bạn bè

b)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng

c)

Biết thêm một số thông tin

d)

Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tin thần của người sử dụng

32.

Em có thể phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt qua mạng như thế nào?

a)

Không dùng mạng xã hội nữa.

b)

Kết bạn với nhiều người lạ cho vui.

c)

Thường xuyên nói chuyện thân thiết với người lạ.

d)

Cảnh giác với “người quen trên mạng” quá tốt bụng, đó có thể là kẻ xấu dụ dỗ em.

33.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng

b)

Hiểu người khác một cách rõ ràng

c)

Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiêp tục giao tiếp

d)

Tất cả phương án trên

34.

Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân

b)

Không tin tưởng tuyệt đối người tham gia trò chuyện

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt

d)

Giao tiếp ngắn gọn và rõ ràng

35.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện

b)

Thông tin kích động bạo lực

c)

Thông tin rủ rê đánh bạn, kiếm tiền

d)

Tất cả thông tin trên

36.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

37.

Hãy cho biết đâu KHÔNG phải là biểu hiện của việc nghiện Internet

a)

Dành quá nhiều thời gian cho việc truy cập Internet

b)

Sử dụng điện thoại, máy tính mọi lúc, mọi nơi

c)

Bỏ học, thức khuya để lên mạng

d)

Chỉ sử dụng Internet để phục vụ việc học tập, giải trí lành mạnh

38.

Khi sơ ý truy cập vào trang web có nội dung không lành mạnh, em cần thực hiện việc gì?

a)

Tiếp tục xem hết nội dung trang web đó

b)

Chia sẻ địa chỉ trang web cho bạn bè

c)

Đóng ngay trình duyệt web

d)

Chụp lại ảnh web và đăng lên mạng xã hội

39.

Theo em tình huống nào sau đây là truy cập hợp lệ?

a)

Truy cập vào tài khoản mạng xã hội Facebook của người khác khi biết được tài khoản đăng nhập và mật khẩu

b)

Truy cập vào các liên kết do Thầy, Cô gửi để lấy tài liệu học tập

c)

Sử dụng máy tính, điện thoại của bạn khi chưa biết bạn có đồng ý hay không

d)

Truy cập vào trang web có nội dung kích động, bạo lực

40.

Em cần làm gì khi bị bắt nạt trên mạng xã hội?

a)

Im lặng

b)

Hẹn đánh nhau

c)

Rủ rê thêm bạn để tự giải quyết

d)

Khi gặp vấn đề, hãy dũng cảm nói ra và nhờ bố mẹ, thầy cô hoặc người thân trong gia đình giúp đỡ.

41.

Chọn cụm từ còn thiếu: “Mạng xã hội là một … web kết nối các … có cùng đặc điểm cá nhân như sở thích, lứa tuổi, nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm”.

a)

phần mềm – tài khoản.

b)

ứng dụng – tài khoản.

c)

phần mềm – thành viên.

d)

ứng dụng – thành viên.

42.

Nghiện mạng xã hội sẽ dẫn đến tình trạng gì?

a)

Sống trong không gian ảo nhiều hơn ngoài đời thực.

b)

Quen sống khép kín, trở nên rụt rè, thiếu tự tin.

c)

Mất nhiều thời gian vô bổ.

d)

Tất cả các ý trên.

43.

Chúng ta nên chia sẻ thông tin như thế nào trên mạng xã hội?

a)

Hợp lí, phù hợp

b)

Thích đăng thế nào thì đăng

c)

Đăng mọi thông tin cá nhân

d)

Chia sẻ ảnh của người khác theo ý mình

44.

Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Chơi trò chơi trực tuyến

b)

Đọc tin tức

c)

Học tập trực tuyến

d)

Tìm kiếm thông tin về bài tập

45.

Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu kí tự được tự động:

a)

Căn trái

b)

Căn giữa

c)

Căn phải

d)

Căn đều hai bên

46.

Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

3

c)

10

d)

Nhiều trang tính

47.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

Ô

b)

Trang tính

c)

Hộp địa chỉ

d)

Bảng tính

48.

Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Quản trị dữ liệu

b)

 Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu

c)

Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng

d)

Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio

49.

Chọn lệnh gì để lưu bảng tính có sẵn thành tên khác:

a)

File/Save As

b)

File/Open

c)

File/Close

d)

File/Print

50.

Những thiết bị nào sau đây cần phải có hệ điều hành để có thể cài đặt và chạy những ứng dụng khác?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính bảng

c)

Máy tính để bàn

d)

Tất cả các phương án trên.

51.

Hàm Max dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất.

b)

Xác định giá trị lớn nhất.

c)

Cả 2 ý A và B đều đúng

d)

Cả 2 ý A và B đều sai.

52.

Ô tính là?

a)

Vùng giao nhau giữa một cột với một hàng

b)

Ghép tên cột với tên hàng

c)

Một tệp của chương trình bảng tính điện tử, gồm nhiều trang tính

d)

Tất cả sai

53.

Để chỉnh sửa dữ liệu có trong ô, đầu tiên ta đưa con trỏ soạn thảo vào ô dữ liệu cần sửa, bước tiếp theo là?

a)

Nháy chuột vào ô cần chỉnh sửa

b)

Nháy đúp chuột vào ô cần chỉnh sửa

c)

Nhấn F2 vào ô cần chỉnh sửa

d)

Câu B, C đúng

54.

Hộp tên là?

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Tên hàng

c)

Tên cột

d)

Tên hàm

55.

Đây được gọi là?

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Ô tính

c)

Trang tính

d)

Thanh công thức

56.

Muốn thêm một trang tính mới (sheet) ta nhấn vào dấu gì trên thanh điều hướng?

a)

b)

c)

d)

*

57.

Các cột của trang tính được xếp theo thứ tự như nào?

a)

Xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C…

b)

Xếp theo thứ tự chữ số 1, 2, 3…

c)

Xếp theo thứ tự tùy ý người dùng.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

58.

Thanh công thức hiển thị nội dung gì?

a)

Nội dung của ô không được chọn.

b)

Nội dung của ô đang được chọn.

c)

Hiển thị địa chỉ ô tính.

d)

Hiển thị các nút lệnh.

59.

Một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là?

a)

Ô tính

b)

Khối ô

c)

Hàng

d)

Cột

60.

Cặp địa chỉ của ô góc bên trái và ô góc dưới bên phải được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:) được gọi là?

a)

Tên khối

b)

Địa chỉ khối

c)

Cả 2 ý A và B đều đúng.

d)

Cả 2 ý A và B đều sai.