wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỸ NĂNG VIẾT EMAIL - GIAO TIẾP QUA ĐIỆN THOẠI

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào cần sử dụng email?

a)

A. Cần trả lời gấp.

b)

B. Cần trao đổi liên tục, tranh luận nhiều việc.

c)

C. Cần giải quyết công việc nhanh.

d)

D. Cần thông tin cho nhiều người.

2.

Cấu trúc email gồm mấy phần chính?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

3.

Địa chỉ email nào dưới đây đúng định dạng?

a)

A. lienhe@@gmail.com

b)

B. lienhe@gmail.com

c)

C. lienhegmail@com

d)

C. lienhe@gmail@com

4.

Địa chỉ email nào phù hợp sử dụng trong học tập, trong công việc?

a)

A. hancathegian@gmail.com

b)

B. nguyenthibinh@gmail.com

c)

C. emgaithongay@gmail.com

d)

D. kecondonkieuhanh@gmail.com

5.

Có bao nhiêu chế độ người nhận trong email?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

6.

Mục "To" khi gửi email có ý nghĩa gì?

a)

A. Điền tiêu đề của email

b)

B. Điền địa chỉ email của bạn để người nhận biết người gửi là ai?

c)

C. Điền địa chỉ email của một hoặc nhiều người nhận

7.

Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?

a)

A. Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

b)

B. Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy địa chỉ email của người nhận này

c)

C. Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này

d)

D. Gửi email cho người nhận có liên quan trực tiếp đến vấn đề cần trao đổi

8.

Điền địa chỉ email vào mục Bcc - Blind Carbon Copy thì sao?

a)

A. Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy được địa chỉ email này

b)

B. Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

c)

C. Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho những người nhận khác được thấy được địa chỉ email này

d)

D. Gửi một email cho người khác để xử lý vấn đề đang cần trao đổi.

9.

Tên tiêu đề email (Subject của email) nào sau đây đúng, nên sử dụng?

a)

A. Em nộp báo cáo ạ.

b)

B. Khẩn - Cần đọc ngay

c)

C. Hồ sơ ứng tuyển

d)

D. Bài tập cuối kỳ nhóm A - Kỹ năng công dân toàn cầu

10.

Nội dung email gồm có mấy phần cơ bản?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

11.

Khi viết nội dung email cần lưu ý?

a)

A. Viết tắt, sử dụng tiếng nước ngoài đan xen tiếng Việt

b)

B. Viết đúng cấu trúc câu, văn phong mạch lạc.

c)

C. Kể dài dòng câu chuyện hoặc vấn đề muốn đề cập.

d)

D. Sử dụng từ ngữ khó hiểu, biệt ngữ

12.

Khi đính kèm file trong email, cần lưu ý?

a)

A. Đính kèm file định dạng docx

b)

B. Đính kèm file với tên file thế nào cũng được.

c)

C. Đính kèm file định dạng PDF và đặt tên file rõ ràng.

13.

Khi trình bày nội dung email cần lưu ý?

a)

A. Viết nội dung email thành 1 bài văn, không cần phân đoạn.

b)

B. Phải có khoảng cách giữa các phần để email nhìn thông thoáng, dễ đọc

c)

C. Sử dụng đa dạng các font chữ theo phong cách cá nhân của người viết.

d)

D. Thêm các icon cảm xúc để nội dung thêm thú vị.

14.

Khi sử dụng email cần lưu ý?

a)

A. Không cần phản hồi email khi nhận email của ai đó.

b)

B. Yêu cầu người nhận phải trả lời gấp trong thời gian ngắn.

c)

C. Sử dụng email cơ quan để xử lý việc cá nhân.

d)

D. Không gửi email khi đang giận hay không tỉnh táo.

15.

Khi viết email bạn nên?

a)

Luôn ghi rõ mục đích của thư trong mục "Tiêu đề thư"

b)

Không nêu rõ yêu cầu trong nội dung thư

c)

Ghi nội dung chung chung

d)

Xưng hô như thế nào cũng được trong email

16.

Hình ảnh avatar trong email cần?

a)

A. Dùng hình thế nào cũng được.

b)

B. Lấy hình cá nhân, nhìn chuyên nghiệp, thấy rõ mặt.

c)

C. Không nên để hình avatar trong email

d)

D. Sử dụng hình tự sướng, hình nhân vật game, con vật,...

17.

Vì sao nên cần tạo chữ ký email?

a)

Có cũng được, không có cũng không sao

b)

Để người nhận email có thể liên hệ ngay khi cần thiết

c)

Lộ thông tin cá nhân nên không cần tạo

18.

Ưu điểm khi giao tiếp qua điện thoại?

a)

Tiết kiệm thời gian và công sức

b)

Có thể tránh việc gặp mặt trực tiếp

c)

Tiếp cận với nhiều người trong thời gian ngắn

d)

Tất cả đều đúng

19.

Có bao nhiêu bước chính khi thực hiện cuộc gọi qua điện thoại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Điều lưu ý khi gọi điện thoại?

a)

Vừa ăn, vừa gọi điện thoại

b)

Bật loa ngoài khi gọi điện thoại

c)

Giao tiếp điện thoại rõ ràng, nhã nhặn

d)

Nói to vào điện thoại

21.

Những nguyên tắc nào cần có khi giao tiếp qua điện thoại?

a)

Không coi điện thoại là nơi trút cảm xúc

b)

Không ngắt lời người khác

c)

Đảm bảo tắt điện thoại sau cuộc gọi

d)

Ngôn từ phù hợp với đối tượng giao tiếp

22.

Khi nhận điện thoại từ người khác, bạn nên?

a)

Chủ động xung danh

b)

Dành quyền kết thúc cuộc gọi

c)

Chú ý lắng nghe

d)

Không ngắt lời khi trò chuyện

23.

Các lỗi sai thường gặp trong email?

a)

Tiêu đề email chưa tóm gọn hoặc chưa phù hợp

b)

Tên file (tệp) đính kèm chưa rõ ràng, chưa phù hợp, định dạng không phổ biến hoặc quên đính kèm file.

c)

Sử dụng nhiều kiểu chữ và không đồng nhất một kiểu chữ, viết hoa không đúng chỗ, dùng ký tự đặt biệt, sai chính tả có quá nhiều màu chữ trong một email

d)

Tất cả lỗi trên

24.

Khi viết email bạn nên…

a)

A.    Nêu rõ những yêu cầu của bạn trong nội dung email

b)

B.    Sử dụng phong cách và giọng văn khác với người nhận, không bao giờ bắt chước phong cách của họ

c)

C.    Luôn ghi rõ mục đích của email trọng mục “tiêu đề”

d)

Đáp án A và C đúng

25.

Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?

a)

Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.