wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔnLT-TCMT-Giữa kỳ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Mạch lật (flipflop) SR có :
a)
1 đường vào và 1 đường ra
b)
2 đường vào và 1 đường ra
c)
2 đường vào và 2 đường ra
d)
Số đường vào và ra tuỳ thiết kế
2.
Mạch nhớ đơn giản nhất trong máy tính chỉ lưu được bit 1 là
a)
Mạch lật Flipflop
b)
Mạch tuần tự
c)
Mạch logic
d)
Mạch số học
3.
Quan hệ giữa sự đồng bộ và việc dùng tín hiệu đồng hồ để quan lý thời chuyển trên mạch lật SR là
a)
Có dùng nên đồng bộ
b)
Có dùng nên không đồng bộ
c)
hông dùng nên đồng bộ
d)
Không dùng nên không đồng bộ
4.
Thiết bị phát ra một dãy các tín hiệu có dạng đồng nhất là
a)
Mạch đếm
b)
Mạch đồng hồ
c)
Mạch dịch
d)
Tất cả đều đúng
5.
Bit dấu của số nguyên lượng có dấu là
a)
Bit trái nhất
b)
Bit phải nhất
c)
Bit 1 đầu tiên
d)
Tuỳ thiết kế
6.
Số nguyên 4 bit 1011 biểu diễn
a)
Trị -3 nếu xét ở dạng lượng có dấu
b)
Trị -4 nếu xét ở dạng bù một
c)
Trị -5 nếu xét ở dạng bù hai
d)
Tất cả đều đúng
7.
Cách lấy biểu diễn bù hai n bit của một số nguyên dương là
a)
Lấy biểu diễn nhị phân tuyệt đối n bit của số nguyên trên
b)
Lấy bù một hai lần biểu diễn nhị phân tuyệt đối n bit của số nguyên trên
c)
ấy bù một biểu diễn hị phân tuyệt đối n bit của số nguyên trên rồi cộng thêm một
d)
Lấy bù một biểu diễn nhị phân tuyệt đối n bit của số nguyên trên rồi cộng thêm 2.
8.
Các trạng thái của mạch lật (Flipflop) SR là:
a)
R=0;S=0; giữ nguyên trạng thái
b)
R=0;S=1; trạng thái đặt(set)
c)
R=1;S=0; trạng thái khởi động
d)
ả 3 trạng thái a,b,c và trạng thái thứ tư R=1, S=1; đổi trạng thái
9.
Các cổng cơ bản trong mạch logic là
a)
Mã hoá, giải mã, mạch dồn, phân kênh
b)
Số học, luận lý, dịch
c)
AND,OR,NOT
d)
NOT, AND,OR, XOR,NAND, NOR
10.
Mạch tạo đồng hồ ( clock geneator) là mạch:
a)
Phát tín hiệu thời gian
b)
Ghi nhịp
c)
Phát tín hiệu dạng đồng nhất và cùng khoảng thời gian
d)
Ghi giờ
11.
Hai biểu diễn chấm động giống nhau phân định trị, biểu diễn có cơ sở lớn hơn thì sẽ
a)
Có phạm vi trí lớn hơn và có độ chính xác cao hơn
b)
Có phạm vi trị nhỏ hơn và có độ chính xác cao hơn
c)
Có phạm vi trị lớn hơn và độ chính xác thấp hơn
d)
Có phạm vi trị nhỏ hơn và độh chính xác thấp hơn
e)
Có phạm vi trị lớn hơn và độ chính xác như nhau
12.
Mạch logic tổng hợp (combinatorial logic circuit) là mạch:
a)
Không lập, không nhớ
b)
Có lập, có nhớ
c)
Có nhớ, không lập theo điều kiện
d)
Không lập có nhớ
13.
Mạch lật đồng hồ là mạch lật:
a)
Có tín hiệu đòng hồ
b)
Không có tín hiệu đồng hồ
c)
Có tín hiệu điều khiển
d)
Không có tín hiệu điều khiển
e)
Có tín hiệu đồng bộ
14.
Mạch giải mã nhị phân ( binary decoder) là mạch
a)
Đổi số nhị phân thành số thập phân
b)
Đổi số thập phân thành số nhị phân
c)
Đổi số nhị phân thành số thập phân
d)
Đổi số nhất phân thành số nhị phân
e)
Đổi số nhị phân thành thập lục phân
15.
Mạch dồn (multiplexor) là mạch:
a)
Dùng trong điện thoại
b)
Dùng trong thiết kế truyền tin
c)
Dùng trong TV
d)
Nối nhiều thiết bị nhập với một xuất
e)
Nối nhiều thiết bị xuất với một nhập
16.
Mức độ tích hợp trê các chip theo thứ tự từ trước đến nay
a)
Nhỏ, trung, lớn, đại
b)
SSI,MSL,LSI,VLSI
c)
Vi, trung, lớn, siêu
d)
Chục, trăm ngàn, triệu linh kiện
e)
XT,AT,386,486,586,P4
17.
Mạch đếm (counter) là
a)
Mạch đếm nhịp
b)
Mạch đồng hồ
c)
Thanh ghi có thể tăng giảm nội dung
d)
Thanh ghi địa chỉ
e)
Thanh ghi lưu kết quả lệnh tăng (INC)
18.
Mạch logic tuần tự(Sequential logic circuit) là mạch:
a)
Không lập,không nhớ
b)
Có lập, có nhớ
c)
Không lập, không nhớ
d)
Có nhớ , không lập theo điều kiện
19.
Mạch phân kênh (demultiplexor) là mạch:
a)
Dùng trong điện thoại
b)
Dùng trong TV
c)
Nối nhiều thiết bị nhập với một xuất
d)
Nối nhiều thiết bị xuất với một nhập
20.
Cổng gates là gì
a)
Là phần tử logic cơ bản
b)
Gồm nhiều tín hiệu vào và 1 tín hiệu ra
c)
Cả a và b đều sai
d)
Cả a và b đều đúng
21.
Mạch logic tổ hợp là gì?
a)
Mạch mã hoá và giải mã
b)
Mạch số học và luận lý
c)
Mạch dồn và mạch phân
d)
Mạch phi lập
22.
Mạch giải mã (Decoder) là gì ?
a)
Thiết bị có n ngõ vào
b)
Thiết bị có n ngõ ra
c)
Thiết bị có n ngõ vào, n ngõ ra
d)
Thiết bị có n ngõ vào, 2n ngõ ra
23.
Mạch mã hoá và giải mã để làm gì?
a)
Mã hoá và giải mã dữ liệu vào
b)
Dùng để đổi số liệu thanh ghi
c)
Dùng để điều khiển
d)
Tạo ra một biểu diễn nhị phân của ngõ vào
24.
Mạch mã hoá Encoder tại một thời điểm có :
a)
Chỉ có một đường nhập duy nhất hoạt động
b)
Chỉ có thể giải mã một tín hiệu đưa vào
c)
Có hai đường nhập hoạt động
d)
Tất cả đều sai
25.
Mạch dồn là gì?
a)
Để nối nhiều thiết bị nhập với 1 thiết bị xuất chung
b)
Hoạt động như một mạch chuyển để tạo mạch nối kết giữa một thiết bị nhập với một thiết bị xuất chung
c)
ể dồn nhiều dữ liệu lại với nhau
d)
Chỉ có a và c đúng
e)
Chỉ có a và b đúng
26.
Mạch dồn hoạt động như thế nào?
a)
Hoạt động như mạch mã hoá và giải mã
b)
Hoạt động không theo quy tắc
c)
Hoạt động như một mạch chuyển để tạo một nối kết giữa một thiết bị nhập với một thiết bị xuất chung
d)
Hoạt động tương tự mạch dịch
27.
Mạch phân kênh Demultiplexer là gì?
a)
Thiết bị nhân một tín hiệu nhập
b)
Thiết bị phân tích dữ liệu
c)
ũng giống như mạch dồn
d)
Dùng để chuyển bus dữ liệu
28.
Mạch dịch là gì? (Shifter)
a)
Đổi dữ liệu từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
b)
Ngược lại với mạch phân
c)
Mạch chuyển đổi dữ liệu
d)
Dịch chuyển nhập dữ liệu của chúng về trái hoặc phải và có thể quay vòng
29.
Thế nào là mạch nửa cộng? ( Half Adder)
a)
Cộng 2 bit A và B cho tổng S và nhớ Co
b)
Mạch cộng 2 bit với 1 bit nhưng cho bit tổng và bit nhớ
c)
Gồm 2 ngõ vào và 2 ngõ ra
d)
Gồm 3 ngõ vào và 2 ngõ ra
30.
Thế nào là mạch toàn cộng (Full Adder)
a)
a.Mạch cộng 2 bit A và B cho tổng S và nhớ Co
b)
b.Thiết bị tổ hợp cộng 2 bit nhị phân n bit
c)
c.Gồm 3 ngõ vào 2 ngõ ra
d)
Cả a và b đều đúng
e)
Cả a và c đều đúng
31.
Mạch logic và số học (ALU) dùng để:
a)
Cho kết quả sau khi xử lý dữ liệu
b)
Thực hiện các phép toàn luận lý
c)
Cả a và b đều đúng
d)
Cả a và b đều sai
32.
Các phép logic cơ bản là:
a)
AND, OR, NOT, NAND
b)
XOR,OR,AND,NOR
c)
AND,OR,NOT,XOR
d)
AND,OR,NAND,NOR
33.
Nội dung của mạch lật (Flipflop) gồm:
a)
Mạch nhớ đơn giản nhất trong mạch xử lý của máy tính
b)
Nó lưu một trị luận lý đúng hay sai
c)
Mạch lật chỉ có thể lưu một bit
d)
Tất cả đều đúng
34.
Khi ngõ vào của mạch lật SR (Flipflop) là R và S đều cao thì:
a)
Hành vi kế tiếp của mạch lật có thể biết trước
b)
Không dùng tín hiệu đồng hồ để quản lý
c)
Hành vi kế tiếp của mạch lật không thể biết trước
d)
Mạch lật để trạng thái
35.
Mạch lật Flipflop chỉ có thể:
a)
Lưu trữ 1 bit
b)
Lưu trữ một byte
c)
Điều chỉnh tốc độ dữ liệu
d)
Điều chỉnh số lượng dữ liệu
36.
Thanh ghi n bit:
a)
Gồm n flipflop có thể lưu n byte dữ liệu
b)
Gồm n Flip flop
c)
Gồm n Flip flop có thể n bit dữ liệu
d)
Gồm n Flip flop
37.
Mạch đếm là:
a)
Thanh ghi có thể tăng hoặc giảm nội dung của nó
b)
Thanh ghi có thể dịch các bit đang giữ về trái hoặc phải
c)
Mạch nhị phân n bit
d)
Mạch làm tăng kích thước của mạch đếm khác
38.
Chọn phát biểu đúng nhất
a)
Bù 2 của một số nhị phân x và n bit là một số nhị phân có giá trị là 2n - x
b)
Cả a và b đều sai
c)
Bit dấu là bit xa nhất ở bên trái dùng để ghi dấu của số bù 2
d)
Cả a và b đều đúng
39.
Mạch dồn dùng để
a)
Nối một thiết bị nhập với nhiều thiết bị xuất
b)
Nối các thiết bị nhập với nhau
c)
Nối nhiều thiết bị nhập với một thiết bị xuất
d)
Nối các thiết bị xuất với nhau
40.
Với mạch cộng nhị phân 8 bit thì tổng của hai số nguyên không dấu 100 và 200 là:
a)
300
b)
bằng 0
c)
44
d)
45
41.
Chọn phát biểu không cùng tính đúng sai với các phát biểu còn lại
a)
Mạch có nhớ là mạch luận lý tuần tự
b)
Mạch lập là mạch luận lý tuần tự
c)
Mạch tuần tự là mạch mà ngõ ra của một cổng trong mạch là ngõ vào của một cổng hoặc thiết bị khác mà ngõ ra của thiết bị này lại là ngõ vào của cổng ban đầu
d)
Mạch tuần tự là mạch mà ngõ ra của một cổng trong mạch nếu là ngõ vào của một cổng hoặc thiết bị khác thì ngõ ra của thiết bị này lại không là ngõ vào của cổng ban đầu
42.
Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?
a)
Bit/s
b)
Baud
c)
Byte
d)
Hz
43.
Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:
a)
Nhị phân
b)
Mã ASSCII
c)
Thập phân
d)
Kết hợp chữ cái với chữ số
44.
Theo nguyên lý Von Newman, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:
a)
Đục lỗ trên giấy
b)
Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay
c)
Xung điện
d)
Xung điện từ
45.
Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
a)
Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và quy tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.
b)
Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số
c)
Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn
d)
Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số
46.
Hệ đếm là gì
a)
Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số
b)
Hệ thống các quy tắc và phép tính để biểu diễn các số
c)
Tập hơp các ký hiệu và quy tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số
d)
Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các quy tắc đếm
47.
Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
a)
Bản thân chữ số đó
b)
Vị trí của nó
c)
Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
d)
Mối quan hệ với các chữ số trước và sau đó
48.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
a)
6bit
b)
7bit
c)
8bit
d)
9bit
49.
Khi JK-FF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp. Nếu J=K=0 thì trạng thái đầu là:
a)
Q=0; Q'=1
b)
Q=1;Q'=0
c)
Không đổi trạng thái(giữ nguyên trạng thái trước đó)
d)
Đổi trạng thái(đảo trạng thái trước đó)
50.
Cho JK-FF, khi PR=1, CLR =1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp. Nếu J=K=1 thì trạng thái đầu ra là:
a)
Q=0; Q'=1
b)
Q=1;Q'=0
c)
Không đổi trạng thái(giữ nguyên trạng thái trước đó)
d)
Đổi trạng thái(đảo trạng thái trước đó)
51.
Cho JK-FF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp. Nếu J=0, K=1 thì trạng thái đầu ra là:
a)
Q=0; Q'=1
b)
Q=1;Q'=1
c)
Không đổi trạng thái(giữ nguyên trạng thái trước đó)
d)
Đổi trạng thái(đảo trạng thái trước đó)
52.
Cho D-FF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp. Nếu D=1, thì trạng thái đầu ra là:
a)
Q=0; Q'=1
b)
Q=1;Q'=1
c)
Không đổi trạng thái(giữ nguyên trạng thái trước đó)
d)
Đổi trạng thái(đảo trạng thái trước đó)
53.
Cho D-FF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp. Nếu D=0, thì trạng thái đầu ra là:
a)
Q=0; Q'=1
b)
Q=1;Q'=0
c)
Không đổi trạng thái(giữ nguyên trạng thái trước đó)
d)
Đổi trạng thái(đảo trạng thái trước đó)
54.
Cho số biểu diễn ở mã dư 3:1001. Như vậy, giá trị thập phân của nó là:
a)
4
b)
5
c)
6
d)
Không tồn tại
55.
Cho số biểu diễn ở mã Gray:0101. Như vậy, giá trị thập phân của nó là:
a)
5
b)
6
c)
7
d)
Không tồn tại
56.
Đối với hàm AND , phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Chỉ cho giả trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 1
b)
Chỉ cho giá trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 0
57.
Trong bộ ghi dịch 8 bit, cần bao nhiêu tri gơ?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
58.
Trong bộ ghi dịch 4 bit, dữ liệu cần nạp theo cách nối tiếp là D3D2D1D0, khi thực hiện dịch trái dữ liệu cần dịch bit nào trước
a)
D0
b)
D1
c)
D2
d)
D3
59.
Trong bộ ghi dịch 4 bit, dữ liệu cần nạp theo cách nối tiếp là D3D2D1D0, khi thực hiện dịch phải dữ liệu cần dịch bit nào trước
a)
D0
b)
D1
c)
D2
d)
D3
60.
Số nhị phân A = 1101 và B = 1110, sau khi so sánh hai số nhị phân thu được kết quả là:
a)
A=B
b)
A<B
c)
A>B
d)
A KHÁC B
61.
A =1001, B=1000. Bộ so sánh nào sẽ quyết định A >B:
a)
Dựa trên cặp BIT 1
b)
Bởi vì cả hai cặp MSB bằng nhau
c)
Dựa trên cặp LSB( cặp BIT 0)
d)
Bởi vì cả hai cặp MSB không bằng nhau
62.
A=1001, B=1010. Bộ so sánh nào sẽ quyết định A < B:
a)
Dựa trên cặp BIT 1
b)
Bởi vì cả hai cặp MSB bằng nhau
c)
Dựa trên cặp LSB( cặp BIT 0)
d)
Bởi vì cả hai cặp MSB không bằng nhau
63.
Cho LED 7 đoạn A chung, muốn thanh nào sáng thì Ka tốt của thanh đó có mức logic gì:
a)
Mức logic 0.
b)
Mức logic1
c)
Mức 0 và mức 1
d)
Không ở mức nào cả
64.
Cho LED 7 đoạn K chung, muốn thanh nào sán thì A nốt của thanh đó có mức logic gì?
a)
Mức logic 0.
b)
Mức logic1
c)
Mức 0 và mức 1
d)
Không ở mức nào cả
65.
Mạch giải mã 7 đoạn có mấy đầu vào và mấy đầu ra?
a)
3 vào và 7 ra
b)
4 vào và 5 ra
c)
2 vào và 7 ra
d)
4 vào và 7 ra
66.
Mạch hợp kênh 15 đường dữ liệu cần bao nhiêu đường địa chỉ?
a)
3 đường
b)
4 đường
c)
5 đường
d)
6 đường
67.
Kết quả của phép toán A XOR A = ?
a)
A'
b)
bằng 0
c)
bằng 1
d)
A
68.
A XOR 1 =
a)
A'
b)
bằng 0
c)
bằng 1
d)
A
69.
A XOR 0 =
a)
A'
b)
bằng 0
c)
bằng 1
d)
A
70.
A XOR A =
a)
A'
b)
bằng 0
c)
bằng 1
d)
A