wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC 71 -129

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

2.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, phát biểu nào sai về vai trò của tư bản bất biến?

a)

Là tư bản dùng để mua sức lao động, có lượng lớn hơn thông qua quá trình sản xuất, hay nó mang về giá trị thặng dư.

b)

Là tư bản mà giá trị của nó được bảo toàn và dịch chuyển vào giá trị của sản phẩm.

c)

Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư nhưng nó không sinh ra giá trị thặng dư.

d)

Tư bản tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu, nó không tạo ra giá trị thặng dư.

3.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất.         

b)

Tư bản bất biến.

c)

Tư bản tiền tệ.

d)

Tư bản ứng trước.

4.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa (TBCN) là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất.           

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất TBCN.

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư.

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

5.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn.

b)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

c)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

6.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền.

7.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất.       

b)

Không được tái sản xuất.        

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới.

8.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư.

b)

Tư bản khả biến (v) là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Cả c và v có vai trò nhất định trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Tư bản khả biến (v) là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư, còn tư bản bất biến (c) không có vai trò gì.

9.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.

b)

Hiệu quả của tư bản.

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi.

d)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê.

10.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.    

c)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Đều không làm thay đổi thời gian lao động.

11.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

12.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi.         

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Ngày lao động thay đổi.

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

13.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.

b)

Do nhà tư bản quy định.

c)

Bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

14.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

15.

Tiền công tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị của lao động.

b)

Sự trả công cho lao động.

c)

Giá trị sức lao động.

d)

Giá cả của sức lao động.

16.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

17.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

d)

Vai trò của từng loại tư bản trong việc tạo ra giá trị hàng hóa.

18.

 Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

d)

Là chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.

19.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng năng suất lao động.       

b)

Tăng năng suất lao động xã hội.         

c)

Tăng năng suất cá biệt.

d)

Giảm giá trị sức lao động.

20.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Bản chất của lợi nhuận và giá trị thặng dư là lao động không công của công nhân.

21.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian.

b)

Tiền công danh nghĩa.

c)

Tiền công tính theo sản phẩm.

d)

Tiền công tính theo thời gian và tính theo sản phẩm.

22.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công.

b)

Tiền công ngày.

c)

Tiền công tháng.

d)

Tiền công giờ.

23.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian.

b)

Tiền công danh nghĩa.

c)

Tiền công thực tế.

d)

Tiền công tính theo sản phẩm.

24.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

b)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

c)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

d)

Không có quan hệ gì.

25.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.

d)

Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản.

26.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.  

b)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt.  

c)

Có vai trò quan trọng như nhau.

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

27.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất.

b)

Máy móc, thiết bị, dây chuyền.

c)

Các phương tiện vận tải.

d)

Hệ thống nhà kho, xưởng sản xuất.

28.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất.

b)

Tiền lương. 

c)

Máy móc, thiết bị.

d)

Nhà xưởng, nhà kho.

29.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình.

30.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

31.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Tác động của tự nhiên

c)

Do sử dụng

d)

Khấu hao nhanh

32.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh.

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn.

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới.

d)

Máy móc bị lỗi thời.

33.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp.

b)

Lao động cụ thể.

c)

Lao động quá khứ.

d)

Lao động không được trả công.

34.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m 

b)

p > m

c)

p < m

d)

p = 0

35.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản.

b)

Hiệu quả của tư bản đầu tư.

c)

Nghệ thuật quản lý của tư bản.

d)

Tài năng kinh doanh của tư bản.

36.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật giá trị thặng dư.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật cung - cầu.

37.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị.

b)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Bằng giá trị.

d)

Thấp hơn giá trị.

38.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận.

b)

Lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Lợi nhuận bình quân.

d)

Lợi nhuận ngân hàng.

39.

Tín dụng thương mại tư bản chủ nghĩa sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu.

b)

Trái phiếu.

c)

Kỳ phiếu.

d)

Công trái.

40.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

d)

Tỷ suất lợi tức.

41.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Tỷ suất lợi tức.

42.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

Khối lượng giá trị thặng dư.

43.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận.

b)

Lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Lợi nhuận độc quyền.

d)

Lợi nhuận bình quân.

44.

Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt.

b)

Đất trung bình.

c)

Đất xấu.

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu.

45.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Tùy điều kiện cụ thể.

46.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

Cạnh tranh.

47.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật tích lũy tư bản.

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

48.

Lợi nhuận là:

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản.

b)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình.

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất.

49.

Những nhận xét dưới đây không đúng về tư bản cố định?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện tăng năng suất lao động

d)

Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

50.

 Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?

a)

Bán chịu.

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra.

c)

Mua bán có thời hạn.

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị.

51.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý.

b)

Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị.

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủ định cơ sở quy luật giá trị.

52.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.   

c)

 Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Đều giảm thời gian lao động tất yếu.

53.

Những ý kiến dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Giá trị sức lao động không đổi.

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi.

54.

Khái niệm nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất.

55.

Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Tỷ lệ thuận với lạm phát.

d)

Tỷ lệ nghịch với lạm phát.

56.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Một phương thức sản xuất mới.

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

c)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.

57.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản.

c)

Do tư bản đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học - công nghệ.

d)

Cả a,b,c

58.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán.

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

59.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng.

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính.

c)

Độc quyền công nghiệp. 

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

60.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản.

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Trung tâm tín dụng.

d)

Trung tâm thanh toán.